Phần 1

(24 câu)
Câu 1

Tập hợp Q được biểu diễn bằng sơ đồ Ven như sau:

Q 18 0 11

Số nào sau đây không thuộc Q?

1111.
00.
1818.
Câu 2

Số tự nhiên 76 573 có giá trị chữ số hàng trăm là

  1. 500
  2. 700
  3. 50
.

Câu 3

Nối:

Câu 4

Chọn cách thực hiện phép tính đúng quy ước. 

120 : (5 . 2) = 24 . 2.
120 : (5 . 2) = 120 : 10.
Câu 5

Tính:

898^{9} : 83=8^{3} =

88.
8128^{12}.
868^{6}.
838^{3}.
Câu 6

Tính S = 1 540 : 11 . 7.

S = 140.
S = 980.
S = 20.
S = 220.
Câu 7

Biểu thức ab.10001=\overline{ab} . 10001 =

ab00ab\overline{ab00ab}.
abab00\overline{abab00}.
ab00b\overline{ab00b}.
ab000ab\overline{ab000ab}.
Câu 8

Tìm số tự nhiên xx thỏa mãn: 6x3+15=636x^3 + 15 = 63.

Đáp số: x=x = .

Câu 9

Những số nào sau đây không thuộc tập Nℕ^∗?

102\dfrac{10}{2}.
11,511,5.
11.
52\dfrac{5}{2}.
00.
Câu 10

Tập hợp T=T = {8;10;3}\{ 8 ; 10 ; 3 \} P=P = {10;11;3}\{ 10 ; 11 ; 3 \} .

Phần tử thuộc tập hợp TTkhông thuộc tập hợp PP

1111.
33.
1010.
88.
Câu 11

Từ các chữ số thuộc tập hợp A={2;3;1}A = \{ 2; 3; 1\}, viết số tự nhiên có ba chữ số khác nhau mà chữ số 33 có giá trị là 3030 và chữ số 11 không nằm ở hàng đơn vị.

Đáp số: .

Câu 12

Cho tập hợp X={7;8;9;....;89}X = \{7; 8; 9; .... ; 89 \}.

Số phần tử của tập hợp XX phần tử.

Câu 13

Viết thêm vào bên trái số tự nhiên ab\overline{ab} hai chữ số 33. Khi đó, ab\overline{ab} thay đổi thế nào so với ban đầu?

Giảm 33003 300 lần.
Tăng 300300 đơn vị.
Giảm 300300 đơn vị.
Tăng 33003 300 đơn vị.
Câu 14

Tính:

T = 1 063.(92 + 93 + 8 + 7) - (92 + 93 + 8 + 7).63.

100 000.
1 000 000.
20 000.
200 000.
Câu 15

Tính một cách hợp lí: 42 + 44 + 46 + 48 + 50.

Đáp số: .

Câu 16

Tính:

aaaaaa:aa=\overline{aaaaaa} : \overline{aa} =

1000010000.
aa0001\overline{aa0001}.
1010110101.
aaaa00\overline{aaaa00}.
Câu 17

So sánh:

5305^{30}

  1. >
  2. =
  3. <
112011^{20}.

Câu 18

Tìm số nhỏ nhất trong ba số tự nhiên liên tiếp, biết tổng của chúng bằng 798.

Đáp số: .

Câu 19

Cho tập hợp M={xNx chia heˆˊt cho 2, x chia heˆˊt cho 5, x50}M = \left\{ x\mathbb{\in N}|x\ \text{chia hết cho} \ 2,\ x \ \text{chia hết cho} \ 5,\ x \leq 50\right\} . Khẳng định nào sau đây đúng?

M={50;60;70;80;90;100}M = \left\{ 50;60;70;80;90;100 \right\}.
M={0;10;20;30;40;50;60}M = \left\{ 0;10;20;30;40;50;60 \right\}.
M={0;10;20;30;40}M = \left\{ 0;10;20;30;40 \right\}.
M={0;10;20;30;40;50}M = \left\{ 0;10;20;30;40;50 \right\}.
Câu 20

Hai chữ số tận cùng của 719917^{1991}

  • 7676
  • 0101
  • 4343
  • 2525
Câu 21

Mẹ đưa cho Nam ba loại tiền có mệnh giá 1 000 đồng, 10 nghìn đồng và 100 nghìn đồng (mỗi loại không quá 9 tờ) để đi mua đồ. Số tiền Nam phải trả là 126 nghìn đồng. Để bác bán hàng không phải trả tiền thừa, Nam cần trả mỗi mệnh giá bao nhiêu tờ?

+ Mệnh giá 1 000 đồng: tờ;

+ Mệnh giá 10 nghìn đồng: tờ;

+ Mệnh giá 100 nghìn đồng: tờ.

Câu 22

Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 00 vào giữa hai chữ số của số đó ta được số mới gấp 66 lần số cũ?

Số tự nhiên hai chữ số cần tìm là .

Câu 23

Lũy thừa 1616716^{167} có chữ số tận cùng là

  • 6
  • 2
  • 7
Câu 24

Số tự nhiên xx thỏa mãn 49<72x1<7549 < 7^{2x-1} < 7^5

x=3x=3.
x=2x=2.
x=4x=4.
x=5x=5.