Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương

Câu 1
1đ

Chọn kết quả đúng.

(2x+3y)(2x−3y)(2 x+3 y)(2 x-3 y) bằng

4x2−9y24 x^{2}-9 y^{2}.
4x−9y4 x-9 y.
2x2−3y22 x^{2}-3 y^{2}.
4x2+9y24 x^{2}+9 y^{2}.
Câu 2
1đ

Chọn kết quả đúng.

x2−4y2x^2 - 4y^2 bằng

(x−2y)(x+2y)(x - 2y)(x+2y).
(x−2)(x+2)(x - 2)(x+2).
(x−2)(x+y)(x - 2)(x+y).
(x−4y)(x+4y)(x - 4y)(x+4y).
Câu 3
1đ

Điền lần lượt vào hai chỗ trống ..(1).. và ..(2).. để có đẳng thức đúng (x−(x- ..(1).. ).().( ..(2).. +3)=x2−3+\sqrt{3})=x^{2}-3.

3\sqrt{3} và 3\sqrt{3}.
xx và 3\sqrt{3}.
3\sqrt{3} và −x-x.
3\sqrt{3} và xx.
Câu 4
1đ

Kết quả x2−121=x^2-121=

(x−11)(x−11)(x-11)(x-11).
(x+11)(x+11)(x+11)(x+11).
(x−11)(x+11)(x-11)(x+11).
(x−11)(11−x)(x-11)(11-x).
Câu 5
1đ

Kết quả x2−(2y)2=x^2-(2y )^2=

(x+2y)(x+2y)(x+2y)(x+2y).
(x−2y)(x+2y)(x-2y)(x+2y).
x2+2y2x^2+2y^2.
x2−2y2x^2-2y^2.
Câu 6
1đ

Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống sau: x2− □ =(x−4y)(x+4y)x^2-\,\square \,=(x-4y)(x+4y) là

4y24y^2.
44.
1616.
16y216y^2.
Câu 7
1đ

Đa thức (3−xy2)2−(2+xy2)2\left(3-x y^2\right)^2-\left(2+x y^2\right)^2 biến đổi được thành đa thức nào dưới đây?

10−xy210- x y^2.
5+10xy25+10 x y^2.
10+5xy210 + 5x y^2.
5−10xy25-10 x y^2.
Câu 8
1đ

Thu gọn đa thức 9x2−(3x−4)29 x^2-(3 x-4)^2 ta thu được đa thức có bậc

11.
22.
33.
00.
Câu 9
1đ

Kết quả phép tính (5x−3)(5x+3)\left(5x-3\right)\left(5x+3\right) là

5x2−35x^2-3.
25x2−925x^2-9.
25x2+925x^2+9.
5x2+35x^2+3.
Câu 10
1đ

Dạng hiệu hai bình phương của biểu thức (x2−4y)(x2+4y)(x^2-4y)(x^2+4y) là

x2−16y2x^2-16y^2.
x4−16y2x^4-16y^2.
x4−4y2x^4-4y^2.
x2−4yx^2-4y.
Câu 11
1đ

Kết quả thu gọn (x−5)2−(x+5)2(x-5 )^2-(x+5 )^2 là

20x20x.
2x2+502x^2+50.
−20x-20x.
5050.
Câu 12
1đ

Cho biểu thức (x+2y)2−(x−2y)2(x+2y )^2-(x-2y )^2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Rút gọn biểu thức trên ta được 2x2−8y22x^2-8y^2.
b) Với x=0;y=1x=0;y=1thì giá trị của biểu thức bằng 88.
c) Với x=2;y=−1x=2;y=-1 thì giá trị của biểu thức bằng −16-16.
d) Để (x+2y)2−(x−2y)2=0(x+2y )^2-(x-2y )^2=0 thì x=0x=0 hoặc y=0y=0.