Đăng nhập

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (2,0 điểm)

(10 câu)
Câu 1
1đ

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn xx?

32x−4=03^{2} x-4=0.
x2−10x+1=0\sqrt{x^{2}}-10 x+1=0.
x2−5x−6=0x^{2}-5x-6=0.
(x−1)(x2+6x)=0(x-1)(x^{2}+6 x)=0.
Câu 2
1đ

Cho phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 (a≠0)a x^{2}+b x+c=0 \ (a \neq 0) ẩn xx, biệt thức Δ=b2−4ac\Delta=b^{2}-4ac. Phương trình có nghiệm khi

Δ>0\Delta\gt 0.
Δ≥0\Delta \geq 0.
Δ=0\Delta=0.
Δ<0\Delta\lt 0.
Câu 3
1đ

Điều tra về việc tiêu thụ điện năng (tính theo kWh) của một số gia đình trong một tổ dân phố, thu được kết quả sau:

Số kWh

6565

7070

8585

9090

100100

145145

165165

Số hộ gia đình

33

22

44

55

33

11

22

Tổng số hộ gia đình tiêu thụ mức điện năng dưới 100100 kWh là

55.
1414.
33.
1717.
Câu 4
1đ

Đồ thị của hàm số y=−x2y=-x^{2} đi qua điểm nào sau đây?

(−2;4)(-2; 4).
(−3;9)(-3; 9).
(−2;−4)(-2; -4).
(−1;−2)(-1; -2).
Câu 5
1đ

Cho hai số mm và nn, biết m>nm\gt n. Khẳng định sai là

3−m>3−n3-m\gt 3-n.
3+m>3+n3+m\gt 3+n.
m−3>n−3m-3\gt n-3.
3m>3n3 m\gt 3 n.
Câu 6
1đ

Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều có độ dài cạnh bằng 99 cm là

935\dfrac{9 \sqrt{3}}{5}cm.
333 \sqrt{3}cm.
932\dfrac{9 \sqrt{3}}{2}cm.
332\dfrac{3 \sqrt{3}}{2}cm.
Câu 7
1đ

Cho lục giác đều ABCDEFABCDEF tâm OO (như hình vẽ bên).

image.png

Phép quay ngược chiều 240∘240^\circ tâm OO biến điểm AA thành điểm nào sau đây?

Điểm DD.
Điểm EE.
Điểm CC.
Điểm BB.
Câu 8
1đ

Cho hai đường tròn (O;5O; 5 cm) và (O′;4O'; 4 cm) có OO′=9OO'=9 cm. Khi đó, vị trí tương đối của hai đường tròn là

tiếp xúc ngoài.
cắt nhau.
ở ngoài nhau.
tiếp xúc trong.
Câu 9
1đ

Sau khi đo chiều cao của các học sinh lớp 9A, nhân viên y tế Trường THCS X thu được bảng tần số ghép nhóm sau:

Chiều cao (cm)

[155;158)[155; 158)

[158;161)[158; 161)

[161;164)[161; 164)

[164;167)[164; 167)

Số học sinh

55

1212

1515

88

Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm [155;158)[155; 158) là

20%20\%.
30%30\%.
37,5%37,5\%.
12,5%12,5\%.
Câu 10
1đ

Hai hệ phương trình {2x+y=3x+y=1\begin{cases}2 x+y=3 \\ x+y=1\end{cases} và {ax+2y=03x−2y=8\begin{cases}a x+2 y=0 \\ 3 x-2 y=8\end{cases} có cùng một nghiệm là cặp số (x;y)(x; y) khi

a=−2a=-2.
a=2a=2.
a=−1a=-1.
a=1a=1.

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

(2 câu)
Câu 11
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có đường cao AH (H∈BCAH \ (H \in BC). Biết rằng B^=60∘\widehat{B}=60^{\circ} và AC=10AC=10 cm (như hình vẽ bên).

image.png

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) sin⁡B=ACBC\sin B=\dfrac{AC}{BC}.
b) sin⁡B=AHAB\sin B=\dfrac{AH}{AB}.
c) BC=203BC=20 \sqrt{3} cm.
d) AH=5AH=5 cm.
Câu 12
1đ

Trong một hộp kín đựng 55 quả bóng có cùng kích thước và khối lượng được đánh số 1;2;4;6;71; 2; 4; 6; 7. Bạn Châu lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả bóng trong hộp. Gọi cặp số (x;y)(x; y) là các kết quả của phép thử, trong đó x,yx, y là số ghi trên hai quả bóng được lấy ra.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số phần tử của không gian mẫu trong phép thử trên là 2525.
b) Gọi AA là biến cố "Số ghi trên cả hai quả bóng lấy ra đều là số nguyên tố". Kết quả thuận lợi của biến cố AA là {(1;2),(2;7),(1;7)}\{(1 ; 2),(2 ; 7),(1 ; 7)\}.
c) Xác suất của biến cố AA là P(A)=0,1P(A)=0,1.
d) Gọi BB là biến cố "Tổng của hai số ghi trên hai quả bóng lấy ra là một số chẵn". Xác suất của biến cố BB là P(B)=0,4P(B)=0,4.

Phần 3. Tự luận (6,0 điểm)

(7 câu)
Câu 13
1đ
Tự luận

Rút gọn biểu thức A=220−155+(5−7)2A=2 \sqrt{20}-\dfrac{15}{\sqrt{5}}+\sqrt{(\sqrt{5}-7)^{2}}.

Câu 14
1đ
Tự luận

Giải bất phương trình 3(x−5)−10≥11+9x3(x-5)-10 \geq 11+9 x.

Câu 15
1đ
Tự luận

Cho hình vẽ, biết BABA là tiếp tuyến của đường tròn tâm OO (AA là tiếp điểm) và ABO^=28∘\widehat{ABO}=28^{\circ}.

image.png

Tính số đo cung lớn ADAD.

Câu 16
1đ
Tự luận

Một xưởng may phải may 360360 bộ quần áo trong thời gian quy định. Khi thực hiện, mỗi ngày xưởng đã may được nhiều hơn 44 bộ quần áo so với kế hoạch. Vì thế, xưởng đã hoàn thành công việc trước một ngày. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày xưởng đó phải may bao nhiêu bộ quần áo?

Câu 17
1đ
Tự luận

Để chuẩn bị cho một buổi tiệc sinh nhật của các bạn trong lớp, lớp trưởng muốn làm 1515 chiếc mũ sinh nhật bằng giấy màu có dạng hình nón với chu vi đáy là 62,862,8 cm và chiều cao 2424 cm (minh họa như hình vẽ bên dưới). Em hãy giúp bạn lớp trưởng tính tổng số tiền mua giấy để làm 1515 chiếc mũ đó (kết quả làm tròn đến hàng nghìn, lấy π≈3,14\pi \approx 3,14). Biết rằng giá tiền mua giấy màu là 50 00050 \ 000 đồng/m2^{2} và trong quá trình làm mũ thì diện tích giấy hao phí là 10%10\% (do mép dán và phần giấy dư bỏ đi).

image.png

Câu 18
1đ
Tự luận

Gọi x1,x2x_{1}, x_{2} là hai nghiệm của phương trình bậc hai x2+9x+15=0x^{2}+9 x+15=0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức M=x1+x12+9x1+79−∣x2−2 026∣M=x_{1}+\sqrt{x_{1}^{2}+9 x_{1}+79}-|x_{2}-2 \ 026|.

Câu 19
1đ
Tự luận

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB>ACAB\gt AC, đường trung tuyến AMAM. Trên cạnh ABAB lấy một điểm DD sao cho AD>DBAD\gt DB, vẽ đường tròn tâm DD tiếp xúc với cạnh BCBC tại HH. Từ điểm CC vẽ tiếp tuyến thứ hai CECE của đường tròn tâm DD (EE là tiếp điểm). Gọi KK là trung điểm của AE,IAE, I là giao điểm của CECE và AMAM. Chứng minh rằng đường thẳng KIKI đi qua tâm đường tròn nội tiếp tam giác CMICMI.