Lập phương trình đường tròn (Phần 1)

Câu 1
1đ

Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính R=1R = 1 có phương trình là

(x−1)2+(y−1)2=1.(x - 1)^{2} + (y - 1)^{2} = 1.
(x+1)2+(y+1)2=1.(x + 1)^{2} + (y + 1)^{2} = 1.
x2+y2=1.x^{2} + y^{2} = 1.
x2+(y+1)2=1.x^{2} + (y + 1)^{2} = 1.
Câu 2
1đ

Đường tròn có tâm I(1;2)I(1;2), bán kính R=3R = 3 có phương trình là

x2+y2−2x+4y−4=0.x^{2} + y^{2} - 2x + 4y - 4 = 0.
x2+y2−2x−4y−4=0.x^{2} + y^{2} - 2x - 4y - 4 = 0.
x2+y2+2x+4y−4=0.x^{2} + y^{2} + 2x + 4y - 4 = 0.
x2+y2+2x−4y−4=0.x^{2} + y^{2} + 2x - 4y - 4 = 0.
Câu 3
1đ
Đường tròn (C)(C) có tâm I(1;−5)I(1; - 5) và đi qua O(0;0)O(0;0) có phương trình là
(x−1)2+(y+5)2=26.(x - 1)^{2} + (y + 5)^{2} = \sqrt{26}.
(x+1)2+(y−5)2=26.(x + 1)^{2} + (y - 5)^{2} = 26.
(x−1)2+(y+5)2=26.(x - 1)^{2} + (y + 5)^{2} = 26.
(x+1)2+(y−5)2=26.(x + 1)^{2} + (y - 5)^{2} = \sqrt{26}.
Câu 4
1đ
Đường tròn (C)(C) có tâm I(−2;3)I( - 2;3) và đi qua M(2;−3)M(2; - 3) có phương trình là
(x−2)2+(y+3)2=52.(x - 2)^{2} + (y + 3)^{2} = 52.
x2+y2+4x−6y−57=0.x^{2} + y^{2} + 4x - 6y - 57 = 0.
x2+y2+4x−6y−39=0.x^{2} + y^{2} + 4x - 6y - 39 = 0.
(x+2)2+(y−3)2=52.(x + 2)^{2} + (y - 3)^{2} = \sqrt{52}.
Câu 5
1đ
Đường tròn đường kính ABAB với A(3;−1),B(1;−5)A(3; - 1),B(1; - 5) có phương trình là
(x+2)2+(y−3)2=5.(x + 2)^{2} + (y - 3)^{2} = 5.
(x+1)2+(y+2)2=17.(x + 1)^{2} + (y + 2)^{2} = 17.
(x−2)2+(y+3)2=5.(x - 2)^{2} + (y + 3)^{2} = \sqrt{5}.
(x−2)2+(y+3)2=5.(x - 2)^{2} + (y + 3)^{2} = 5.
Câu 6
1đ
Đường tròn đường kính ABAB với A(1;1),B(7;5) A(1;1),B(7;5)\ có phương trình là
x2+y2–8x– 6y–12=0x^{2} + y^{2}–8x–\ 6y–12 = 0 .
x2+y2+8x– 6y–12=0x^{2} + y^{2} + 8x–\ 6y–12 = 0 .
x2+y2–8x– 6y+12=0x^{2} + y^{2}–8x–\ 6y + 12 = 0 .
x2+y2+8x+ 6y+12=0x^{2} + y^{2} + 8x + \ 6y + 12 = 0 .
Câu 7
1đ
Đường tròn (C)(C) có tâm I(2;3)I(2;3) và tiếp xúc với trục OxOx có phương trình là
(x−2)2+(y–3)2=4.(x - 2)^{2} + (y–3)^{2} = 4.
(x−2)2+(y–3)2=3.(x - 2)^{2} + (y–3)^{2} = 3.
(x−2)2+(y–3)2=9.(x - 2)^{2} + (y–3)^{2} = 9.
(x+2)2+(y+3)2=9.(x + 2)^{2} + (y + 3)^{2} = 9.
Câu 8
1đ
Đường tròn (C)(C) có tâm I(2;−3)I(2; - 3) và tiếp xúc với trục OyOy có phương trình là
(x+2)2+(y–3)2=9.(x + 2)^{2} + (y–3)^{2} = 9.
(x+2)2+(y–3)2=4.(x + 2)^{2} + (y–3)^{2} = 4.
(x−2)2+(y+3)2=9.(x - 2)^{2} + (y + 3)^{2} = 9.
(x−2)2+(y+3)2=4.(x - 2)^{2} + (y + 3)^{2} = 4.
Câu 9
1đ
Đường tròn (C)(C) có tâm I(−2;1)I( - 2;1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x–4y+5=0\Delta:3x–4y + 5 = 0 có phương trình là
(x−2)2+(y+1)2=1.(x - 2)^{2} + (y + 1)^{2} = 1.
(x+2)2+(y–1)2=125.(x + 2)^{2} + (y–1)^{2} = \dfrac{1}{25}.
(x+2)2+(y–1)2=4.(x + 2)^{2} + (y–1)^{2} = 4.
(x+2)2+(y–1)2=1.(x + 2)^{2} + (y–1)^{2} = 1.
Câu 10
1đ
Đường tròn (C)(C) có tâm I(−1;2)I( - 1;2) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:x–2y+7=0\Delta:x–2y + 7 = 0 có phương trình là
(x+1)2+(y–2)2=5.(x + 1)^{2} + (y–2)^{2} = 5.
(x+1)2+(y–2)2=25.(x + 1)^{2} + (y–2)^{2} = \dfrac{2}{\sqrt{5}}.
(x+1)2+(y–2)2=45.(x + 1)^{2} + (y–2)^{2} = \dfrac{4}{5}.
(x+1)2+(y–2)2=425.(x + 1)^{2} + (y–2)^{2} = \dfrac{4}{25}.
Câu 11
1đ
Tọa độ tâm II của đường tròn đi qua ba điểm A(0;4)A(0;4), B(2;4)B(2;4), C(4;0)C(4;0) là
I(0;0)I(0;0).
I(3;2)I(3;2).
I(1;1)I(1;1).
I(1;0)I(1;0).
Câu 12
1đ
Bán kính RR của đường tròn đi qua ba điểm A(0;4)A(0;4), B(3;4)B(3;4), C(3;0)C(3;0) bằng
R=3R = 3.
R=52R = \dfrac{5}{2}.
R=10R = \sqrt{10}.
R=5R = 5.
Câu 13
1đ
Đường tròn (C)(C) đi qua ba điểm A(−3;−1)A( - 3; - 1), B(−1;3)B( - 1;3) và C(−2;2)C( - 2;2) có phương trình là
x2+y2+2x−y−20=0.x^{2} + y^{2} + 2x - y - 20 = 0.
(x+2)2+(y−1)2=25.(x + 2)^{2} + (y - 1)^{2} = 25.
x2+y2−4x+2y−20=0.x^{2} + y^{2} - 4x + 2y - 20 = 0.
(x−2)2+(y+1)2=20.(x - 2)^{2} + (y + 1)^{2} = 20.
Câu 14
1đ
Cho tam giác ABCABC có A(−2;4),B(5;5),C(6;−2)A( - 2;4),B(5;5),C(6; - 2). Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC có phương trình là
x2+y2−4x−2y+20=0.x^{2} + y^{2} - 4x - 2y + 20 = 0.
x2+y2−2x−y+20=0.x^{2} + y^{2} - 2x - y + 20 = 0.
(x−2)2+(y−1)2=20.(x - 2)^{2} + (y - 1)^{2} = 20.
x2+y2−4x−2y−20=0.x^{2} + y^{2} - 4x - 2y - 20 = 0.
Câu 15
1đ
Cho tam giác ABCABC có A(1;−2),B(−3;0),C(2;−2)A(1; - 2),B( - 3;0),C(2; - 2). Tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn có phương trình là
x2+y2−3x−8y−18=0.x^{2} + y^{2} - 3x - 8y - 18 = 0.
x2+y2+3x+8y−18=0.x^{2} + y^{2} + 3x + 8y - 18 = 0.
x2+y2+3x+8y+18=0.x^{2} + y^{2} + 3x + 8y + 18 = 0.
x2+y2−3x−8y+18=0.x^{2} + y^{2} - 3x - 8y + 18 = 0.