Phần 1: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 26. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

(26 câu)
Câu 1

Phương trình 2x23x+10=0-2 x^{2}-3 x+10=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

11 nghiệm.
33 nghiệm.
22 nghiệm.
Vô nghiệm.
Câu 2

Một vật được phóng lên cao theo phương thẳng đứng. Độ cao hh (mét) của vật so với mặt đất sau tt (giây) là h=4,9t2+24,5th=-4,9 t^{2}+24,5 t. Hỏi sau bao lâu vật sẽ chạm đất?

5,55,5 giây.
44 giây.
66 giây.
55 giây.
Câu 3

Biết rằng m0m_{0} là giá trị của mm để phương trình x2+4xm2=0x^{2}+4x-m-2=0 có hai nghiệm x1x_{1}, x2x_{2} thoả mãn x12+x22=9x_{1}^{2}+x_{2}^{2}=9. Giá trị biểu thức S=m022m0+3S=m_{0}^{2}-2 m_{0}+3 bằng

16,25-16,25.
44,2544,25.
22,2522,25.
38,2538,25.
Câu 4

Cho a>ba\gt b. Khẳng định nào sau đây sai?

32a<32b3-2a\lt 3-2b.
2026a>2026b-2026a\gt -2026b.
4a>4b4a\gt 4b.
ab>0a-b\gt 0.
Câu 5

Có bao nhiêu số tự nhiên xx thoả mãn bất phương trình x+35+x10x12\dfrac{x+3}{5}+\dfrac{x}{10} \geq \dfrac{x-1}{2} ?

11.
55.
66.
44.
Câu 6

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

5x+6y=7-\dfrac{5}{x}+6 y=7.
x+2y=5-x+2 y=5.
3x=43x=-4.
0x+5y=120 x+5 y=-\dfrac{1}{2}.
Câu 7

Cho hệ phương trình {3x2y=114x+3y=26\begin{cases} 3 x-2 y=11 \\ 4 x+3 y=26\end{cases} có nghiệm (a;b)(a; b). Giá trị của biểu thức P=abP=a \cdot b

10-10.
33.
77.
1010.
Câu 8

Cho hệ phương trình {2x+by=1bx2ay=1\begin{cases} 2 x+b y=-1 \\ b x-2 a y=1\end{cases}. Biết rằng hệ phương trình có nghiệm là (1;2)(1; -2). Giá trị của biểu thức M=abM=a-b

138\dfrac{13}{8}.
138-\dfrac{13}{8}.
58\dfrac{5}{8}.
58-\dfrac{5}{8}.
Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đồ thị hàm số y=ax2 (a0)y=ax^{2} \ (a \neq 0). Khẳng định nào sau đây đúng?

A
Đồ thị hàm số y=ax2 (a0)y=ax^{2} \ (a \neq 0) là một đường parabol nhận điểm OO làm tâm đối xứng.
B
Đồ thị hàm số y=ax2 (a0)y=ax^{2} \ (a \neq 0)là một đường parabol nhận OxOx làm trục đối xứng.
C
Đồ thị hàm số y=ax2 (a0)y=ax^{2} \ (a \neq 0) là một đường thẳng đi qua điểm OO.
D
Đồ thị hàm số y=ax2 (a0)y=ax^{2} \ (a \neq 0)là một đường parabol nhận OyOy làm trục đối xứng.
Câu 10

Biết điểm AA có hoành độ bằng 2-2 thuộc đồ thị của hàm số y=2x2y=2x^{2}. Điểm đối xứng với điểm AA qua trục hoành có tọa độ là

(8;2)(8 ;-2).
(2;8)(-2;8).
(2;8)(2 ;-8).
(2;8)(-2;-8).
Câu 11

Tại khu vui chơi của hội chợ xuân, người ta dựng trên mặt đất một cái cổng bơm hơi có dạng parabol y=ax2 (a0)y=ax^{2} \ (a \neq 0) với khoảng cách giữa hai thành trong của hai chân cổng là 88 m. Bạn An cao 1,441,44 m đi chơi hội chợ, An đứng cách thành trong của chân cổng 0,80,8 m thì thấy đầu mình vừa chạm vào thành trong cổng. Tính độ cao lớn nhất từ thành trong của cổng đến mặt đất.

88 m.
66 m.
44 m.
2,562,56 m.
Câu 12

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho parabol (P):y=2x2(P): y=2 x^{2} (xem hình vẽ bên dưới). Đường thẳng (d)(d) song song với trục OxOx, đi qua điểm có tung độ bằng 22, cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt AABB. Diện tích tam giác AOBAOB bằng

12\dfrac{1}{2}.
44.
22.
33.
Câu 13

Trong mẫu dữ liệu thống kê các chữ cái U,N,G,TU, N, G, T từ câu nói: "vùng trời quê hương nào cũng là bầu trời Tổ quốc", tần số của giá trị nào bằng 55?

UU.
GG.
NN.
TT.
Câu 14

Một doanh nghiệp sản xuất xe ô tô khảo sát lượng xăng tiêu thụ trên 100100 km của một số loại xe ô tô trên thị trường. Kết quả khảo sát 200200 chiếc xe được biểu diễn trong hình dưới đây.

Tần số tương đối của số lượng xe ô tô tiêu thụ dưới 55 lít xăng cho 100100 km là

39%39 \%.
76%76 \%.
61%61 \%.
24%24 \%.
Câu 15

Khi gieo hai con xúc xắc (66 mặt) cân đối và đồng chất, gọi TT là tổng số chấm xuất hiện. Kết quả nào sau đây không thể xảy ra?

T=12T=12.
T=11T=11.
T=10T=10.
T=13T=13.
Câu 16

Một cuộc điều tra về thời gian dùng mạng Internet trong ngày của học sinh lớp 9 tại một thành phố cho kết quả như sau:

Thời gian (giờ)

[0;0,5)[0; 0,5)

[0,5;1,0)[0,5; 1,0)

[1,0;1,5)[1,0; 1,5)

[1,5;2,0)[1,5; 2,0)

[2,0;2,5)[2,0; 2,5)

Tỉ lệ

15%15 \%

27%27 \%

23%23 \%

18%18 \%

17%17 \%

Để thu được bảng thống kê trên, người ta đã lập phiếu điều tra và thu về tổng cộng là 2 0002 \ 000 phiếu trả lời. Tần số của nhóm [1,0;1,5)[1,0 ; 1,5) bằng

540540.
300300.
340340.
460460.
Câu 17

Bạn An có một túi chứa các tấm thẻ như nhau được đánh số từ 11 đến 200200, hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau. Bạn An rút ngẫu nhiên một tấm thẻ từ chiếc túi đó. Xác suất của biến cố "Số trên thẻ được rút ra là số chia cho 303011" bằng

0,3050,305.
0,0380,038.
0,0450,045.
0,0350,035.
Câu 18

Cho các chữ số 0;1;2;3;4;50; 1; 2; 3; 4; 5. Gọi XX là tập hợp các số tự nhiên có 33 chữ số khác nhau viết được từ các chữ số trên. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc tập XX, khi đó không gian mẫu của phép thử có số phần tử là

120120.
180180.
100100.
125125.
Câu 19

Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính RR

πR2\pi R^{2}.
4πR24 \pi R^{2}.
2πR22 \pi R^{2}.
3πR23 \pi R^{2}.
Câu 20

Một hình nón có diện tích xung quanh SxqS_{xq}, bán kính đáy rr. Đường sinh ll của hình nón đó là

l=Sxqπrl=\dfrac{S_{xq}}{\pi r}.
l=3Sxqπrl=\dfrac{3 S_{xq}}{\pi r}.
l=Sxq2πrl=\dfrac{S_{xq}}{2 \pi r}.
l=Sxqπr2l=\dfrac{S_{xq}}{\pi r^{2}}.
Câu 21

Thể tích của hình trụ có diện tích xung quanh bằng 10π10 \pi cm2^{2} và bán kính đáy bằng 22 cm là

5π5 \pi cm3^{3}.
20π20 \pi cm3^{3}.
10π10 \picm3^{3}.
50π50 \pi cm3^{3}.
Câu 22

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Khi đó

sinB=ACBC\sin B= \dfrac{AC}{BC}.
sinB=ABBC\sin B=\dfrac{AB}{BC}.
sinB=ABAC\sin B =\dfrac{AB}{AC}.
sinB=ACAB\sin B =\dfrac{AC}{AB}.
Câu 23

Khẳng định nào dưới đây là sai?

tan20=cos70sin70\tan 20^{\circ}=\dfrac{\cos 70^{\circ}}{\sin 70^{\circ}}.
tan20=1tan70\tan 20^{\circ}=\dfrac{1}{\tan 70^{\circ}}.
tan20=1cot70\tan 20^{\circ}=\dfrac{1}{\cot 70^{\circ}}.
tan20=cot70\tan 20^{\circ}=\cot 70^{\circ}.
Câu 24

Trên đỉnh của toà tháp ABAB người ta nhìn thấy đỉnh của cột cờ MNMN với góc nâng α=30\alpha=30^{\circ} và nhìn thấy chân cột cờ với góc hạ β=20\beta=20^{\circ} so với phương nằm ngang. Khoảng cách giữa toà tháp ABAB và cột cờ MNMNx=120x=120 m. Chiều cao của cột cờ làm tròn đến hàng đơn vị theo đơn vị mét là

217217.
2525.
101101.
113113.
Câu 25

Cho đường tròn (O;R)(O; R). Độ dài ll của cung tròn nn^{\circ} của đường tròn đó là

l=πR180l=\dfrac{\pi R}{180}.
l=πRn360l=\dfrac{\pi R n}{360}.
l=πRn180l=\dfrac{\pi Rn}{180}.
l=Rn360l=\dfrac{Rn}{360}.
Câu 26

Cho đường tròn (O;R)(O; R). Diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi cung tròn nn^{\circ} và hai bán kính đi qua hai đầu mút của cung tròn đó là

Sq=πR2n180S_{q}=\dfrac{\pi R^{2} n}{180}.
Sq=πRn360S_{q}=\dfrac{\pi Rn}{360}.
Sq=πR2n360S_{q}=\dfrac{\pi R^{2} n}{360}.
Sq=πRn180S_{q}=\dfrac{\pi Rn}{180}.

Phần 2: Thí sinh trả lời từ câu 27 đến câu 28. trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

(2 câu)
Câu 27

Cho các biểu thức A=128(21)2A=\dfrac{1}{2} \sqrt{8}-\sqrt{(\sqrt{2}-1)^{2}}B=(x3xx+1x1)(x1)B=\Big(\dfrac{\sqrt{x}-3}{x-\sqrt{x}}+\dfrac{1}{\sqrt{x}-1}\Big) \cdot(\sqrt{x}-1) với x>0;x1x \gt 0 ; x \neq 1.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Biểu thức AA có giá trị bằng 11.
b) Kết quả rút gọn biểu thức BB có dạng mx+nx\dfrac{m \sqrt{x}+n}{\sqrt{x}} thì m+2n=8m+2n=8.
c) Giá trị của x để A=BA=Bx=9x=9.
d) Tổng các giá trị nguyên của xx thoả mãn B23B \leq \dfrac{2}{3} bằng 1515.
Câu 28

Cho nửa đường tròn tâm OO đường kính AB=2RAB=2R. Từ điểm MM thuộc nửa đường tròn (O;R)(O ; R) kẻ MIMI vuông góc với ABAB tại II sao cho IA<IBIA\lt IB. Trên đoạn thẳng MIMI lấy điểm EE (EE khác MMII). Tia AEAE cắt nưa đường tròn (O;R)(O; R) tại điểm thứ hai là KK, tia BEBE cắt nửa đường tròn (O;R)(O ; R) tại điểm thứ hai là FF.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Bốn điểm B,I,E,KB, I, E, K cùng thuộc một đường tròn.
b) KAKA là tia phân giác của góc FKIFKI.
c) AEAK+BEBF=R24AE \cdot AK+BE \cdot BF=\dfrac{R^2}{4}.
d) Chu vi của tam giác OIMOIM đạt giá trị lớn nhất khi OI=R23OI =\dfrac{R \sqrt{2}}{3}.

Phần 3: Thí sinh làm bài tự luận

(6 câu)
Câu 29
Tự luận

Quãng đường từ thành phố AA đến thành phố BB dài 6060 km. Tại cùng một thời điểm, một xe máy khởi hành từ AA đến BB và một ô tô khởi hành từ BB về AA. Sau khi hai xe gặp nhau, xe máy đi tiếp 1181 \dfrac{1}{8} giờ nữa thì đến BB, ô tô đi tiếp 12\dfrac{1}{2} giờ nữa thì đến AA. Biết rằng vận tốc của hai xe là không đổi. Vận tốc của xe máy là bao nhiêu km/h?

Câu 30
Tự luận

Một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 77 m và đường chéo dài 1313 m. Chu vi của thửa đất đó bằng bao nhiêu mét?

Câu 31
Tự luận

Theo kết quả điều tra tại một cửa hàng bán trà sữa cho thấy trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 100100 cốc. Khi uống người ta sử dụng ống hút nhựa dùng một lần cho mỗi cốc trà sữa, ống hút có dạng hình trụ đường kính đáy là 0,80,8 cm, chiều dài ống hút là 2121 cm. Hỏi trung bình trong một ngày diện tích phần ống nhựa do khách sử dụng tại quán thải ra là bao nhiêu cm2^{2}? (coi bề dày thành ống không đáng kể, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị, lấy π3,14\pi \approx 3,14).

Câu 32
Tự luận

Cho tam giác ABCABC có đường cao AHAH (tham khảo hình vẽ). Tính tỉ số BCAH\dfrac{BC}{AH} (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 33
Tự luận

Cho đường tròn (O;R)(O; R), từ một điểm MM nằm ngoài đường tròn (O;R)(O; R) vẽ hai tiếp tuyến MAMAMBMB với đường tròn (A,BA, B là hai tiếp điểm). Biết AMB^=120\widehat{AMB}=120^{\circ} và chu vi tam giác AMBAMB bằng 3+233+2 \sqrt{3} cm. Khi đó độ dài bán kính RR của đường tròn (O;R)(O; R) bằng bao nhiêu centimét?

Câu 34
Tự luận

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA nội tiếp đường tròn bán kính RR và ngoại tiếp đường tròn bán kính rr. Nếu AB=12AB=12 cm, AC=16AC=16 cm thì 3R+4r3R+4 r có giá trị bằng bao nhiêu centimét?