Khái niệm xác suất toàn phần

Câu 1
1đ

Cho hai biến cố A, BA,\, B với P(B)=0,6; P(A∣B)=0,7P(B)=0,6 ;\,P(A\mid B)=0,7 và P(A∣B‾)=0,5P(A| \overline{B})=0,5. Khi đó, P(A)P(A) bằng

0,70,7.
0,580,58.
0,40,4.
0,620,62.
Câu 2
1đ

Cho hai biến cố A BA\,B thỏa mãn P(A)=0,58P(A)=0,58; P(A∣B)=0,7P(A|B)=0,7 và P(A∣B‾)=0,4P(A|\overline{B})=0,4. Khi đó P(B)P(B) bằng

0,40,4.
0,250,25.
0,60,6.
0,50,5.
Câu 3
1đ

Cho hai biến cố A BA\,B thỏa mãn P(A)=0,4P(A)=0,4; P(B)=0,5P(B)=0,5 và P(A∣B)=0,25P(A\mid B)=0,25. Khi đó P(A∣B‾)P(A\mid \overline B) bằng

0,550,55.
0,250,25.
0,480,48.
0,330,33.
Câu 4
1đ

Cho hai biến cố A BA\,B thỏa mãn P(A)=0,45P(A)=0,45; P(B)=0,5P(B)=0,5 và P(A∣B)=0,3P(A\mid B)=0,3. Khi đó P(A‾∣B‾)P( \overline A\mid \overline B) bằng

0,680,68.
0,40,4.
0,50,5.
0,350,35.