Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Kiểm tra tuần 1 - Ôn tập số tự nhiên SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Những số nào sau đây không thuộc tập N∗?
Số tự nhiên t khác 0 thay đổi thế nào khi viết thêm 4 chữ số 0 vào cuối số này?
Số tự nhiên 67 245 có chữ số hàng chục là .
Tính:
192 . 19 + 192 . 81 = .
Tính:
34+43= .
So sánh:
2328
- =
- >
- <
Biểu thức ab.10001=
Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:
156−x=135
Đáp số: x= .
Những khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| 0∈N∗. |
|
| 7071∈N. |
|
| 68∈N. |
|
| 3,25∈/N∗. |
|
| 36∈/N∗. |
|
Tập hợp T= {8;10;3} và P= {10;11;3}.
Phần tử thuộc tập hợp T và không thuộc tập hợp P là
Điền số tiếp theo của dãy có quy luật.
1;4;7;10;13;16;19; .
Viết thêm vào bên trái số tự nhiên ab hai chữ số 3. Khi đó, ab thay đổi thế nào so với ban đầu?
Cho tập hợp T = {7; 11; 15; ... ; 223}.
Số phần tử của tập hợp T là
Tính:
448 . 54 + 54 . 160 + 392 . 54 = .
Tính một cách hợp lí: 42 + 44 + 46 + 48 + 50.
Đáp số: .
Tính:
aaaaaa:aa=
Tổng 13+23+33+43+53 viết thành một bình phương của một số tự nhiên là
Tìm số nhỏ nhất trong ba số tự nhiên liên tiếp, biết tổng của chúng bằng 798.
Đáp số: .
Cho tập hợp H={n∣n=2k+1, k∈N}. Trong các cách viết sau, cách viết nào sai?
So sánh:
30104
- >
- <
- =
Mẹ đưa cho Nam ba loại tiền có mệnh giá 1 000 đồng, 10 nghìn đồng và 100 nghìn đồng (mỗi loại không quá 9 tờ) để đi mua đồ. Số tiền Nam phải trả là 126 nghìn đồng. Để bác bán hàng không phải trả tiền thừa, Nam cần trả mỗi mệnh giá bao nhiêu tờ?
+ Mệnh giá 1 000 đồng: tờ;
+ Mệnh giá 10 nghìn đồng: tờ;
+ Mệnh giá 100 nghìn đồng: tờ.
Từ bốn chữ số 1; 3; 9 và 0 có thể viết bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau?
Đáp số: số.
Lũy thừa 16167 có chữ số tận cùng là
- 6
- 2
- 7
- 3
Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:
(x−46).3−21=9
Đáp số: x= .