Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Lời giải toán đặc biệt (Viết đoạn văn - Vận dụng)

Câu 1
1đ

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

  1. Huy-gô
  2. Huy gô
mải miết viết và may thay, khi tiếng trống báo
  1. hết giờ
  2. hết dờ
vang lên thì cậu cũng viết xong
  1. đáp xố
  2. đáp số
và mang bài lên nộp. Thầy giáo liếc nhìn bài của Huy-gô. Đáp số đúng rồi! Chợt thầy
  1. reo lên
  2. gieo lên
:

- Lời giải bài toán được viết bằng thơ! À, ra thế!

(Theo Kể chuyện danh nhân thế giới)

Câu 2
1đ

Hoàn thành bảng sau.

  • ca
  • đồng
  • tiếng
  • nhận
  • hẹn
  • bán
  • bóng
  • con
  • vặt

Tiếng kết hợp vào tiếng "rao" để tạo từ có nghĩa

    Tiếng kết hợp vào tiếng "dao" để tạo từ có nghĩa

      Tiếng kết hợp vào tiếng "giao" để tạo từ có nghĩa

        Câu 3
        1đ

        Hoàn thành bảng sau.

        r d gi
        Từ ngữ chỉ hoạt động , rước đèn , ngủ dậy giảng bài,
        Từ ngữ chỉ đặc điểm rét, , dai , giỏi

        dẻorộngdạy họcragiòngiành giật

        (Kéo thả hoặc click vào để điền)

        Câu 4
        1đ

        Tìm từ có tiếng chứa vần an hoặc ang để giải câu đố sau.

        loading...

        Màu vàng.
        Màu cánh gián.
        Câu 5
        1đ

        Tìm từ có tiếng chứa vần an hoặc ang để giải câu đố sau.

        loading...

        Buổi sán.
        Buổi sáng.
        Câu 6
        1đ

        Tìm từ có tiếng chứa vần an hoặc ang để giải câu đố sau.

        loading...

        Quả nhãng.
        Quả nhãn.
        Câu 7
        1đ

        Tìm từ có tiếng chứa vần an hoặc ang để giải câu đố sau.

        loading...

        Cái đàn.
        Cái bàn.