Đăng nhập

Khái niệm và biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục

Câu 1
1đ

Cho đường thẳng dd và điểm M∉dM \notin d. Phép đối xứng trục dd biến điểm MM thành điểm M′M'. Khẳng định nào sau đây là đúng?

dd đi qua trung điểm của đoạn MM′MM'.
dd song song với MM′MM'.
dd là đường trung trực của đoạn thẳng MM′MM'.
dd vuông góc với đoạn MM′MM'.
Câu 2
1đ

Trong hệ toạ độ OxyOxy, phép đối xứng trục OxOx biến điểm M(x0;y0)M(x_0; y_0) thành điểm M′M' có tọa độ là

(x0;−y0)(x_0; -y_0).
(x0;y0)(x_0; y_0).
(−x0;y0)(-x_0; y_0).
(−x0;−y0)(-x_0; -y_0).
Câu 3
1đ

Qua phép đối xứng trục OyOy, điểm A(3;−4)A(3; -4) biến thành điểm nào dưới đây?

(3;4)(3; 4).
(4;−3)(4; -3).
(−3;4)(-3; 4).
(−3;−4)(-3; -4).
Câu 4
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, gọi điểm M′M' là ảnh của điểm M(0;4)M(0; 4) qua phép đối xứng trục là đường phân giác thứ nhất d:y=xd: y = x. Tọa độ của điểm M′M' là

(0;−4)(0;-4).
(0;4)(0;4).
(2;0)(2;0).
(4;0)(4; 0).
Câu 5
1đ

Phép đối xứng trục dd biến điểm MM thành chính nó khi và chỉ khi

Hình chiếu của MM trên dd cách MM một khoảng dương.
MM là trung điểm của đoạn bất kì.
MM thuộc dd.
MM không thuộc dd.
Câu 6
1đ

Ảnh của đường thẳng d:x−y=0d: x - y = 0 qua trục OyOy có phương trình là

y−x=1y - x = 1.
x−y=0x - y = 0.
−x−y=0-x - y = 0.
x+y=0x + y = 0.
Câu 7
1đ

Cho đường thẳng Δ:x−y=0\Delta: x - y = 0. Toạ độ điểm M′M' là ảnh của M(2;4)M(2; 4) qua phép đối xứng trục Δ\Delta là điểm nào dưới đây?

(4;2)(4;2).
(2;4)(2;4).
(−4;−2)(-4;-2).
(1;2)(1;2).
Câu 8
1đ

Cho đường thẳng Δ:x+3y−15=0\Delta: x + 3y - 15 = 0 và điểm M(3;4)M(3; 4). Ảnh của điểm MM qua phép đối xứng trục Δ\Delta là điểm nào dưới đây?

M(3;4)M(3; 4).
M′(−3;−4)M'(-3; -4).
M′(3;−4)M'(3; -4).
M′(1;8)M'(1; 8).
Câu 9
1đ

Cho điểm N(−1;2)N(-1; 2) và đường thẳng Δ:x+3y−15=0\Delta: x + 3y - 15 = 0. Gọi N′N' là ảnh của NN qua ĐΔ_\Delta, phương trình tham số của đường thẳng NN′NN' có dạng nào dưới đây?

x=−1+3t;y=2−tx = -1 + 3t; y = 2 - t.
x=3+t;y=4+3tx = 3 + t; y = 4 + 3t.
x=1−t;y=8−3tx = 1 - t; y = 8 - 3t.
x=−1+t;y=2+3tx = -1 + t; y = 2 + 3t.
Câu 10
1đ

Cho điểm M(2;−5)M(2; -5). Gọi M1M_1 là ảnh của MM qua trục OxOx, và M2M_2 là ảnh của M1M_1 qua trục OyOy. Toạ độ điểm M2M_2 là

(2;5)(2; 5).
(−2;−5)(-2; -5).
(2;5)(2; 5).
(−2;5)(-2; 5).
Câu 11
1đ

Xét ảnh của điểm M(3;4)M(3; 4) và N(−1;2)N(-1; 2) qua đường thẳng Δ:x+3y−15=0\Delta: x + 3y - 15 = 0.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm M(3;4)M(3; 4) nằm trên đường thẳng Δ\Delta.
b) Ảnh của điểm MM qua phép đối xứng trục Δ\Delta là điểm M′(−3;−4)M'(-3; -4).
c) Đường thẳng NN′NN' vuông góc với Δ\Delta đi qua N(−1;2)N(-1; 2) nhận vectơ chỉ phương u→=(1;3)\overrightarrow{u} = (1; 3).
d) Ảnh của điểm NN qua phép đối xứng trục Δ\Delta là điểm N′(1;8)N'(1; 8).
Câu 12
1đ

Phương trình ảnh của đường parabol (P):y=x2−4x+3(P): y = x^2 - 4x + 3 qua phép đối xứng trục OyOy là

y=x2+x−1y = x^2 + x - 1.
y=x2+4x−3y = x^2 + 4x - 3.
y=x2+4x+3y = x^2 + 4x + 3.
y=x2+x+1y = x^2 + x + 1.
Câu 13
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm và . Phương trình trục đối xứng biến điểm thành điểm là

.
.
.
.
Câu 14
1đ

Trong mặt phẳng toạ độ , cho đường thẳng . Phương trình tổng quát của đường thẳng đối xứng với qua trục là

.
-.
.
.