Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Kiểm tra chủ đề 12 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Số?
+ | 2 | 6 | 4 |
5 | 2 | 3 | |
|
Số?
+ | 8 | 2 | 6 |
|
| 1 | |
|
Chọn phép cộng cho kết quả bằng 579.
Số?
125 m + 771 m = m
Số?
+ | 3 | 8 | 7 |
| 4 | 2 | |
|
Ghép phép cộng với kết quả tương ứng.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
1 trăm + 9 trăm = 10 trăm = 1 nghìn
100 + 900 = 1 000
Tính nhẩm.
300 + 700 =
Số?
− | 5 | 6 | 5 |
5 | 1 | 2 | |
|
|
Phép trừ nào cho kết quả bằng 776?
Số?
334 + 552 - 743 =
Số?
− | 1 | 8 | 3 |
| 5 | 6 | |
|
Chọn hai phép trừ có cùng kết quả.
Ghép phép trừ với kết quả tương ứng.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
100 + 900 = 1 000
1 000 - 100 = 900
1 000 - 900 = 100
Số?
300 + 700 =
1 000 - 300 =
1 000 - 700 =
So sánh.
314 + 225
- =
- <
- >
So sánh.
101 + 584
- >
- =
- <
Tính độ dài đường gấp khúc CEM trong hình vẽ dưới đây:
Trả lời:
Độ dài đường gấp khúc CEM là cm.
Chọn hai phép trừ có cùng kết quả.
So sánh.
828 - 683
- =
- <
- >
Số?
663 + 234 - 328 =
Phép cộng nào cho kết quả lớn nhất?
Sắp xếp các tổng từ lớn đến bé.
- 338 + 228
- 372 + 196
- 239 + 330
Sắp xếp các hiệu sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
- 259 - 131
- 369 - 242
- 258 - 132

Một trường tiểu học có 636 học sinh, trong đó có 313 học sinh nữ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam?
Bài giải
Số học sinh nam của trường tiểu học đó là: |
636 313 = (học sinh) |
Đáp số: học sinh nam. |
Chọn hiệu lớn nhất.
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây