Luyện tập 1

Câu 1
1đ

Chọn từ được viết đúng chính tả.

in-tơ-nét.
ing-tơ-nét.
in-tuơ-nét.
Câu 2
1đ

"In-tơ-nét" là gì?

In-tơ-nét là mạng kết nối các máy tính trên toàn thế giới.
In-tơ-nét là mạng kết nối các điện thoại trên toàn thế giới.
Câu 3
1đ

"Giảng dạy và hướng dẫn luyện tập" là nghĩa của từ nào sau đây?

Tuyên truyền.
Giáo huấn.
Huấn luyện.
Câu 4
1đ

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Từ xa xưa, người ta đã biết huấn luyện  để đưa thư.

  • chim sẻ
  • chích chòe
  • bồ câu

Câu 5
1đ

Điền tr hoặc ch vào chỗ trống.

  1. tr
  2. ch
ò
  1. tr
  2. ch
uyện
  1. ch
  2. tr
ực tiếp

Câu 6
1đ

Bài tập đọc trên được chia thành mấy đoạn văn?

Bài tập đọc Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét được chia thành  đoạn văn.

  • 4
  • 6
  • 5
  • 3

Câu 7
1đ

Nhờ đâu những chiếc chai thủy tinh có chứa thư được đẩy vào đất liền?

Nhờ , những chiếc chai thủy tinh có chứa thư được đẩy vào đất liền.

  • gió biển
  • sao biển
  • sóng biển

Câu 8
1đ

Dựa vào bài đọc trên, hãy chọn đúng - sai cho phù hợp.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Ngày nay, việc trao đổi thông tin dễ dàng hơn thời xưa rất nhiều.
Ngày nay, việc trao đổi thông tin khó khăn hơn thời xưa rất nhiều.
Câu 9
1đ

Từ nào sau đây nhận xét đúng về bồ câu?

Chăm chỉ.
Thông minh.
Kiên nhẫn.
Câu 10
1đ

Ghép từ thích hợp.