Hàng của số thập phân. Đọc số thập phân

Câu 1
1đ

Số thập phân gồm 3 chục, 7 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm.

Câu 1:

Viết là .

Câu 2:

Đọc là

bảy mươi ba phẩy ba mươi bảy.
ba mươi bảy phẩy bảy mươi ba.
Câu 2
1đ

Số thập phân gồm 4 đơn vị, 9 phần mười, 8 phần trăm, 7 phần nghìn:

Câu 1:

Viết là:

Câu 2:

Đọc là

bốn phẩy chín trăm tám mươi bảy.
bốn mươi chín phẩy tám mươi bảy.
Câu 3
1đ

Số thập phân gồm 46 đơn vị, 9 phần mười:

Câu 1:

Viết là:  

Câu 2:

Đọc là

bốn phẩy sáu mươi chín.
bốn mươi sáu phẩy chín.
Câu 4
1đ

Số thập phân gồm 44 đơn vị, 564 phần nghìn.

Câu 1:

Viết là .

Câu 2:

Đọc là

bốn mươi tư phẩy năm trăm sáu mươi tư.
năm trăm sáu mươi tư phẩy bốn mươi tư.
Câu 5
1đ

Số 9,3 đọc là

Số 9,3 có phần nguyên gồm , phần thập phân gồm

Câu 6
1đ

Số 64,41 đọc là

Số 64,41 có phần nguyên gồm chục, 4 , phần thập phân gồm phần mười, 1 phần

Câu 7
1đ

Cho số thập phân 72,2:

  • 2 đơn vị
  • 2 phần mười
  • 7 chục

Phần nguyên

    Phần thập phân

      Câu 8
      1đ

      Cho số thập phân 606,874:

      • 4 phần nghìn
      • 7 phần trăm
      • 8 phần mười
      • 6 đơn vị
      • 6 trăm
      • 0 chục

      Phần nguyên

        Phần thập phân

          Câu 9
          1đ

          Đọc các số thập phân sau:

          Câu 1:

          0,05

          Không phẩy không năm.
          Không phẩy năm.
          Câu 2:

          51,007

          năm mươi mốt phẩy bảy.
          năm mươi mốt phẩy không không bảy.
          Câu 10
          1đ

          Xác định hàng của các chữ số trong số thập phân 600,556:

          Số thập phân 6 0 0 , 5 5 6
          Hàng Chục Phần nghìn
          Phần trămTrămPhần mườiĐơn vị

          (Kéo thả hoặc click vào để điền)