Phần 1: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

(8 câu)
Câu 1

Kết quả của phép tính 121225\sqrt{\dfrac{121}{225}}

11225\dfrac{11}{225}.
12115\dfrac{121}{15}.
1115\dfrac{11}{15}.
1511\dfrac{15}{11}.
Câu 2

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y=12x2y=\dfrac{1}{2} x^{2} ?

(2;4)(2; 4).
(2;2)(2; 2).
(1;2)(1; 2).
(1;2)(-1; 2).
Câu 3

Nghiệm của phương trình (x4)(x1)=0(x-4)(x-1)=0

x=4;x=1x=4; x=1.
x=4;x=1x=-4; x=1.
x=4;x=1x=-4; x=-1.
x=4;x=1x=4; x=-1.
Câu 4

Bất phương trình 2x802x-8 \leq 0 có nghiệm là

x<4x\lt 4.
x>4x\gt -4.
x4x \leq 4.
x4x \geq-4.
Câu 5

Gọi x1,x2x_{1}, x_{2} là hai nghiệm của phương trình x26x+5=0x^{2}-6 x+5=0 với x1<x2x_{1}\lt x_{2}. Giá trị x2x_{2}

1-1.
66.
55.
11.
Câu 6

Không gian mẫu Ω\Omega của phép thử gieo một đồng xu có hai mặt SSNN cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp là

Ω={(S,S);(N,N)}\Omega=\{(S, S); (N, N)\}.
Ω={(S,S);(N,N);(S,N);(N,S)}\Omega=\{(S, S); (N, N); (S, N); (N, S)\}.
Ω={(S,N);(N,S)}\Omega=\{(S, N); (N, S)\}.
Ω={S;N}\Omega=\{S ; N\}.
Câu 7

Một chiếc thang được tựa vào tường, đầu thang cách mặt đất 55 m và thang nghiêng một góc 6060^{\circ} so với mặt đất. Chiều dài của chiếc thang là (kết quả làm tròn đến hàng phàn trăm)

5,775,77 m.
7,127,12 m.
10,2310,23 m.
6,776,77 m.
Câu 8

Thể tích cùa hình nón có bán kính đáy rr và chiều cao hh

V=12πr2hV=\dfrac{1}{2} \pi r^{2} h.
V=13πr2hV=\dfrac{1}{3} \pi r^{2} h.
V=2πr2hV=2 \pi r^{2} h.
V=πr2hV=\pi r^{2} h.

Phần 2: Thí sinh làm bài tự luận

(9 câu)
Câu 9
Tự luận

Tính giá trị cúa biểu thức A=3218+25A=3 \sqrt{2}- \sqrt{18}+\sqrt{25}.

Câu 10
Tự luận

Rút gọn biếu thức P=(xx+3+3x3):x+1x9P=\Big(\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+3}+\dfrac{3}{\sqrt{x}-3}\Big): \dfrac{x+1}{x-9} với x0,x9x \geq 0, x \neq 9. Tìm xx đề P=3P=3.

Câu 11
Tự luận

Cho hàm số y=3x2y=-3 x^{2} đồ thị (P)(P). Tìm tọa độ các điểm thuộc (P)(P) có tung độ bằng 27-27.

Câu 12
Tự luận

Giải hệ phương trình {4x+y=113xy=3\begin{cases}4 x+y=11 \\ 3 x-y=3\end{cases}.

Câu 13
Tự luận

Một bạn học sinh đi xe đạp điện từ nhà đến trường trên quãng đường 88 km với tốc độ không đổi. Lúc về, bạn tăng tốc độ thêm 44 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 44 phút. Tính tốc độ lúc đi cùa bạn học sinh đó.

Câu 14
Tự luận

Thống kê số lượng đặc sản na Chi Lăng đóng hộp bán ra trong một ngày tại một cửa hàng, ta được bảng sau:

Loại hộp

Hộp 11 kg

Hộp 22 kg

Hộp 55 kg

Hộp 1010 kg

Số hộp bán được

1515

2525

66

44

Giả sử trong ngày hôm đó mỗi khách hàng đến cửa hàng mua 11 hộp na.

a) Lập bảng tần số tương đối cho bảng dữ liệu trên.

b) Phỏng vấn ngẫu nhiên một khách hàng mua na. Tính xác suất của biến cố AA : "Khách hàng được phỏng vấn mua na loại hộp 55 kg trở lên".

Câu 15
Tự luận

Đề phục ṿu việc di chuyển của khách hàng giữa các tầng trong trung tâm thương mại XX, chủ đầu tư cho lắp hệ thống thang cuốn tự động. Biết rằng thang cuốn ABAB có chiều dài 7,57,5 m và nghiêng một góc 3333^{\circ} so với phương ngang (minh họa hình bên). Tính khoảng cách giữa hai tầng liên tiếp AHAH của trung tâm thương mại XX (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười, đơn vị là m).

Câu 16
Tự luận

Bạn Thu dùng gáo nước dạng nửa hình cầu bán kính 66 cm múc nước trong thùng hình trụ có bán kính đáy là 1212 cm, chiều cao 4040 cm để tưới cây cảnh trong sân trường. Biết rằng mỗi cây cần tưới 22 gáo nước đầy.

a) Tính thể tích thùng nước (Không làm tròn kết quả, lấy π3,14\pi \approx 3,14, đơn vị là cm3^{3}).

b) Thùng nước hình trụ khi đầy nước sẽ đủ nước để tưới cho bao nhiêu cây?

Câu 17
Tự luận

Cho tam giác ABCABC nhọn (AB<ACAB\lt AC), nội tiếp trong đường tròn (O)(O). Các đường cao BEBE; CFCF cắt nhau tại HH.

a) Chưng minh tứ giác BFECBFEC nội tiếp.

b) Gọi AMA M là đường kính của đường tròn (O)(O), NN là giao điểm của BCBCAM,PAM, P là giao điểm của AHAHFEFE. Giả sử HMHM cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai GG. Chứng minh rằng BAH^=MAC^\widehat{BAH}=\widehat{MAC}NPAGNP \bot AG.