Lập phương trình đường tròn (Phần 2)

Câu 1
1đ

Đường tròn (C)(C) đi qua ba điểm O(0;0)O(0;0), A(8;0)A(8;0) và B(0;6)B(0;6) có phương trình là

(x+4)2+(y+3)2=25.(x + 4)^{2} + (y + 3)^{2} = 25.
(x+4)2+(y+3)2=5.(x + 4)^{2} + (y + 3)^{2} = 5.
(x−4)2+(y−3)2=25.(x - 4)^{2} + (y - 3)^{2} = 25.
(x−4)2+(y−3)2=5.(x - 4)^{2} + (y - 3)^{2} = 5.
Câu 2
1đ
Đường tròn (C)(C) đi qua ba điểm O(0;0),A(a;0),B(0;b)O(0;0),A(a;0),B(0;b) có phương trình là
x2−y2−ay+by=0x^{2} - y^{2} - ay + by = 0.
x2+y2−ax−by+xy=0x^{2} + y^{2} - ax - by + xy = 0.
x2+y2−2ax−by=0x^{2} + y^{2} - 2ax - by = 0.
x2+y2−ax−by=0.x^{2} + y^{2} - ax - by = 0.
Câu 3
1đ
Đường tròn (C)(C) đi qua hai điểm A(1;1)A(1;1), B(5;3)B(5;3) và có tâm II thuộc trục hoành có phương trình là
(x−4)2+y2=10.(x - 4)^{2} + y^{2} = \sqrt{10}.
(x−4)2+y2=10.(x - 4)^{2} + y^{2} = 10.
(x+4)2+y2=10.(x + 4)^{2} + y^{2} = \sqrt{10}.
(x+4)2+y2=10.(x + 4)^{2} + y^{2} = 10.
Câu 4
1đ

Đường tròn (C)(C) đi qua hai điểm A(1;1)A(1;1), B(3;5)B(3;5) và có tâm II thuộc trục tung có phương trình là

x2+(y+4)2=6.x^{2} + (y + 4)^{2} = 6.
x2+y2−8y+6=0.x^{2} + y^{2} - 8y + 6 = 0.
x2+y2+4y+6=0.x^{2} + y^{2} + 4y + 6 = 0.
x2+(y−4)2=6.x^{2} + (y - 4)^{2} = 6.
Câu 5
1đ
Đường tròn (C)(C) đi qua hai điểm A(−1;2),B(−2;3)A( - 1;2),B( - 2;3) và có tâm II thuộc đường thẳng Δ:3x−y+10=0.\Delta:3x - y + 10 = 0. Phương trình của đường tròn (C)(C) là
(x+3)2+(y−1)2=5.(x + 3)^{2} + (y - 1)^{2} = 5.
(x+3)2+(y−1)2=5.(x + 3)^{2} + (y - 1)^{2} = \sqrt{5}.
(x−3)2+(y+1)2=5.(x - 3)^{2} + (y + 1)^{2} = 5.
(x−3)2+(y+1)2=5.(x - 3)^{2} + (y + 1)^{2} = \sqrt{5}.
Câu 6
1đ

Đường tròn (C)(C) có tâm II thuộc đường thẳng d:x+3y+8=0d:x + 3y + 8 = 0, đi qua điểm A(−2;1)A( - 2;1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3x−4y+10=0\Delta:\ 3x - 4y + 10 = 0. Phương trình của đường tròn (C)(C) là

(x−1)2+(y+3)2=25(x - 1)^{2} + (y + 3)^{2} = 25.
(x+2)2+(y+2)2=9(x + 2)^{2} + (y + 2)^{2} = 9.
(x−2)2+(y+2)2=25(x - 2)^{2} + (y + 2)^{2} = 25.
(x+5)2+(y+1)2=16(x + 5)^{2} + (y + 1)^{2} = 16.
Câu 7
1đ
Đường tròn (C)(C) có tâm II thuộc đường thẳng d:x+3y−5=0d:x + 3y - 5 = 0, bán kính R=22R = 2\sqrt{2} và tiếp xúc với đường thẳng Δ: x−y−1=0\Delta:\ x - y - 1 = 0. Phương trình của đường tròn (C)(C) là
A
(x+1)2+(y−2)2=8(x + 1)^{2} + (y - 2)^{2} = 8 hoặc (x+5)2+y2=8(x + 5)^{2} + y^{2} = 8.
B
(x−1)2+(y+2)2=8(x - 1)^{2} + (y + 2)^{2} = 8 hoặc (x−5)2+y2=8(x - 5)^{2} + y^{2} = 8.
C
(x+1)2+(y−2)2=8(x + 1)^{2} + (y - 2)^{2} = 8 hoặc (x−5)2+y2=8(x - 5)^{2} + y^{2} = 8.
D
(x−1)2+(y+2)2=8(x - 1)^{2} + (y + 2)^{2} = 8 hoặc (x+5)2+y2=8(x + 5)^{2} + y^{2} = 8.
Câu 8
1đ
Đường tròn (C)(C) có tâm II thuộc đường thẳng d:x+2y−2=0d:x + 2y - 2 = 0, bán kính R=5R = 5 và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3x−4y−11=0\Delta:\ 3x - 4y - 11 = 0. Biết tâm II có hoành độ dương. Phương trình của đường tròn (C)(C) là
A
(x+2)2+(y−2)2=25(x + 2)^{2} + (y - 2)^{2} = 25 hoặc (x−8)2+(y+3)2=25(x - 8)^{2} + (y + 3)^{2} = 25.
B
(x−2)2+(y+2)2=25(x - 2)^{2} + (y + 2)^{2} = 25 hoặc (x+8)2+(y−3)2=25(x + 8)^{2} + (y - 3)^{2} = 25.
C
(x−8)2+(y+3)2=25(x - 8)^{2} + (y + 3)^{2} = 25.
D
(x+8)2+(y−3)2=25(x + 8)^{2} + (y - 3)^{2} = 25.
Câu 9
1đ
Đường tròn (C)(C) có tâm II thuộc đường thẳng x2+y2−2ax−2by+c=0(1)x^{2} + y^{2} - 2ax - 2by + c = 0(1) và tiếp xúc với hai trục tọa độ có phương trình là
A
(x−2)2+(y−2)2=4(x - 2)^{2} + (y - 2)^{2} = 4 hoặc (x+3)2+(y−3)2=9(x + 3)^{2} + (y - 3)^{2} = 9.
B
(x−3)2+(y+3)2=9(x - 3)^{2} + (y + 3)^{2} = 9.
C
(x−2)2+(y−2)2=4(x - 2)^{2} + (y - 2)^{2} = 4.
D
(x−2)2+(y−2)2=4(x - 2)^{2} + (y - 2)^{2} = 4 hoặc (x−3)2+(y+3)2=9(x - 3)^{2} + (y + 3)^{2} = 9.
Câu 10
1đ
Đường tròn (C)(C) có tâm (1)(1) thuộc đường thẳng Δ:x=5\Delta:x = 5 và tiếp xúc với hai đường thẳng d1:3x–y+3=0,d2:x–3y+9=0d_{1}:3x–y + 3 = 0,d_{2}:x–3y + 9 = 0 có phương trình là
A
(x−5)2+(y−8)2=10. (x - 5)^{2} + (y - 8)^{2} = 10.\
B
(x−5)2+(y+2)2=40 (x - 5)^{2} + (y + 2)^{2} = 40\ hoặc (x−5)2+(y−8)2=10. (x - 5)^{2} + (y - 8)^{2} = 10.\
C
a2−b2 > ca^{2} - b^{2}\ > \ choặc (x−5)2+(y+8)2=10.(x - 5)^{2} + (y + 8)^{2} = 10.
D
(x−5)2+(y+2)2=40.(x - 5)^{2} + (y + 2)^{2} = 40.
Câu 11
1đ
Đường tròn (C)(C) đi qua điểm A(1;−2)A(1; - 2) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:x−y+1=0\Delta:x - y + 1 = 0 tại M(1;2)M(1;2). Phương trình của đường tròn (C)(C) là
(x−4)2+y2=13.(x - 4)^{2} + y^{2} = 13.
(x−6)2+y2=29.(x - 6)^{2} + y^{2} = 29.
(x−3)2+y2=8.(x - 3)^{2} + y^{2} = 8.
a2+b2 > ca^{2} + b^{2}\ > \ c
Câu 12
1đ

Đường tròn (C)(C) đi qua điểm M(2;1)M(2;1) và tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox, OyOx,\text{ Oy} có phương trình là

A
(x+1)2+(y+1)2=1(x + 1)^{2} + (y + 1)^{2} = 1 hoặc (x+5)2+(y+5)2=25.(x + 5)^{2} + (y + 5)^{2} = 25.
B
(x−1)2+(y−1)2=1.(x - 1)^{2} + (y - 1)^{2} = 1.
C
(x−1)2+(y−1)2=1(x - 1)^{2} + (y - 1)^{2} = 1 hoặc (x−5)2+(y−5)2=25.(x - 5)^{2} + (y - 5)^{2} = 25.
D
(x−5)2+(y−5)2=25.(x - 5)^{2} + (y - 5)^{2} = 25.
Câu 13
1đ

Đường tròn (C)(C) đi qua điểm M(2;−1)M(2; - 1) và tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox, OyOx,\text{ Oy} có phương trình là

A
(x−1)2+(y+1)2=1(x - 1)^{2} + (y + 1)^{2} = 1 hoặc (x−5)2+(y+5)2=25.(x - 5)^{2} + (y + 5)^{2} = 25.
B
(x−1)2+(y+1)2=1(x - 1)^{2} + (y + 1)^{2} = 1.
C
(x−5)2+(y+5)2=25.(x - 5)^{2} + (y + 5)^{2} = 25.
D
a2 −b2 < ca^{2}\ - b^{2}\ < \ c hoặc (x+5)2+(y−5)2=25.(x + 5)^{2} + (y - 5)^{2} = 25.
Câu 14
1đ
Đường tròn (C)(C) đi qua hai điểm 4x2+y2−10x−6y−2=0.4x^{2} + y^{2} - 10x - 6y - 2 = 0. và tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x+y−3=0\Delta:3x + y - 3 = 0. Biết tâm của (C)(C) có tọa độ là những số nguyên, phương trình đường tròn (C)(C) là
x2+y2−2x−8y+20=0.x^{2} + y^{2} - 2x - 8y + 20 = 0.
x2+y2−6x–4y+5=0.x^{2} + y^{2} - 6x–4y + 5 = 0.
x2+y2−3x–7y+12=0.x^{2} + y^{2} - 3x–7y + 12 = 0.
x2+y2−8x–2y−10=0.x^{2} + y^{2} - 8x–2y - 10 = 0.
Câu 15
1đ
Đường tròn (C)(C) đi qua hai điểm A(–1;1) ,B(3;3)A(–1;1)\ ,B(3;3) và tiếp xúc với đường thẳng d:3x–4y+8=0d:3x–4y + 8 = 0. Biết tâm của (C)(C) có hoành độ nhỏ hơn 55, phương trình đường tròn (C)(C) là
x2+2y2−4x−8y+1=0.x^{2} + 2y^{2} - 4x - 8y + 1 = 0.
(x+5)2+(y+2)2=5.(x + 5)^{2} + (y + 2)^{2} = 5.
(x+3)2+(y−2)2=5.(x + 3)^{2} + (y - 2)^{2} = 5.
(x−5)2+(y−2)2=25(x - 5)^{2} + (y - 2)^{2} = 25.