Hệ số trong khai triển nhị thức Newton

Câu 1
1đ

Hệ số của x5x^5 trong khai triển (1+x)12(1+x)^{12} bằng

792792.
220220.
210210.
820820.
Câu 2
1đ

Hệ số của x7x^7 trong khai triển (2−3x)15(2-3 x)^{15} là

C158.28C_{15}^8 . 2^8.
C158C_{15}^8.
−C158.28.37-C_{15}^8 . 2^8 . 3^7.
−C157.28.37-C_{15}^7 . 2^8 . 3^7.
Câu 3
1đ

Trong khai triển (8a3−b2)6\left(8 a^3-\dfrac{b}{2}\right)^6, số hạng thứ 4 là

−80a9b3-80 a^9 b^3.
−1280a9b3-1280 a^9 b^3.
60a6b460 a^6 b^4.
−64a9b3-64 a^9 b^3.
Câu 4
1đ

Hệ số của x10x^{10} trong khai triển P=(2x−3x2)5P=\left(2 x-3 x^2\right)^5 bằng

−243-243.
243243.
628628.
357357 .
Câu 5
1đ

Số hạng không chứa xx trong khai triển thành đa thức của (xx+1x4)11\left(x \sqrt{x}+\dfrac{1}{x^4}\right)^{11}, với x>0x>0 là

165165.
485485.
525525.
238238.
Câu 6
1đ

Hệ số của x28x^{28} trong khai triển (3x+x2)17\left(3x + x^2 \right)^{17} là

C1714.37C_{17} ^{14}. 3^{7}.
C1713.39C_{17} ^{13}. 3^{9}.
C1712.38C_{17} ^{12}. 3^{8}.
C1711.36C_{17} ^{11}. 3^{6}.
Câu 7
1đ

Hệ số của x27x^{27} trong khai triển (2x−x2)17\left(2x - x^2 \right)^{17} là

C1710.27C_{17} ^{10}. 2^{7}.
C1713.24C_{17} ^{13}. 2^{4}.
−C1713.24-C_{17} ^{13}. 2^{4}.
−C1710.27-C_{17} ^{10}. 2^{7}.
Câu 8
1đ

Trong khai triển (x−y)16(x-\sqrt{y})^{16}, tổng hai số hạng cuối là

16xy15+x416 x y^{15}+x^4.
−16xy15+y4-16 x \sqrt{y^{15}}+y^4.
−16xy15+y8-16 x \sqrt{y^{15}}+y^8.
16xy15+x816 x y^{15}+x^8.
Câu 9
1đ

Hệ số của x5x^5 trong khai triển (1+3x)2n(1+3 x)^{2 n} biết An3+2An2=100A_n^3+2 A_n^2=100 bằng

6632166321.
6123661236.
6132661326.
6321663216.
Câu 10
1đ

Trong khai triển (2x−5y)8(2 x-5 y)^8, hệ số của số hạng chứa x5.y3x^5 . y^3 là

−4000-4000.
−22400-22400.
−40000-40000.
−8960-8960.
Câu 11
1đ

Hệ số của số hạng đứng giữa trong khai triển (3x−x2)18\left(3x - x^2 \right)^{18} là bao nhiêu? Biết rằng các số hạng của khai triển được sắp xếp theo thứ tự số mũ của xx tăng dần.

C189.39C_{18} ^{9}. 3^{9}.
C1812.36C_{18} ^{12}. 3^{6}.
−C189.39-C_{18} ^{9}. 3^{9}.
−C1812.36-C_{18} ^{12}. 3^{6}.
Câu 12
1đ

Hệ số của số hạng không chứa biến xx trong khai triển (3x+1x5)18\left(3x + \dfrac{1} {x^5} \right)^{18} là

C185.312C_{18} ^{5}. 3^{12}.
C182.317C_{18} ^{2}. 3^{17}.
C180.314C_{18} ^{0}. 3^{14}.
C183.315C_{18} ^{3}. 3^{15}.
Câu 13
1đ

Biết hệ số của x3x^{3} trong khai triển của (1−4x)n\left(1 - 4x\right)^{n} (n∈N∗)\left(n\inℕ^∗\right) là −1280-1280. Giá trị nn là

44.
33.
55.
66.
Câu 14
1đ

Trong khai triển (x+4x)15\left( x + \dfrac{4}{x}\right)^{15} mà số mũ của xx giảm dần, số hạng thứ 44 của khai triển đó là

87360x387360 x^{3}.
116480x3116480 x^{3}.
7280x97280 x^{9}.
29120x929120 x^{9}.
Câu 15
1đ

Khai triển đa thức P(x)=(1+2x)18=a0+a1x+...+a18x18P\left(x\right)=\left(1+2x\right)^{18}=a_0+a_1x+...+a_{18}x^{18}. Hệ số aka_k (0≤k≤18)\left(0\le k\le18\right) lớn nhất trong khai triển trên là

C1813.213C_{18}^{13}.2^{13}.
C1811.211C_{18}^{11}.2^{11}.
C1812.212C_{18}^{12}.2^{12}.
C1814.214C_{18}^{14}.2^{14}.
Câu 16
1đ

Tìm hệ số của số hạng chứa x4x^4 trong khai triển biểu thức (2x−x3)n\left(\dfrac{2}{x}-x^3\right)^n với mọi x≠0x \neq 0 biết nn là số nguyên dương thỏa mãn Cn2+nAn2=476C_n^2+n A_n^2=476.

−1792-1792.
1792x41792 x^4.
−1792x4-1792 x^4.
17921792.
Câu 17
1đ

Tìm hệ số của x3x^3 sau khi khai triển và rút gọn các đơn thức đồng dạng của (1x−x+2x2)9\left(\dfrac{1}{x}-x+2 x^2\right)^9, x≠0x \neq 0.

29402940.
32103210.
−2940-2940.
−3210-3210.
Câu 18
1đ

Hệ số có giá trị lớn nhất khi khai triển P(x)=(1+2x2)12P(x)=\left(1+2 x^2\right)^{12} thành đa thức là

126270126270 .
162270162270.
126720126720.
162720162720.