Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Kiểm tra chương 4 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đối với một vật dẫn kim loại ở nhiệt độ xác định, đường đặc trưng I−U có dạng là
Một dòng điện có cường độ không đổi I=3 A chạy qua một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó trong thời gian t=30 s là
Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng
Điện trở của vật dẫn đặc trưng cho
Khi nhiệt độ của đèn sợi đốt tăng lên thì điện trở của nó sẽ
Đặt một hiệu điện thế U=12 V vào hai đầu một điện trở R=4 Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là
Công suất tiêu thụ năng lượng điện của một đoạn mạch là
Công thức tính năng lượng điện (công của lực điện) tiêu thụ trên một đoạn mạch là
Một bóng đèn có ghi 220 V - 100 W. Thông số 100 W cho biết
Một nguồn điện có suất điện động E=9 V. Khi mắc nguồn này vào một mạch kín, lực lạ thực hiện một công A=27 J. Điện lượng dịch chuyển qua nguồn là
Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song, đại lượng nào sau đây là như nhau đối với mỗi điện trở?
Một bàn là điện có công suất 1100 W được sử dụng ở hiệu điện thế 220 V. Cường độ dòng điện chạy qua bàn là là
Thiết bị dùng để đo cường độ dòng điện trong mạch là
Hai điện trở R1=6 Ω và R2=3 Ω mắc song song với nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch này là
Nguồn điện duy trì được hiệu điện thế giữa hai cực của nó nhờ
Một dây dẫn có dòng điện cường độ I chạy qua. Nếu điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn tăng lên 2 lần trong cùng một khoảng thời gian thì cường độ dòng điện sẽ
Thiết bị nào sau đây có chức năng cung cấp năng lượng điện cho mạch điện hoạt động?
Một bóng đèn tiêu thụ năng lượng điện A=7200 J trong thời gian t=10 phút. Công suất điện của bóng đèn này là
Một dây dẫn kim loại có các electron tự do dịch chuyển hỗn loạn. Khi đặt một hiệu điện thế vào hai đầu dây dẫn thì xuất hiện dòng điện chạy qua dây dẫn.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện. |
|
| b) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dịch có hướng của các ion dương cùng chiều điện trường. |
|
| c) Cường độ dòng điện được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian. |
|
| d) Nếu trong thời gian t=2 s có điện lượng q=1 C dịch chuyển qua tiết diện dây thì cường độ dòng điện là I=2 A. |
|
Định luật Ohm mô tả mối quan hệ giữa cường độ dòng điện, hiệu điện thế và điện trở của một vật dẫn kim loại ở nhiệt độ không đổi. Một điện trở R=20 Ω được mắc vào hiệu điện thế U.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Điện trở của một vật dẫn phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn đó. |
|
| b) Khi hiệu điện thế U tăng lên 2 lần thì cường độ dòng điện I chạy qua điện trở giảm đi 2 lần. |
|
| c) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ. |
|
| d) Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở là U=10 V thì cường độ dòng điện qua nó là I=0,5 A. |
|
Nguồn điện là thiết bị tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch. Một pin có ghi suất điện động là E=1,5 V.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện. |
|
| b) Đơn vị của suất điện động là vôn (V), giống với đơn vị của hiệu điện thế. |
|
| c) Số vôn ghi trên vỏ pin (1,5 V) cho biết giá trị hiệu điện thế định mức mà pin có thể cung cấp. |
|
| d) Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng q=2 C bên trong nguồn là A=3 J. |
|
Khi dòng điện chạy qua các thiết bị điện, năng lượng điện được chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác. Một ấm điện có ghi 220 V - 1000 W hoạt động ở hiệu điện thế định mức.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Điện năng tiêu thụ của ấm được đo bằng đơn vị kilôoát giờ (kWh), với 1 kWh =3600000 J. |
|
| b) Trong thời gian 10 s, ấm điện tiêu thụ một lượng điện năng là 10000 J. |
|
| c) Công suất điện của ấm đặc trưng cho tốc độ tiêu thụ điện năng của nó. |
|
| d) Nếu sử dụng ấm ở hiệu điện thế 110 V thì công suất của ấm vẫn là 1000 W. |
|
Trong thời gian t=2 min, một điện lượng q=150 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là bao nhiêu ampe (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Trả lời: .
Đặt một hiệu điện thế U=15 V vào hai đầu một vật dẫn thì cường độ dòng điện qua vật là I=0,6 A. Điện trở của vật dẫn này là bao nhiêu ôm (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Trả lời: .Hai điện trở R1=10 Ω và R2=15 Ω được mắc nối tiếp vào nguồn điện có hiệu điện thế U=12 V. Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là bao nhiêu ampe (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Trả lời: .
Một pin có suất điện động E=4,5 V. Khi mắc vào mạch kín, nguồn điện này thực hiện một công A=18 J để dịch chuyển điện tích qua nguồn. Điện lượng đã dịch chuyển là bao nhiêu culông (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Trả lời: .Một bếp điện tiêu thụ năng lượng điện A=0,5 kWh trong thời gian t=30 min. Công suất của bếp điện này là bao nhiêu oát (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Trả lời: .
Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở R=100 Ω có dòng điện I=0,15 A chạy qua, ta cần dùng vôn kế có giới hạn đo tối thiểu là bao nhiêu vôn (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Trả lời: .