Bài học liên quan
Phần 1
(21 câu)Chọn mệnh giá của từng tờ tiền:




Tính:
| × | 3 | 2 | 0 | 3 | 3 | |
| 3 | ||||||
Tính: 60 372 : 9 = ?
Số?
| Hàng | ||||
| Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
|
|
|
|
|
Ghép số với cách đọc đúng:
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Điền số còn thiếu vào ô trống.
Số?
Số gồm có | Viết số |
chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị | 42 467 |
2 chục nghìn, 2 nghìn, 2 trăm, 8 chục, 8 đơn vị |
So sánh:
25 393 25 193
Tính.
| + | 7 | 2 | 6 | 9 | 3 |
| 2 | 6 | 3 | 0 | 6 | |
Tính:
40000 - 39999 =
4000 - 3999 =
Số?
Hình con vịt gồm bao nhiêu ô vuông.
Chọn cách đọc đúng:
34 747 cm2 đọc là
- ba mươi tư nghìn bảy trăm bốn mươi bảy
- ba mươi tư bảy trăm bốn mươi bảy
- xăng-ti-mét
- xăng-ti-mét vuông
- xăng-ti-mét hai
Số?
Diện tích hình chữ nhật được tô màu ở trên là cm2.
Số?
Diện tích hình vuông được tô màu ở trên là cm2.
Tính số tiền trong ví:
|
Trả lời: đồng.
Tính giá trị biểu thức:
58 390 − 13 335 × 3 =
- 45 055 × 3
- 58 390 − 40 005
- 18 385
- 135 165
Phép tính có kết quả bé nhất?
Điền chữ số thích hợp vào ô trống.
53822 < 5322
Tính:
| 54000 + 27000 + 13000 | = 54000 + (27000 + ) |
| = 54000 + | |
| = |
Tính nhẩm:
50 000 − 30 000 − 10 000 =
- 30 000
- 20 000
- 10 000
Một tấm thiệp hình vuông cạnh 60 mm. Hỏi diện tích tấm thiệp là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

Bài giải
Đổi: 60 mm = cm.
Diện tích tấm thiệp là:
× = (cm2).
Đáp số: cm2.
