Hàng và lớp (Tiết 1)

Câu 1
1đ

Cho số 237 865. Gom các chữ số vào lớp thích hợp.

  • 2
  • 3
  • 6
  • 8
  • 7
  • 5

Lớp nghìn

    Lớp đơn vị

      Câu 2
      1đ

      Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 914 736 là:

      6
      7
      9
      4
      3
      1
      Câu 3
      1đ

      Chọn tất cả các chữ số thuộc lớp đơn vị trong số 467 853.

      4
      8
      5
      6
      3
      7
      Câu 4
      1đ

      Cho số 367 285.

      Chữ số 6 trong số trên thuộc hàng

      1. chục nghìn
      2. đơn vị
      3. nghìn
      , lớp
      1. đơn vị
      2. nghìn
      .

      Câu 5
      1đ

      Số chín trăm sáu mươi tám nghìn bốn trăm hai mươi lăm viết là

      1. 986 425
      2. 968 425
      3. 968 452
      4. 968 554
      .

      Chữ số 4 trong số trên có giá trị là

      1. 400
      2. 4 000
      3. 40
      .

      Câu 6
      1đ

      Chữ số 5 trong số 675 432 có giá trị là

      5.
      500.
      50.
      5 000.
      Câu 7
      1đ

      Ghi giá trị của chữ số 6 trong mỗi số ở bảng sau:

      Số Giá trị của chữ số 6
      687 732
      884 996
      497 562
      364 558