Luyện tập bài 19

Câu 1
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng trường hợp tồi tệ nhất khi thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự?

Tìm thấy ngay ở đầu danh sách.
Tìm được nhiều giá trị cần tìm.
Tìm thấy sau một số bước thực hiện.
Không tìm thấy trong danh sách.
Câu 2
1đ

Phương án nào sau đây là điều kiện để thông báo "Tìm thấy số 7" khi áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số K = 7 trong danh sách [4, 1, 7, 3, 8, 5]?

Vị trí bắt đầu từ đầu danh sách.
Phần tử trong danh sách là số lẻ.
Tất cả phần tử của danh sách là 7.
Có một số trong danh sách là 7.
Câu 3
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng số bước cần thực hiện tìm kiếm tuần tự số 5 trong danh sách [1, 2, 3, 5, 9, 7, 5, 2, 5]?

3.
4.
9
7.
Câu 4
1đ

Phương án nào sau đây là điều kiện để thông báo "Tìm thấy số 3" khi áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự số K = 3 trên danh sách [1, 2, 6, 3, 1, 9, 10]?

Giá trị của số K là 3.
Chỉ số của K trong danh sách là 3.
K ở tại vị trí thứ 3 trong danh sách.
Có phần tử trong A chia hết cho 3.
Câu 5
1đ

Thuật toán tìm kiếm nhị phân được áp dụng trên danh sách nào sau đây?

[3, 9, 11, 12, 22, 33]
[-1, -6, 12, 33, 45]
[11, 3, 6, 9, -5, 10]
[-1, -2, -3, -10, -11]
Câu 6
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng điều kiện dừng của thuật toán tìm kiếm tuần tự số K trong dãy số A?

A[i] == K
A[i] == K[i]
A[i] == K+1
A[i+1] == K
Câu 7
1đ

Thuật toán tìm kiếm nhị phân được áp dụng trên dãy số nào sau đây?

-5, 2, 4, 9, 11, 33.
8, 12, 9, 2, 3, 10.
1, 2, 6, -8, 10, 15.
9, 10, 11, 12, -13.
Câu 8
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng giá trị của phần tử nằm giữa khi áp dụng thuật toán tìm kiếm trên mảng [12, 3, -5, 5, 6, 7, 8, 10]?

6.
5.
3.
7.
Câu 9
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng giá trị bắt đầu khi thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 12 trên danh sách [10, 5, -9, 12, -2, 0, 3]?

3.
12.
-9.
10.
Câu 10
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng vị trí bắt đầu của thuật toán tìm kiếm tuần tự trên dãy số?

Số lớn nhất của dãy.
Số nhỏ nhất của dãy.
Số đầu tiên của dãy.
Số thứ hai của dãy.
Câu 11
1đ

Phương án nào sau đây là thông báo phù hợp nhất cần hiển thị khi áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [3, 15, 2, 16, 10, 12, 35]?

"Không tìm thấy phần tử".
"Tồn tại số 10 trong dãy số".
"Tìm thấy tại vị trí thứ 5".
"Tìm thấy số 10 cuối dãy".
Câu 12
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng giá trị trả ra phù hợp khi thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 3 trong danh sách [13, 15, 12, -1, 22, -3, 3]?

-1.
-3.
3.
True.
Câu 13
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng số bước thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm ra ba chữ A trong mảng ['A', 'B', 'E', 'A', 'R', 'P', 'a', 'T', 'A']?

9.
7.
6.
8.
Câu 14
1đ

Phương án nào sau đây là thông báo cần hiển thị khi áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 3 trong mảng [10, 6, 9, 10, 3, 88, -3, 0]?

"Không trả ra kết quả".
"Tìm thấy tại chỉ số 5".
"Số 3 tồn tại trong dãy".
"Không tìm thấy".
Câu 15
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng số bước cần thực hiện trong thuật toán tìm kiếm tuần tự để thực hiện tìm số 25 trong mảng [12, 15, 33, 25, 10, 25]?

5.
3.
4.
6.
Câu 16
1đ

Áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong mảng [2, 6, 8, 4, 10, 12], kết quả trả ra là thông báo nào sau đây?

“Tìm thấy tại vị trí thứ 5”.
“Không tìm thấy”.
“Tìm thấy tại vị trí thứ 2”.
“Đã duyệt toàn bộ mảng”.