Hai vectơ bằng nhau

Câu 1

Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi

giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau.
chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều.
chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.
chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.
Câu 2
Gọi CC là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Khẳng định nào sau đây là đúng?
AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC} cùng phương.
AB=BC.\left| \overrightarrow{AB} \right| = \left| \overrightarrow{BC} \right|.
AB\overrightarrow{AB}CB\overrightarrow{CB} ngược hướng.
CA=CB.\overrightarrow{CA} = \overrightarrow{CB}.
Câu 3

Cho bốn điểm phân biệt không thẳng hàng A,B,C,D,A,B,C,D, AB=CD\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD} khi và chỉ khi

ABDC{ABDC} là hình bình hành.
AC=BD.{AC = BD}{.}
ABCD{ABCD} là hình bình hành.
AB=CD.{AB = CD}{.}
Câu 4
Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,DA,B,C,D thỏa mãn AB=CD\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}. Khẳng định nào sau đây sai?
ABCD{ABCD} là hình bình hành.
AB\overrightarrow{AB} cùng hướng CD.\overrightarrow{CD}.
AB\overrightarrow{AB} cùng phương CD.\overrightarrow{CD}.
AB=CD.\left| \overrightarrow{{AB}} \right|{=}\left| \overrightarrow{{CD}} \right|{.}
Câu 5
Gọi OO là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCDABCD. Khẳng định nào sau đây sai?
OA=OC.\overrightarrow{OA} = \overrightarrow{OC}.
CB=DA.\overrightarrow{CB} = \overrightarrow{DA}.
OB=DO.\overrightarrow{OB} = \overrightarrow{DO}.
AB=DC.\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}.
Câu 6

Cho tứ giác ABCD.ABCD. Gọi M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm của AB,AB, BC,BC, CD,CD, DA.DA. Khẳng định nào sau đây sai?

MQ=NP.\overrightarrow{MQ} = \overrightarrow{NP}.
QP=MN.\left| \overrightarrow{QP} \right| = \left| \overrightarrow{MN} \right|.
MN=QP.\overrightarrow{MN} = \overrightarrow{QP}.
MN=AC.\left| \overrightarrow{MN} \right| = \left| \overrightarrow{AC} \right|.
Câu 7

Cho hình vuông ABCDABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

AC=BD.\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BD}.
AB=CD.\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}.
Hai vectơ AB,AC\overrightarrow{{AB}}{,}\overrightarrow{{AC}} cùng hướng.
AB=BC.\left| \overrightarrow{AB} \right| = \left| \overrightarrow{BC} \right|.
Câu 8
Gọi OO là giao điểm của hai đường chéo hình chữ nhật ABCDABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?
OA=OC.\overrightarrow{OA} = \overrightarrow{OC}.
AC=BD.\left| \overrightarrow{AC} \right| = \left| \overrightarrow{BD} \right|.
AC\overrightarrow{AC}BD\overrightarrow{BD} cùng hướng.
OB\overrightarrow{OB}OD\overrightarrow{OD} cùng hướng.
Câu 9

Gọi M, NM, \ N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, ACAB, \ AC của tam giác đều ABCABC. Đẳng thức nào sau đây đúng?

MA=MB.\overrightarrow{MA} = \overrightarrow{MB}.
BC=2MN.\left| \overrightarrow{BC} \right| = 2\left| \overrightarrow{MN} \right|.
MN=BC.\overrightarrow{MN} = \overrightarrow{BC}.
AB=AC.\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{AC}.
Câu 10
Cho tam giác ABCABC đều cạnh aa. Gọi MM là trung điểm BCBC. Khẳng định nào sau đây đúng?
MB=MC.\overrightarrow{MB} = \overrightarrow{MC}.
AM=a32.\overrightarrow{AM} = \dfrac{a\sqrt{3}}{2}.
AM=a32.\left| \overrightarrow{AM} \right| = \dfrac{a\sqrt{3}}{2}.
AM=a.\overrightarrow{AM} = a.
Câu 11

Cho hình thoi ABCDABCD cạnh aaBAD^=60\widehat{BAD} = 60{^\circ}. Đẳng thức nào sau đây đúng?

BD=AC.\overrightarrow{BD} = \overrightarrow{AC}.
BD=a.\left| \overrightarrow{BD} \right| = a.
AB=AD.\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{AD}.
BC=DA.\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{DA}.
Câu 12
Cho lục giác đều ABCDEFABCDEF có tâm O.O. Đẳng thức nào sau đây sai?
OD=BC.\overrightarrow{OD} = \overrightarrow{BC}.
AB=ED.\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{ED}.
OB=OE.\overrightarrow{OB} = \overrightarrow{OE}.
AB=AF.\left| \overrightarrow{AB} \right| = \left| \overrightarrow{AF} \right|.
Câu 13

Cho lục giác đều ABCDEFABCDEF tâm O.O. Số các vectơ bằng OC\overrightarrow{OC} có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là

4.4.
6.{6.}
2.{2.}
3.{3.}
Câu 14

Cho tam giác ABCABC có trực tâm HH. Gọi DD là điểm đối xứng với BB qua tâm OO của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

HA=CD\overrightarrow{HA} = \overrightarrow{CD}AD=HC\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{HC}.
HA=CD\overrightarrow{HA} = \overrightarrow{CD}AC=CH\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CH}.
HA=CD\overrightarrow{HA} = \overrightarrow{CD}AD=CH\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{CH}.
HA=CD\overrightarrow{{HA}}{=}\overrightarrow{{CD}}AD=HC\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{HC}OB=OD\overrightarrow{OB} = \overrightarrow{OD}.
Câu 15

Cho AB0\overrightarrow{AB} \neq \overrightarrow{0} và một điểm C.C. Có bao nhiêu điểm DD thỏa mãn AB=CD?\left| \overrightarrow{AB} \right| = \left| \overrightarrow{CD} \right|?

0.{0.}
1.{1.}
Vô số.
2.2.
Câu 16

Cho AB0\overrightarrow{AB} \neq \overrightarrow{0} và một điểm C.C. Có bao nhiêu điểm DD thỏa mãn AB=CD?\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}?

1.{1.}
Vô số.
2.{2.}
0.0.