Hoa yêu thương

Câu 1
1đ

Nghe và chọn từ đúng để ghép thành câu hoàn chỉnh:

Ngôi trường

  1. nho bé
  2. nhỏ bé
  3. nhỏ bè
nằm giữa
  1. rừng kây
  2. rừng cây
  3. dừng cây
xanh.

Câu 2
1đ

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Hương rừng thơm

trong thầm thì…

Cọ che nắng

đường em đi.

đồi vắngRâm mátxòe ôNước suối

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3
1đ

Lớp học có những ai?

Cô giáo và các bạn học sinh.
Thầy giáo và các bạn học sinh.
Câu 4
1đ

Trên bảng cô giáo đã viết chữ gì?

Hoa thân thương
Hoa yêu thương
Câu 5
1đ

Từ nào có tiếng chứa vần "oay"?

Câu 6
1đ

Chọn vần để hoàn thiện từ sau:

hí h

  • oái
  • oáy
  • áy

Câu 7
1đ

Nối tiếng với cách đọc đúng:

Câu 8
1đ

Ghép từ với nghĩa của nó:

Câu 9
1đ

Lật chọn từ và hình ảnh tương ứng:

sáng tạo
hí hoáy
nhụy

Câu 10
1đ

Cô giáo cho lớp vẽ gì?

Cô giáo cho lớp vẽ con đường tới trường.
Cô giáo cho lớp vẽ những gì yêu thích.
Cô giáo cho lớp vẽ siêu nhân áo đỏ.
Câu 11
1đ

Tuệ An vẽ gì?

Tuệ An vẽ siêu nhân áo xanh.
Tuệ An vẽ siêu nhân áo đỏ, thắt lưng vàng.
Tuệ An vẽ mèo máy màu xanh.
Câu 12
1đ

Gia Huy vẽ gì?

Gia Huy vẽ mèo mun.
Gia Huy vẽ chuột máy.
Gia Huy vẽ mèo máy.
Câu 13
1đ

Hà vẽ gì?

Hà vẽ một chậu hoa.
Hà vẽ một bông hoa bốn cánh.
Hà vẽ một bông hoa năm cánh.
Câu 14
1đ

Lớp của bạn nhỏ có mấy tổ?

4
3
5
Câu 15
1đ

Bức tranh được treo ở đâu?

Cửa ra vào của lớp.
Cửa sổ lớp.
Góc sáng tạo của lớp.
Câu 16
1đ

Sắp xếp các bức tranh sau theo đúng trình tự:

  • Cuối giờ, chúng tôi mang tranh đính lên bảng.
  • Hôm nay cô giáo cho lớp vẽ những gì yêu thích.
  • Mọi ánh mắt đều hướng về bức tranh bông hoa bốn cánh của Hà.
  • Tuệ An hí hoáy vẽ siêu nhân áo đỏ, thắt lưng vàng. Gia Huy say sưa vẽ mèo máy, tỉ mỉ tô cái ria cong cong.
  • Ai cũng thấy có mình trong tranh. Chúng tôi treo bức tranh ở góc sáng tạo của lớp.
Câu 17
1đ

Nghe và ghép tiếng với cách đọc đúng:

Câu 18
1đ

Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Các bạn đều

  1. thíc
  2. thích
  3. thịch
bức tranh bông hoa bốn cánh.
  1. Bức tran
  2. Bức chanh
  3. Bức tranh
được treo ở góc
  1. sáng tạo
  2. xáng tạo
  3. sán tạo
của lớp.

Câu 19
1đ

Điền từ để hoàn thiện câu sau:

Phương ngắm nhìn  nắn nót trên bảng.

  • dòng chữ
  • hí hoáy
  • tô vẽ

Câu 20
1đ

Điền g hoặc gh.

  1. g
  2. gh
i chép
  1. g
  2. gh
ần gũi
gọn
  1. g
  2. gh
àng

Câu 21
1đ

Điền n hoặc l.

ắn nót ánh ắng im ặng

Câu 22
1đ

Điền oay hoặc oai.

x
  1. oay
  2. oai
tròn

kh

  1. oay
  2. oai
lang

loay h
  1. oai
  2. oay

Câu 23
1đ

Điền oay hoặc ay?

Cô giáo dặn học sinh không được viết ng. 

  • áy
  • oáy

Câu 24
1đ

Điền oay hoặc ay?

Các bạn ngồi ng ngắn vào bàn học.

  • ay
  • oay

Câu 25
1đ

Điền uy hoặc ui?

Em rất v

  1. uy
  2. ui
khi được cài h
  1. ui
  2. uy
hiệu Đội lên ngực áo.