Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Nối số và cách đọc tương ứng.
Chọn dấu (<; =; >) thích hợp.
32 48
Làm tính cộng.
+ | 2 | 3 |
4 | 1 | |
|
Tính.
56 + 42 - 91 =
Điền số còn thiếu vào ô trống.
Số liền sau của 37 là .
Số nào vừa lớn hơn 62 vừa bé hơn 64?
Số?
30 cm = dm.
Tổng của hai số 52 và 14 là .
Số?
Số bị trừ | |
Số trừ | 70 |
Hiệu |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
So sánh.
67 - 1 43 + 13
Tính.
14 - 2 + 2 =
Số?
Số?
8 - 3 + 6 =
So sánh:
7 + 8 8 + 7
Tổng nào lớn nhất?
Chọn dấu (+, -) thích hợp điền vào ô trống.
19 5 = 14
Làm tính trừ.
11 - 3 =
Số?
13 - 4 + 4 =
Hiệu nào bé nhất?
Số?
12 - 9 = 3
+ 9 = 12
Hàng trên có 6 bông hoa, hàng dưới có nhiều hơn hàng trên 3 bông hoa. Hỏi hàng dưới có bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
Số bông hoa ở hàng dưới là:
6 3 = (bông hoa)
Đáp số: bông hoa
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Giải bài toán theo tóm tắt sau:
An có: 8 viên bi
Bình ít hơn An: 1 viên bi
Bình có: ... viên bi?
Bài giải
Bình có số viên bi là:
(viên bi)
Đáp số: viên bi.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)