Phép toán lũy thừa với số mũ tự nhiên

Câu 1
1đ

Với aa, nn là các số tự nhiên và n>0n > 0.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) am.an=am+na^m.a^n = a^{m+n}.
b) am+an=am+na^m+a^n = a^{m+n}.
c) am:an=a(m:n)a^m:a^n = a^{(m:n)}.
d) am:an=am−na^m:a^n = a^{m-n}.
Câu 2
1đ

Số tự nhiên nn nào dưới đây thỏa mãn 4812:48n=48448^{12} : 48^n = 48^{4}?

n=7n=7.
n=8n=8.
n=9n=9.
n=10n=10.
Câu 3
1đ

Cho 758.754=75n75^{8} . 75^{4} =75^n. Khi đó nn bằng

1414.
1212.
3232.
1313.
Câu 4
1đ

Kết quả phép tính 787^{8} : 737^{3} là

77.
737^{3}.
7117^{11}.
757^{5}.
Câu 5
1đ

Kết quả 32+233^{2} + 2^{3} bằng

1919.
2525.
1717.
2222.
Câu 6
1đ

Kết quả phép tính 28+36+532^{8} + 3^{6} + 5^{3} là

25682568.
10101010.
11101110.
69426942.
Câu 7
1đ

Viết tích 10.2.5.10010.2.5.100 dưới dạng một lũy thừa, ta được

102.10310^2 . 10^3.
10410^4.
10310^3.
10210^2.
Câu 8
1đ

Kết quả của phép tính 34:3+23:223^4:3+2^3:2^2 bằng

8383.
1313.
1111.
2929.
Câu 9
1đ

Thực hiện phép tính (34.45+92.27):35({{3}^{4}}.45+{{9}^{2}}.27):{{3}^{5}} được kết quả

1212.
2424.
2121.
1010.
Câu 10
1đ

Số tự nhiên nn thỏa mãn 3n.32=813^n.3^{2} = 81 là

33.
11.
22.
00.
Câu 11
1đ

Cho a∈N∗a \in \mathbb N^* thỏa mãn 48:4a=44^{8} : 4^{a} = 4. Giá trị aa là

77.
1111.
44.
88.
Câu 12
1đ

Số tự nhiên xx thỏa mãn x8:x4=16 x^{8}:x^{4}=16 là

x=3x = 3.
x=4x = 4.
x=5x = 5.
x=2x = 2.
Câu 13
1đ

Năm 2022, dân số thế giới vào khoảng 75.10875.10^8 người, dân số Brunei ước tính khoảng 5.1055.10^5 người. Dân số thế giới gấp dân số Brunei số lần là

1515 lần.
4545 lần.
15.10315.10^3 lần.
1 0001\,000 lần.