Bài học cùng chủ đề
- Bài 1: Chục nghìn
- Bài 2: Các số có bốn chữ số
- Bài 3: So sánh các số có bốn chữ số
- Phiếu bài tập tuần 19
- Bài 4: Phép cộng các số trong phạm vi 10 000
- Bài 5: Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
- Bài tập cuối tuần 20
- Bài 7: Tháng - năm
- Bài 8: Gam
- Phiếu bài tập cuối tuần 21
- Bài 9: Mi-li-lít
- Bài tập cuối tuần 22
- Bài 10: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
- Bài 11: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
- Bài tập cuối tuần 23
- Bài 13: Góc vuông, góc không vuông
- Bài 14: Hình chữ nhật
- Bài 15: Hình vuông
- Bài tập cuối tuần 24
- Bài 16: Chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
- Bài 17: Chu vi hình chữ nhật
- Bài 18: Chu vi hình vuông
- Bài tập cuối tuần 25
- Bài 19: Bảng thống kê số liệu
- Bài 20: Các khả năng xảy ra của một sự kiện
- Bài tập cuối tuần 26
- Bài 21: Em làm được những gì
- Bài tập cuối tuần 27
- Kiểm tra chủ đề 3
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Kiểm tra chủ đề 3 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Số?
7078
Chọn cách đọc số đúng.
Điền số còn thiếu vào ô trống.
Điền dấu thích hợp vào ô trống:
3676
- <
- >
- =
Nối.
Số?

Bình chứa ml nước.
Di chuyển thước và đo độ dài cạnh hình chữ nhật BEAG.
Chiều dài hình chữ nhật là cm.
Chiều rộng hình chữ nhật là cm.
Di chuyển thước và đo độ dài cạnh hình vuông BHAG.
Độ dài cạnh hình vuông là cm.
Chu vi hình tứ giác ABCD là cm.
Kéo tên tháng vào cột chứa số ngày trong tháng đó.
- Tháng 12
- Tháng 4
- Tháng 2
- Tháng 3
- Tháng 7
- Tháng 1
- Tháng 6
- Tháng 9
- Tháng 8
- Tháng 10
- Tháng 5
- Tháng 11
28 hoặc 29 ngày
30 ngày
31 ngày
Tính.
5135 + 928 =
2300 - 100 = ?
3 trăm - 1 trăm = 2 trăm
2 nghìn 3 trăm - 1 trăm = 2 nghìn 2 trăm
2300 - 100 = 2200
Tính nhẩm:
6900 - 600 =
3000 - 2000 = ?
3 nghìn - 2 nghìn = 1 nghìn
1000 + 2000 = 3000
Tính nhẩm:
10000 - 4000 =
Tính:
| × | 3 | 2 | 3 | 7 |
| 2 | ||||
Tính.
2 496 : 8 =
- 212
- 312
- 322
Số?
⚡8 847 : 4 = (dư )
Số?
Số?
Túi muối nặng g.
Các góc dưới đây vuông hay không vuông?
Góc vuông
Góc không vuông
Cho hình vẽ.
⚡ Chu vi hình chữ nhật ABCD là cm.
⚡ Chu vi hình chữ nhật MNPQ là cm.
⚡ Chu vi hình chữ nhật ABCD
- lớn hơn
- bằng
- bé hơn

Quan sát các đồ vật ở bức tranh phía trên:
a) Phân loại và ghi chép tên các đồ vật theo màu sắc:
- Đèn học
- Ống đựng bút
- Cặp sách
- Thước kẻ
- Bút chì
- Đồng hồ
- Cây xương rồng
- Cốc nước
Màu đỏ
Màu xanh lá cây
Màu xanh dương
b) Theo kết quả thống kê, trong bức tranh trên:
Các đồ vật màu
- đỏ
- xanh lá cây
- xanh dương
Các đồ vật màu
- đỏ
- xanh lá cây
- xanh dương
Dưới đây là bảng số liệu các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học:
Loại sách | Sách giáo khoa | Truyện | Báo | Sách tham khảo |
Số lượng (quyển) | 2 100 | 1 970 | 565 | 1 080 |
a) Mỗi loại sách có bao nhiêu quyển?
Sách giáo khoa: quyển; Truyện: quyển; Báo: quyển; Sách tham khảo: quyển.
b) Trong thư viện trên, có số lượng nhiều nhất, có số lượng ít nhất.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
c) Trong thư viện trên có tất cả bao nhiêu quyển?
Trong hộp có 2 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu xanh. Nam nhắm mắt và lấy ra cùng lúc 2 quả bóng. Các khả năng nào có thể xảy ra?
Chu vi một hình vuông có cạnh là 1617 cm là cm.
Trong hai cách thực hiện phép chia 5652 : 7 dưới đây, cách nào đúng?
| 5 | 6 | 5 | 2 | 7 | |
| 0 | 5 | 2 | 8 | 7 | |
| 3 | |||||
| 5 | 6 | 5 | 2 | 7 | ||
| 0 | 5 | 8 | 0 | 7 | ||
| 5 | 2 | |||||
| 3 | ||||||
Mai có bốn cuốn sách. Trên bìa sau của mỗi cuốn sách có ghi một trong các số: 2052, 2050, 2049, 2051. Mai cần xếp các cuốn sách đó lên giá sách theo thứ tự từ cuốn sách ghi số bé nhất đến cuốn sách ghi số lớn nhất.
Vậy:
⚡ Cuốn sách đầu tiên được xếp lên giá sách là cuốn sách ghi số
- 2052
- 2049
- 2051
- 2050
⚡ Cuốn sách cuối cùng được xếp lên giá sách là cuốn sách ghi số
- 2050
- 2051
- 2052
- 2049

Một cái bể bơi hình chữ nhật có chiều dài 18 m, chiều rộng 12 m. Hỏi chu vi cái bể bơi đó bằng bao nhiêu mét?
Đáp số: m.