Bài học cùng chủ đề
- Phép cộng có tổng là số tròn chục
- Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Bài tập cuối tuần 12
- Em làm được những gì
- Phép trừ có số bị trừ là số tròn chục
- Phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Bài tập cuối tuần 13
- Em làm được những gì
- Thu thập, phân loại, kiểm đếm
- Bài tập cuối tuần 14
- Biểu đồ tranh
- Có thể, chắc chắn, không thể
- Ngày, giờ
- Ngày, tháng
- Bài tập cuối tuần 15
- Em làm được những gì?
- Kiểm tra cuối chương 3
- Bài tập cuối tuần 16
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Kiểm tra cuối chương 3 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tính.
55 + 9 =
Tính.
60 - 6 =
Chọn phép cộng cho kết quả bằng 76.
Chọn hai phép trừ có hiệu bằng 86.
Đặt tính rồi tính: 33 + 9.
| ||
+ |
|
|
|
| 9 |
|
|
|
|
Nối các phép tính có kết quả bằng nhau.
Tổng nào nhỏ nhất?
Sắp xếp các tổng sau theo thứ tự tăng dần.
- 68 + 16
- 36 + 47
- 19 + 68
Số?
| 8 | 4 |
- |
|
|
| 5 | |
|
|
|
| 5 | 9 |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Chọn phép trừ có hiệu bằng 92 - 19.
Nối các hiệu bằng nhau.
Điền chữ số thích hợp vào ô trống.
23 - 5 < 1
- 0
- 9
- 2
- 1
- 8

Hai bạn Loan và Huy có tất cả 41 cái nhãn vở. Loan có 19 cái nhãn vở. Hỏi bạn nào có nhiều nhãn vở hơn?

⚡Bạn nai có bao nhiêu quả mỗi loại?
| Táo | Lê | Dâu tây | Cà tím | |
| Số lượng |
⚡Loại quả nhiều nhất là .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Biểu đồ tranh sau đây cho biết số cốc nước mỗi bạn uống trong một ngày.
Lượng nước uống trong một ngày | |
Loan |
|
Hùng |
|
Nam |
|
Biết rằng 1 l nước rót đầy cho 4 cốc. Hỏi, trong một ngày:
Bạn nào uống đủ 2 l nước?
Bạn nào uống chưa đủ 2 l nước?
Bạn nào uống nhiều hơn 2 l nước?
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
![]() |
Khả năng lấy được viên bi màu tím là
Chọn giờ và buổi thích hợp.
22 giờ → giờ .
Số?
| THÁNG 9 | ||||||
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
| 1 | 2 | |||||
| 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
Thángcó ngày.
Điền các ngày còn thiếu trong tờ lịch sau.
THÁNG 6 | ||||||
Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
1 | 2 | |||||
4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
10 | 11 | 12 | 13 | 15 | 16 | |
17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|
|
Ngày Quốc tế Phụ nữ mùng 8 tháng 3 là thứ mấy?



