Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Lũy thừa với số mũ thực - Phần 2

Câu 1
1đ

Cho bảng sau.

Nhận xét nào dưới đây về sai số tuyệt đối giữa 323^{\sqrt{2}} và 3rn3^{r_n} khi nn càng lớn là đúng?

Sai số tuyệt đối giữa 323^{\sqrt{2}} và 3rn3^{r_n} không thay đổi.
Sai số tuyệt đối giữa 323^{\sqrt{2}} và 3rn3^{r_n} càng lớn.
Sai số tuyệt đối giữa 323^{\sqrt{2}} và 3rn3^{r_n} càng nhỏ và tiến dần về 00?
Câu 2
1đ

Cho biểu thức A=a5−1⋅a3−5(a3+1)3−1A=\dfrac{a^{\sqrt{5}-1} \cdot a^{3-\sqrt{5}}}{(a^{\sqrt{3}+1})^{\sqrt{3}-1}}. Rút gọn biểu thức AA được kết quả là

a\sqrt{a}.
11.
aa.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 3
1đ

Biến đổi 4234^{2\sqrt{3}} thành lũy thừa với cơ số 22 được kết quả là

2232^{2\sqrt{3}}.
2432^{4\sqrt{3}}.
232^{\sqrt{3}}.
2332^{3\sqrt{3}}.
Câu 4
1đ

Biến đổi 1a\dfrac{1}{a} (a>0)(a>0) thành dạng lũy thừa được kết quả là

a2a^2.
aa.
−a-a.
a−1a^{-1}.
Câu 5
1đ

Biến đổi x13y13x^\frac13 y^\frac13 (x, y>0)(x,\,y>0) thành dạng xym\sqrt[m]{xy} thì giá trị của mm bằng bao nhiêu?

Trả lời: