Hệ sinh thái

Câu 1
1đ

Hệ sinh thái bao gồm

các quần thể sinh vật, quần xã sinh vật và môi trường sống của chúng.
quần thể sinh vật và môi trường sống của chúng.
các quần thể sinh vật và quần xã sinh vật.
quần xã sinh vật và môi trường sống của chúng.
Câu 2
1đ

Ghép nối các thông tin sau vào vị trí thích hợp.

Câu 3
1đ

Các hệ sinh thái chủ yếu trên Trái đất là

hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái vùng biển khơi.
hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo.
hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt.
hệ sinh thái dưới nước và hệ sinh thái trên cạn.
Câu 4
1đ

Hệ sinh thái nào dưới đây không phải là hệ sinh thái dưới nước?

Hệ sinh thái nước mặn.
Hệ sinh thái biển khơi.
Hệ sinh thái sông.
Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới.
Câu 5
1đ

Hệ sinh thái có những đặc điểm nào sau đây?

1. Tự điều chỉnh để duy trì trạng thái cân bằng ổn định.

2. Là một hệ thống mở, thường xuyên trao đổi chất với các hệ sinh thái khác.

3. Có cấu trúc luôn ổn định, không bị thay đổi theo thời gian.

4. Tuân theo quy luật bảo toàn năng lượng và bảo toàn vật chất.

2, 3, 4.
1, 2, 4.
1, 2, 3.
1, 3, 4.
Câu 6
1đ

Hệ sinh thái rừng hỗn tạp và rừng rụng lá theo mùa phân bố chủ yếu ở vùng

Nam cực.
ôn đới Bắc bán cầu.
hàn đới Nam bán cầu.
Bắc Cực.
Câu 7
1đ

Cho các đặc điểm của hệ sinh thái tự nhiên như sau:

1. Độ đa dạng cao nên cấu trúc bền vững.

3. Tính cạnh tranh cao, gay gắt.

5. Năng suất sinh học cao.

2. Giữa các loài quan hệ không chặt chẽ.

4. Không có khả năng tự điều chỉnh.

Số phát biểu sau đây không đúng là

4.
5.
2.
3.
Câu 8
1đ

Sơ đồ nào sau đây mô tả không đúng về một chuỗi thức ăn?

Tảo ➜ giáp xác ➜ cá ➜ chim bói cá ➜ diều hâu.
Rau ➜ sâu ăn rau ➜ chim ăn sâu ➜ diều hâu.
Lúa ➜ cỏ ➜ ếch đồng ➜ chuột đồng ➜ cá.
Cỏ ➜ thỏ ➜ mèo rừng.
Câu 9
1đ

Trong hệ sinh thái, nhiều loài có quan hệ sinh dưỡng với nhau, sinh vật này sử dụng sinh vật khác làm thức ăn và là thức ăn của sinh vật khác tạo thành

lưới thức ăn.
chuỗi thức ăn.
bậc thức ăn.
mắt xích.
Câu 10
1đ

Trong các hệ sinh thái trên cạn, nhóm loài sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?

Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.
Cỏ dại, lúa, vi sinh vật tự dưỡng.
Thực vật và động vật ăn thực vật.
Cỏ dại, thực vật, nấm.
Câu 11
1đ

Cho một hệ sinh thái rừng gồm các loài sau: nấm, vi khuẩn, diều hâu, mối, kiến, thằn lằn, sóc, chuột, cây gỗ lớn, cây bụi, thỏ. Các loài nào sau đây có thể xếp vào loài bậc dinh dưỡng cấp 2?

Chuột, thằn lằn, diều hâu, nấm, thỏ.
Chuột, diều hâu, vi khuẩn, thằn lằn.
Kiến, sóc, chuột, thỏ, mối, nấm.
Kiến, diều hâu, thằn lằn, chuột, sóc.
Câu 12
1đ

Hệ sinh thái nào sau đây có cấu trúc phân tầng rõ nhất?

Rừng thông phương Bắc.
Savan.
Đồng rêu đới lạnh.
Rừng mưa nhiệt đới.
Câu 13
1đ

Để đánh giá mức độ dinh dưỡng trong chuỗi và lưới thức ăn của quần xã sinh vật, người ta đã xây dựng

tháp sinh thái.
tháp dinh dưỡng.
hệ sinh thái.
mạng lưới dinh dưỡng.
Câu 14
1đ

Lựa chọn từ thích hợp vào chỗ trống.

Trong hệ sinh thái, các chất từ môi trường ngoài truyền vào cơ thể sinh vật, qua các mắt xích của chuỗi và lưới thức ăn rồi trả lại môi trường. Nguồn năng lượng trong hệ sinh thái phần lớn được lấy từ năng lượng . Năng lượng từ ánh sáng mặt trời được truyền vào quần xã ở mắt xích đầu tiên là sau đó truyền theo một chiều qua các bậc dinh dưỡng.

Câu 15
1đ

Cho các phát biểu sau:

1. Hạn chế sự biến đổi khí hậu và thiên tai.

2. Tạo ra lương thực, thực phẩm nuôi sống con người.

3. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

4. Chống xói mòn, khô hạn, chống mặn cho đất.

5. Chỉ có hệ sinh thái rừng là quan trọng, cần được bảo vệ.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng về vai trò của thực vật là

3.
4.
2.
5.