Luyện tập 2

Câu 1
1đ

Điền ân hoặc uân vào chỗ trống.

Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét

Con người có nhiều cách để trao đổi với nhau. Từ xa xưa, người ta đã biết h

  1. uấn
  2. ấn
luyện bồ câu đưa thư. Những bức thư được buộc vào ch
  1. uân
  2. ân
bồ câu. Bồ câu nhớ đường rất tốt. Nó có thể bay qua một chặng đường dài hàng nghìn cây số để mang thư đến đúng nơi nh
  1. ận
  2. uận
.

Câu 2
1đ

Điền vần thích hợp vào chỗ trống.

l

  1. oe
  2. eo
trèo

lòe x

  1. èo
  2. òe

kh

  1. eo
  2. oe
sắc

Câu 3
1đ

Điền s hoặc x vào chỗ trống.

Dòng

  1. x
  2. s
ông mới điệu làm sao

Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha

Trưa về trời rộng bao la

Áo

  1. x
  2. s
anh
  1. s
  2. x
ông mặc như là mới may.

(Theo Nguyễn Trọng Tạo)

Câu 4
1đ

Điền ơi hoặc ao vào chỗ trống.

Dòng sông mới điệu làm s

  1. ơi
  2. ao

Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha

Trưa về trời rộng b

  1. ơi
  2. ao
la

Áo xanh sông mặc như là mới may.

(Theo Nguyễn Trọng Tạo)

Câu 5
1đ

Chọn từ có 2 tiếng đều chứa vần ênh.

bập bênh.
lênh đênh.
thênh thang.
Câu 6
1đ

Sắp xếp các từ sau thành câu văn thích hợp.

  • hiệu quả hơn.
  • Nhờ có điện thoại,
  • em có thể
  • học trực tuyến
Câu 7
1đ

Sắp xếp các từ sau thành câu văn thích hợp.

  • em có thể
  • những chương trình
  • Nhờ có ti vi,
  • xem
  • bổ ích.
Câu 8
1đ

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống.

Bố em thường thích xem chương trình thời sự

  1. .
  2. ,
bóng đá trên ti vi
  1. ,
  2. .

Câu 9
1đ

Gọi tên hai đồ vật được khoanh đỏ trong hình ảnh sau.

loading...

bình hoa.
quạt.
tủ lạnh.
nồi cơm điện.
Câu 10
1đ

Đâu không phải là một đồ vật trong gia đình?

trống trường.
ti vi.
tủ quần áo.
tủ lạnh.