Khái niệm, giới hạn cơ bản của dãy số

Câu 1
1đ

lim⁡n→+∞2n\displaystyle \lim_{n \to +\infty} 2^n bằng

−∞-\infty .
00.
22.
+∞+\infty .
Câu 2
1đ

Giới hạn nào sau đây có giá trị bằng 00?

lim⁡(23)n\lim \Big(\dfrac{2}{3}\Big)^n.
lim⁡2n\lim 2^n.
lim⁡(43)n\lim \Big(\dfrac{4}{3}\Big)^n.
lim⁡(53)n\lim \Big(\dfrac{5}{3}\Big)^n.
Câu 3
1đ

lim⁡2 018n\lim \dfrac{2\,018}{n} bằng

+∞+\infty .
11.
00.
−∞-\infty .
Câu 4
1đ

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 00?

(0,999)n(0,999)^n.
(1,2345)n(1,2345)^n.
(−1)n(-1)^n.
(−1,0001)n(-1,0001)^n.
Câu 5
1đ

Khẳng định nào sau đây đúng?

Ta nói dãy số (un)\Big(u_n\Big) có giới hạn +∞+\infty khi n→+∞n\to +\infty , nếu unu_n có thể nhỏ hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Ta nói dãy số (un)\Big(u_n\Big) có giới hạn +∞+\infty khi n→+∞n\to +\infty , nếu unu_n có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Ta nói dãy số (un)\Big(u_n\Big) có giới hạn −∞-\infty khi n→+∞n\to +\infty , nếu unu_n có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Ta nói dãy số (un)\Big(u_n\Big) có giới hạn +∞+\infty khi n→+∞n\to +\infty , nếu ∣un∣\left| u_n \right| có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Câu 6
1đ

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu lim⁡∣un∣=+∞\lim \left| u_n \right|=+\infty thì lim⁡un=−∞\lim u_n=-\infty
Nếu lim⁡un=0\lim u_n=0 thì lim⁡∣un∣=0\lim \left| u_n \right|=0.
Nếu lim⁡un=−a\lim u_n=-a thì lim⁡∣un∣=a\lim \left| u_n \right|=a.
Nếu lim⁡∣un∣=+∞\lim \left| u_n \right|=+\infty thì lim⁡un=+∞\lim u_n=+\infty .
Câu 7
1đ

Cho un≥0u_n\ge 0 với mọi nn và lim⁡un=a\lim u_n=a. Khẳng định nào sau đây đúng?

a≥0a\ge 0 và lim⁡un=a\lim \sqrt{u_n}=\sqrt{a}.
a≤0a\le 0 và lim⁡un=−a\lim \sqrt{u_n}=\sqrt{-a}.
a≥0a\ge 0 và lim⁡un=a\lim \sqrt{u_n}=a.
a≥0a\ge 0 và lim⁡un=0\lim \sqrt{u_n}=0.
Câu 8
1đ

Cho dãy số (un)(u_n) thỏa mãn lim⁡(un−2)=0\lim (u_n-2)=0. Giá trị của lim⁡un\lim u_n bằng

22.
11.
−2-2.
00.
Câu 9
1đ

Nếu lim⁡un=−3\lim u_n=-3; lim⁡vn=1\lim v_n=1 thì lim⁡(un+vn)\lim \Big(u_n+v_n\Big) bằng

−2-2.
−4-4.
11.
−1-1.
Câu 10
1đ

Cho lim⁡n→+∞ un=3\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,u_n=3; lim⁡n→+∞ vn=−1\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,v_n=-1. Mệnh đề nào sau đây sai?

lim⁡n→+∞unvn=−3\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\dfrac{u_n}{v_n}=-3.
lim⁡n→+∞(un.vn)=−3\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}(u_n.v_n)=-3.
lim⁡n→+∞(un−vn)=2\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}(u_n-v_n)=2.
lim⁡n→+∞(un+vn)=2\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}(u_n+v_n)=2.
Câu 11
1đ

Cho hai dãy số không âm (un)(u_n) và (vn)(v_n) thỏa mãn lim⁡n→+∞ un=4,\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,u_n=4, lim⁡n→+∞ vn=3\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,v_n=3. Mệnh đề nào sau đây sai?

lim⁡n→+∞ un=2\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\sqrt{u_n}=2.
lim⁡n→+∞ un+7vn=2+21\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\sqrt{u_n+7v_n}=2+\sqrt{21}.
lim⁡n→+∞ un+7vn=5\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\sqrt{u_n+7v_n}=5.
lim⁡n→+∞ vn=3\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\sqrt{v_n}=\sqrt{3}.
Câu 12
1đ

Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

(I)\Big(I\Big) lim⁡n→+∞ nk=+∞\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,n^k=+\infty với kk nguyên dương.

(II)\Big(II\Big) lim⁡n→+∞ qn=+∞\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,q^n=+\infty nếu ∣q∣<1|q|\lt 1.

(III)\Big(III\Big) lim⁡n→+∞ 1nk=0\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\dfrac{1}{n^k}=0 với kk nguyên dương

(IV)\Big(IV\Big) lim⁡n→+∞ qn=0\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,q^n=0 nếu ∣q∣>1|q|>1.

00.
22.
33.
11.
Câu 13
1đ

Cho các dãy số (un), (vn)(u_n),\,(v_n) và lim⁡un=a, lim⁡vn=+∞\lim u_n=a, \,\lim v_n=+\infty . Khi đó lim⁡unvn\lim \dfrac{u_n}{v_n} bằng

11.
00.
+∞+\infty .
−∞-\infty .
Câu 14
1đ

Cho hai dãy số (un), (vn)(u_n),\,(v_n) thỏa mãn lim⁡un=2, lim⁡vn=−3\lim u_n=2,\,\lim v_n=-3. Giá trị của lim⁡(un.vn)\lim (u_n.v_n) bằng

55.
66.
−6-6.
−1-1.
Câu 15
1đ

Cho dãy số (un)(u_n) có lim⁡un=2\lim u_n=2. Khi đó giá trị của lim⁡3un−12un+5\lim \dfrac{3u_n-1}{2u_n+5} bằng

−15-\dfrac{1}{5}.
59\dfrac{5}{9}.
32\dfrac{3}{2}.
+∞+\infty .