Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Kiểm tra chương 14 SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
00:00
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Kéo thả đáp án thích hợp vào ô trống:
20 703 × 3 =
62 10961 10962 09962 009
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Câu 2 (1đ):
Tính nhẩm:
13 000 × 2 =
Câu 3 (1đ):
Tính.
| × | 2 | 8 | 1 | 9 | 4 | |
| 2 | ||||||
20388865
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Câu 4 (1đ):
Tính: 60 372 : 9 = ?
678.
6 708.
6 780.
6 078.
Câu 5 (1đ):
Nối phép tính với kết quả thích hợp:
36 000 : 6 = ...
6 068 (dư 3)
36 002 : 6 = ...
6 000
30 343 : 5 = ...
6 000 (dư 2)
30 340 : 5 = ...
6 068
Câu 6 (1đ):
Số?
| 13 000 | ||||
Câu 7 (1đ):
Hoàn thành phép chia:
2 | 7 | 3 | 4 | 2 | 7 |
| ||
|
|
| ||||||
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
| ||||
|
|
|
|
|
|
Câu 8 (1đ):
Chọn số thích hợp để hoàn thành bảng:
| Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư |
| 29 645 | 4 |
|
|
| 33 701 | 5 |
|
|
Câu 9 (1đ):
Tính:
| × | 1 | 6 | 3 | 7 | 1 | |
| 2 | ||||||
Câu 10 (1đ):
Số?
| × | 9 | 2 | 8 | 0 | |
| 3 | |||||
| 5 | 7 | 0 |
OLMc◯2022