Luyện tập 2

Câu 1
1đ

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu văn tương ứng.

  • ì ộp vang lừng
  • một dàn đồng ca.
  • Đàn ếch
  • như
Câu 2
1đ

Điền au hay âu vào chỗ trống.

Cây dừa xanh toả nhiều t

  1. ầu
  2. àu

Dang tay đón gió, gật đ

  1. àu
  2. ầu
gọi trăng.

(Theo Trần Đăng Khoa)

Câu 3
1đ

Điền tiếng có chứa vần ay hoặc tiếng có chứa vần ây vào chỗ trống.

Bờ tre quanh hồ

Suốt

  1. ngày
  2. ngầy
đón khách

Một đàn cò bạch

Hạ cánh reo mừng

Tre chợt tưng bừng

Nở

  1. đầy
  2. đày
hoa trắng.

(Bờ tre đón khách, Võ Quảng)

Câu 4
1đ

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Đến chơi

Có bác bồ nông

nhìn mênh mông

Im như tượng đá.

Một chú bói cá

Đỗ xuống

Chú vụt bay lên

Đậu vào chỗ cũ.

(Bờ tre đón khách, Võ Quảng)

cành mềmĐứngđứngcành mềnim lặng

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5
1đ

Mùa xuân, cả nhà gấu đi đâu?

Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi .

  • bẻ măng và uống mật ong
  • uống mật ong và ăn lá tre

Câu 6
1đ

Mùa thu, gấu đi đâu?

Mùa thu, gấu đi bẻ măng.
Mùa thu, gấu đi uống mật ong.
Mùa thu, gấu đi nhặt quả hạt dẻ.
Câu 7
1đ

Vì sao mùa đông gấu không cần đi kiếm ăn?

Mùa đông, gấu không cần đi kiếm ăn vì vào , gấu đã ăn nhiều, béo rung rinh, bước đi . Đến mùa đông, gấu chỉ mút hai bàn mỡ cũng đủ no.

thoăn thoắtlặc lèmùa đôngchânmùa thutay

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 8
1đ

Ghép cho đúng những đặc điểm của một con mèo.

mắt
mượt
ria
xanh
lông
trắng
Câu 9
1đ

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu văn nêu đặc điểm một bộ phận của vật nuôi.

  • thính.
  • chó
  • Mũi
  • rất
Câu 10
1đ

Bài thơ trên viết về vật nuôi nào?

Con ngỗng.
Con vịt.
Con gà.