Phần 1

(25 câu)
Câu 1

Nối hình vẽ và phép tính tương ứng.

Câu 2

Một phép nhân có một thừa số là 5, tích là 20. Tìm thừa số còn lại.

Đáp số: .

Câu 3

Muốn tìm số chia, ta lấy cho .

nhânchia số bị chiathương

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4

Số?

+ 4 8 1
2 4
Câu 5

Giải bài toán dựa vào sơ đồ sau.

Vịt75 con 85 con ? con
Bài giải
Số con vịt
  1. nhiều hơn
  2. ít hơn
số con gà là:
  1. 85
  2. 75
  1. -
  2. +
  1. 75
  2. 85
=
  1. 10
  2. 160
(con)
Đáp số:
  1. 160
  2. 10
con.

Câu 6

Số?

trăm,

chục và

đơn vị =

Câu 7

Số?

645 + 136 =

Câu 8

Tính nhẩm.

49 - 2 =

Câu 9

Muốn tìm một số hạng, ta lấy trừ đi .

số hạng kiatổng

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 10

Biết số trừ là 29, hiệu là 30. Số bị trừ là

11.
59.
1.
Câu 11

Số?

8 cm = mm

Câu 12

Cho hình vẽ:

G H I

Chọn các đỉnh của hình tam giác trên.

GI
I
G
GH
H
Câu 13

Số?

loading...

Khối lập phương và khối hộp chữ nhật có:

đỉnh;

mặt;

cạnh.

Câu 14

Chọn tất cả cách đọc giờ đúng.

7 giờ rưỡi.
8 giờ 40 phút.
8 giờ 30 phút.
7 giờ 30 phút.
Câu 15

Giải toán theo tóm tắt dưới đây:

Đoạn thẳng AB: Đoạn thẳng CD: 8 cm ? cm 3 cm ? cm

Bài giải

Đoạn thẳng CD dài số xăng-ti-mét là:

(cm)

Cả hai đoạn thẳng dài số xăng-ti-mét là:

(cm)

Đáp số: cm.

198 + 5 = 138 + 11 = 191358 − 3 = 58 + 3 = 11

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 16

loading... loading...

Mỗi chai chứa được 2 ll nước, mỗi can chứa được 5 ll nước. Hỏi 4 chai và 1 can chứa được bao nhiêu lít nước?

Bài giải:

4 chai và 1 can chứa được số lít nước là:
2
  1. :
  2. ×
  3. +
  4. -
4
  1. +
  2. -
5 =
  1. 13
  2. 11
(lít)
Đáp số:
  1. 13
  2. 11
lít.
Câu 17

Số?

119 - 12 : 2

= 119 -

=

Câu 18

Để chuẩn bị quà Trung thu cho các bạn ở trại trẻ mồ côi, bạn Mai xếp vào mỗi túi 1 quyển truyện và 4 quyển vở. Hỏi 7 túi quà như vậy có bao nhiêu quyển truyện và vở?

Bài giải

Số quyển truyện và vở trong 7 túi quà là:

(

+

) ×\times

=

(quyển)

Đáp số:

quyển truyện và vở.

Câu 19

Số?

⚡ Làm tròn số 956 đến hàng trăm ta được số .

Câu 20

Điền số La Mã tương ứng còn thiếu.

12345678910
IIIIIVVIVIIIXX

VIIIVII

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 21

Trong các số sau, số nào bé nhất?

915
962
901
985
Câu 22

So sánh.

139 + 519

  1. =
  2. >
  3. <
73 + 583

Câu 23

Trong sân nhà bạn Dũng đang có một đàn gà con. Dũng đếm được có tất cả 18 cái chân gà. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con?

Bài giải

Đàn gà có số con là:

: 2 = (con gà)

Đáp số: con gà.

Câu 24

Một trường tiểu học có 636 học sinh, trong đó có 313 học sinh nữ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam?

Bài giải

Số học sinh nam của trường tiểu học đó là:

636 313 = (học sinh)

Đáp số: học sinh nam.

Câu 25

Buổi tối, đồng hồ treo tường nhà bạn Hùng có hình như trên.

Hỏi đúng lúc đó, đồng hồ đeo tay của bạn Hùng có hình nào trong các hình sau?

08:03
08:15
20:03
20:15