Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Vi khuẩn trong hình ảnh dưới đây có hình dạng như thế nào?

KHTN 6, xoắn khuẩn

Hình que.
Hình xoắn.
Hình trụ.
Hình cầu.
Câu 2

Vi khuẩn không được ứng dụng để chế biến thực phẩm nào sau đây?

Bánh bao.
Kim chi.
Cà muối.
Sữa chua.
Câu 3

Tiêm vaccine có vai trò như thế nào trong việc phòng bệnh do virus gây ra?

Làm virus yếu đi và biến mất hoàn toàn khỏi môi trường.
Kích thích cơ thể tạo miễn dịch trước khi virus xâm nhập.
Ngăn cản quá trình nhân lên của virus trong tế bào.
Thay đổi cấu tạo của viurs và biến chúng thành vi khuẩn có ích.
Câu 4

Phương pháp lọc được dùng để tách chất nào ra khỏi hỗn hợp?

Chất lỏng ra khỏi chất khí.
Chất rắn tan ra khỏi chất lỏng.
Chất khí ra khỏi chất lỏng.
Chất rắn không tan ra khỏi chất lỏng.
Câu 5

Khi chế biến dược liệu, người ta thu được hỗn hợp dung dịch thuốc và lớp dầu thảo mộc. Lớp dầu nổi lên trên dung dịch thuốc. Muốn tách lớp dầu, cần dùng cách nào?

Dùng giấy lọc để tách lớp dầu khỏi dung dịch thuốc.
Dùng phễu chiết nhưng phải đun nóng trước cho dễ tách.
Dùng phễu chiết để thu riêng lớp dầu ở trên.
Dùng phương pháp cô cạn để dung dịch thuốc bay hơi, còn lại dầu.
Câu 6

Tế bào không có chức năng nào sau đây?

Phản xạ ánh sáng.
Trao đổi chất.
Sinh sản.
Cảm ứng.
Câu 7

Một tế bào vi khuẩn E. coli có thể phân chia thành hai tế bào con sau khoảng 20 phút. Đây là ví dụ cho khả năng nào của tế bào?

Sinh trưởng.
Cảm ứng.
Hô hấp.
Sinh sản.
Câu 8

Từ hai tế bào ban đầu, sau 3 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

16.
8.
18.
6.
Câu 9

Thành phần nào sau đây giúp tế bào trao đổi chất với môi trường bên ngoài?

Vùng nhân.
Màng tế bào.
Tế bào chất.
Thành tế bào.
Câu 10

Ở tế bào nhân sơ, vật chất di truyền phân bố tại vị trí nào sau đây?

Tế bào chất.
Vùng nhân.
Nhân.
Màng tế bào.
Câu 11

Thực vật có hai hệ cơ quan chính là

hệ sinh dưỡng và hệ sinh sản.
hệ hô hấp và hệ cơ.
hệ trung ương và hệ ngoại biên.
hệ rễ và hệ chồi.
Câu 12

Sinh vật trong hình dưới đây thuộc giới nào?

KHTN 6, sinh vật

Giới Nguyên sinh.
Giới Nấm.
Giới Thực vật.
Giới Động vật.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(8 câu)
Câu 13

Cho các phát biểu về virus như sau:

a) Virus chưa có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh.

b) Virus có thể tự thực hiện trao đổi chất khi ở bên ngoài tế bào chủ.

c) Vật chất di truyền của virus là DNA và RNA.

d) Quá trình nhân lên của virus chỉ diễn ra ở bên trong tế bào chủ.

e) Virus có kích thước nhỏ hơn vi khuẩn.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Trả lời: .

Câu 14

Cho bảng thông tin sau:

Chất tan Khả năng hòa tan (gam chất tan/100 g nước) ở 20 oC
1 35,5
2 0,0025
3 7,9
4 36

Hãy viết liền các số tương ứng với khả năng hòa tan của các chất theo chiều tăng dần.

Trả lời: .

Câu 15

Xét các tình huống sau:

a) Lọc bụi bẩn trong không khí bằng khẩu trang.

b) Lọc bã thuốc bắc để lấy nước thuốc.

c) Dùng phễu chiết để tách dầu hỏa và nước.

d) Lọc bùn đất ra khỏi nước sông.

e) Lọc xơ trong nước cam vắt.

Hỏi có bao nhiêu trường hợp tách được chất rắn không tan ra khỏi hỗn hợp?

Trả lời: .

Câu 16

Cho các tế bào sau: Tế bào trứng cá chép, tế bào vi khuẩn, tế bào nhu mô lá, tế bào trứng ếch, tế bào trùng roi, tế bào hồng cầu, tế bào nấm men, tế bào biểu bì lá. Có bao nhiêu tế bào có thể quan sát bằng mắt thường?

Trả lời: .

Câu 17

Trong cơ thể sinh vật, 3 tế bào bắt đầu quá trình sinh sản để tạo nên các tế bào mới. Nếu những tế bào này thực hiện 4 lần sinh sản liên tiếp thì sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

Trả lời: .

Câu 18

Cho các sinh vật sau: Vi khuẩn E. coli, rêu, trùng biến hình, dương xỉ, nấm men, kiến. Có bao nhiêu loài là sinh vật đơn bào, nhân thực?

Trả lời: .

Câu 19

Cho các phát biểu sau:

a) Phần lớn là cơ thể đa bào.

b) Cấu tạo tế bào nhân thực.

c) Sống dị dưỡng hoặc tự dưỡng.

d) Sống ở môi trường trên cạn.

e) Có thành tế bào được cấu tạo từ cellulose.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đặc điểm của giới Nguyên sinh?

Trả lời: .

Câu 20

Cho các sinh vật sau: Trùng giày, rêu, ếch, thằn lằn, vi khuẩn lam, tảo lục đơn bào, nấm bụng dê, trùng biến hình. Có bao nhiêu sinh vật thuộc giới Nguyên sinh?

Trả lời: .

Tự luận

(3 câu)
Câu 21
Tự luận

Xác định các thành phần cấu tạo của virus trong hình ảnh dưới đây. Từ đó, hãy cho biết cấu tạo của virus có điểm gì khác so với cấu tạo của tế bào sinh vật nhân sơ và nhân thực.

KHTN 6, virus

Câu 22
Tự luận

a) Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết tế bào nào phải quan sát bằng kính hiển vi, tế bào nào có thể quan sát bằng mắt thường?

KHTN 6, kích thước tế bào

b) Tại sao hầu hết các tế bào có kích thước rất nhỏ?

Câu 23
Tự luận

Cho các loài sinh vật như hình dưới đây.

KHTN 6, các sinh vật

Hãy xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại chúng.