Hai vectơ bằng nhau, cùng phương, cùng hướng, ba điểm thẳng hàng

Câu 1
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(−1;1), B(1;3), C(−2;0)A(-1 ; 1), \, B(1 ; 3), \, C(-2 ; 0). Giá trị của xx để AB→=xBC→\overrightarrow{AB}=x \overrightarrow{BC} bằng

x=23x=\dfrac{2}{3}.
x=−23x=-\dfrac{2}{3}.
x=−32x=-\dfrac{3}{2}.
x=32x=\dfrac{3}{2}.
Câu 2
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho các điểm A(k−13;5), B(−2;12)A\Big(k-\dfrac{1}{3} ; 5\Big), \,B(-2; 12 ) và C(23;k−2)C\Big (\dfrac{2}{3} ; k-2\Big). Giá trị dương của kk thuộc khoảng nào dưới đây thì ba điểm A, B, CA, \,B, \,C thẳng hàng?

(10;12)(10; 12).
(12;14)(12; 14).
(14;15)(14; 15).
(−2;0)(-2; 0).
Câu 3
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho hai điểm M(3;−1)M(3 ;-1) và N(2;−5)N(2 ;-5). Điểm nào sau đây thẳng hàng với M, NM, \,N?

H(2;1)H(2; 1).
K(3;1)K(3 ; 1).
P(0;13)P(0; 13).
Q(1;−8)Q(1 ;-8).
Câu 4
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(2;2), B(1;−3), C(−3;0)A(2 ; 2), \, B(1 ;-3), \, C(-3 ; 0). Biết rằng điểm E(x;y)E(x ; y) thoả mãn AE→=−2AB→+3AC→\overrightarrow{A E}=-2 \overrightarrow{A B}+3 \overrightarrow{A C}. Giá trị của 7x+5y7 x+5 y bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD. Biết A(1;3), B(−3;1), C(−2;2)A(1 ; 3), \, B(-3 ; 1), \, C(-2 ; 2). Tọa độ đỉnh DD là

D(2;4)D(2 ; 4).
D(0;−2)D(0 ;-2).
D(−6;0)D(-6 ; 0).
D(0;2)D(0 ; 2).
Câu 6
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho u→=(2;−2), v→=(1;8)\overrightarrow{u}=(2 ;-2), \,\overrightarrow{v}=(1 ; 8). Khẳng định nào sau đây đúng ?

u→+v→\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v} và b→=(1;2)\overrightarrow{b}=(1 ; 2) cùng hướng.
2u→+v→2 \overrightarrow{u}+\overrightarrow{v} và v→\overrightarrow{v} cùng phương.
u→−v→\overrightarrow{u}-\overrightarrow{v} và a→=(1;−10)\overrightarrow{a}=(1 ;-10) ngược hướng.
u→\overrightarrow{u} và v→\overrightarrow{v} cùng phương.
Câu 7
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(1;2), B(−1;5), C(2;m)A(1 ; 2), \, B(-1 ; 5), \, C(2 ; m). Giá trị của mm để C∈ABC \in A B là

11.
13\dfrac{1}{3}
12\dfrac{1}{2}
14\dfrac{1}{4}
Câu 8
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho các điểm A(m;n), B(−2;7)A(m; n), \, B(-2 ; 7) và v→=(−4;9)\overrightarrow{v}=(-4 ; 9). Giá trị của mm và nn để AB→=v→\overrightarrow{A B}=\overrightarrow{v} là

m=−2m=-2 và n=2n=2.
m=2m=2 và n=−2n=-2.
m=−6m=-6 và n=16n=16.
m=6m=6 và n=−16n=-16.
Câu 9
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho bốn điểm M(−2;1), N(4;5), P(3;0), Q(0;11)M(-2 ; 1), \, N(4 ; 5), \, P(3 ; 0), \, Q(0 ; 11).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) MN→=(6;4)\overrightarrow{MN}=(6 ; 4).
b) Hai vectơ MQ→\overrightarrow{M Q} và PN→\overrightarrow{P N} cùng phương.
c) Ba điểm M, N, PM, \, N, \, P thẳng hàng.
d) Gọi RR là điểm thỏa mãn RM→+2RN→=0→\overrightarrow{R M}+2 \overrightarrow{R N}=\overrightarrow{0}, khi đó ba điểm P, Q, RP, \, Q, \, R thẳng hàng.
Câu 10
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có A(1;1), B(3;2), C(4;−1)A(1 ; 1), \, B(3 ; 2), \, C(4 ;-1). Tọa độ điểm DD nằm trên trục hoành sao cho tứ giác ABCDA B C D là hình thang là

(43;0)\Big(\dfrac{4}{3} ; 0\Big).
(6;0)(6 ; 0).
(1;0)(1 ; 0).
(10;0)(10 ; 0).
Câu 11
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(−2;5), B(2;2), C(10;−5)A(-2 ; 5), \, B(2 ; 2), \, C(10 ;-5). Biết điểm E(m;1)E(m ; 1) thỏa mãn tứ giác ABCEA B C E là hình thang có một đáy là CEC E. Giá trị của mm là

m=2m=2.
m=0m=0.
m=−1m=-1.
m=−2m=-2.
Câu 12
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho hình bình hành ABCDA B C D, biêt điểm A(4;5), C(−2;−1)A(4 ; 5), \, C(-2 ;-1). Gọi MM là trung điểm của BCB C, NN là giao điểm của BDB D và AMA M. Biết N(4;1)N(4 ; 1), tọa độ điểm DD có dạng D(a;b)D(a ; b) với a, b∈Za, \, b \in \mathbb{Z}. Giá trị của a+ba+b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 13
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;3), B(−1;2)A(1 ; 3), \, B(-1 ; 2). Điểm M(x;y)M(x;y) thuộc tia ABAB sao cho AM=80AM=\sqrt{80}. Giá trị của x+yx+y bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 14
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyO x y, cho tam giác ABCA B C có A(3;−1), B(−4;2), C(4;3)A(3 ;-1),\, B(-4 ; 2), \, C(4 ; 3). Tọa độ điểm DD thỏa mãn ABCDA B C D là hình bình hành là

D(−3;6)D(-3 ; 6).
D(3;−6)D(3 ;-6).
D(11;0)D(11 ; 0).
D(3;6)D(3 ; 6).
Câu 15
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyO x y, cho ba điểm A(2;1), B(−1;−4), C(−2;0)A(2 ; 1), \, B(-1 ;-4),\, C(-2 ; 0).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) OC→=−2j→\overrightarrow{O C}=-2 \overrightarrow{j}.
b) ∣AB→∣=35|\overrightarrow{A B}|=\sqrt{35}.
c) Tọa độ I(−32;−2)I\Big(-\dfrac{3}{2} ;-2\Big) với II là trung điểm của BCB C.
d) Gọi DD là điểm sao cho ABCDABCD là hình bình hành. Khi đó D(1;5)D(1 ; 5).