Số hạng không chứa x trong khai triển thành đa thức của (xx+x41)11, với x>0 là
165.
485.
525.
238.
Câu
6
1đ
Hệ số của x28 trong khai triển (3x+x2)17 là
C1714.37.
C1713.39.
C1712.38.
C1711.36.
Câu
7
1đ
Hệ số của x27 trong khai triển (2x−x2)17 là
C1710.27.
C1713.24.
−C1713.24.
−C1710.27.
Câu
8
1đ
Trong khai triển (x−y)16, tổng hai số hạng cuối là
16xy15+x4.
−16xy15+y4.
−16xy15+y8.
16xy15+x8.
Câu
9
1đ
Hệ số của x5 trong khai triển (1+3x)2n biết An3+2An2=100 bằng
66321.
61236.
61326.
63216.
Câu
10
1đ
Trong khai triển (2x−5y)8, hệ số của số hạng chứa x5.y3 là
−4000.
−22400.
−40000.
−8960.
Câu
11
1đ
Hệ số của số hạng đứng giữa trong khai triển (3x−x2)18 là bao nhiêu? Biết rằng các số hạng của khai triển được sắp xếp theo thứ tự số mũ của x tăng dần.
C189.39.
C1812.36.
−C189.39.
−C1812.36.
Câu
12
1đ
Hệ số của số hạng không chứa biến x trong khai triển (3x+x51)18 là
C185.312.
C182.317.
C180.314.
C183.315.
Câu
13
1đ
Biết hệ số của x3 trong khai triển của (1−4x)n(n∈N∗) là −1280. Giá trị n là
4.
3.
5.
6.
Câu
14
1đ
Trong khai triển (x+x4)15 mà số mũ của x giảm dần, số hạng thứ 4 của khai triển đó là
87360x3.
116480x3.
7280x9.
29120x9.
Câu
15
1đ
Khai triển đa thức P(x)=(1+2x)18=a0+a1x+...+a18x18. Hệ số ak(0≤k≤18) lớn nhất trong khai triển trên là
C1813.213.
C1811.211.
C1812.212.
C1814.214.
Câu
16
1đ
Tìm hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển biểu thức (x2−x3)n với mọi x=0 biết n là số nguyên dương thỏa mãn Cn2+nAn2=476.
−1792.
1792x4.
−1792x4.
1792.
Câu
17
1đ
Tìm hệ số của x3 sau khi khai triển và rút gọn các đơn thức đồng dạng của (x1−x+2x2)9, x=0.
2940.
3210.
−2940.
−3210.
Câu
18
1đ
Hệ số có giá trị lớn nhất khi khai triển P(x)=(1+2x2)12 thành đa thức là