Hydrogen halide - Muối halide

Câu 1
1đ

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

HBr.
HCl.
HF.
HI.
Câu 2
1đ

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao ở áp suất thường?

HI.
HF.
HBr.
HCl.
Câu 3
1đ

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thế nào?

Tuần hoàn.
Giảm dần.
Tăng dần.
Không đổi.
Câu 4
1đ

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

HCl.
HBr.
HI.
HF.
Câu 5
1đ

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

HCl.
NaBr.
HF.
NaCl.
Câu 6
1đ

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là

FeCl2 và H2.
FeCl2 và Cl2.
FeCl3 và Cl2.
FeCl3 và H2.
Câu 7
1đ

Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là

HI.
HBr.
HCl.
HF.
Câu 8
1đ

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là

HI.
HCl.
HBr.
HF.
Câu 9
1đ

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?

HCl.
KNO3.
NaOH.
AgNO3.
Câu 10
1đ

KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

AgNO3.
H2SO4 đặc.
H2SO4 loãng.
HCl.
Câu 11
1đ

Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

Độ bền liên kết giảm dần.
Độ phân cực liên kết giảm dần.
Phân tử khối tăng dần.
Tương tác van der Waals tăng dần.
Câu 12
1đ

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực liên kết biến đổi như thế nào?

Không đổi.
Tuần hoàn.
Tăng dần.
Giảm dần.
Câu 13
1đ

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

NaHCO3.
NaOH.
MnO2.
CaCO3.
Câu 14
1đ

Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?

Fe.
FeCO3.
Fe2O3.
Fe(OH)2.
Câu 15
1đ

Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

Phenolphtalein.
Quỳ tím.
Nước brom.
Hồ tinh bột.
Câu 16
1đ

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

NaOH + HF → NaF + H2O.
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
2F2 + 2H2O → 4HF + O2.
H2 + F2 → 2HF.
Câu 17
1đ

Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là

độ phân cực liên kết giảm dần.
phân tử khối tăng dần.
độ bền liên kết giảm dần.
tương tác đến van der Waals tăng dần.
Câu 18
1đ

Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?

NaCl.
KBr.
NaBr.
KI.
Câu 19
1đ

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.
Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.
NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride.
Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.
Câu 20
1đ

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt hai dung dịch NaF và NaCl?

HCl.
Br2.
HF.
AgNO3.