Hai góc kề bù

Câu 1

Quan sát hình vẽ:

kề nhau

Góc xAyxAy và góc yAzyAz là hai góc

kề bù.
kề nhau.
đối đỉnh.
bằng nhau.
Câu 2

Cho hình vẽ:

loading...

Các góc kề với RQS^\widehat{RQS}

PQR^\widehat{PQR}SQT^\widehat{SQT}.
PQR^\widehat{PQR}PQT^\widehat{PQT}.
PQR^\widehat{PQR}PQS^\widehat{PQS}.
RQT^\widehat{RQT}SQT^\widehat{SQT}.
Câu 3

Quan sát hình vẽ.

hai góc đối đỉnh

Những góc kề với góc xOyxOy

tOz^\widehat{tOz}.
tOy^\widehat{tOy}.
zOy^\widehat{zOy}tOy^\widehat{tOy}.
zOy^\widehat{zOy}.
Câu 4

Quan sát hình vẽ:

kề bù

Góc mOnmOn và góc nOtnOt là hai góc

đồng vị.
đối đỉnh.
kề bù.
kề nhau nhưng không bù nhau.
Câu 5

Cho hình vẽ. Số đo mEt^\widehat{mEt} bằng

105105^\circ.
6565^\circ.
115115^\circ.
5050^\circ.
Câu 6

Cho hình vẽ. Số đo yAz^\widehat{yAz} bằng

Cho hình vẽ. Tính số đo $\widehat{yAz}$

9090^\circ.
5050^\circ.
4040^\circ.
3030^\circ.
Câu 7

Số đo góc bù với góc 7272^\circ ; 124124^\circ lần lượt là

108108^\circ 5656^\circ .
108108^\circ 124124^\circ .
124124^\circ 108108^\circ .
7272^\circ 5656^\circ .
Câu 8

Góc bù với góc 6060^\circ có số đo là

140140^\circ .
4040^\circ .
120120^\circ .
3030^\circ .
Câu 9

Quan sát hình vẽ. Biết xAz^=32\widehat{xAz} = 32^\circ, số đo góc xAtxAt

hai góc đối đỉnh

148148^\circ .
3232^\circ .
180180^\circ .
5858^\circ .
Câu 10

Hai góc được đánh dấu trong hình nào dưới đây là hai góc kề bù?

kề nhau .
kề nhau .
kề nhau .
đối đỉnh .
Câu 11

Quan sát hình vẽ.

Góc kề bù

Góc kề bù với góc xEnxEn

nEy^\widehat{nEy}.
mEx^\widehat{mEx}.
mEy^\widehat{mEy}.
mEx^\widehat{mEx}nEy^\widehat{nEy}.
Câu 12

Hai góc được đánh dấu trong hình nào dưới đây là hai góc kề nhau và không bù nhau?

hai góc kề nhau và không bù nhau .
hai góc kề nhau và không bù nhau .
hai góc kề nhau và không bù nhau .
hai góc kề nhau và không bù nhau .
Câu 13

Cho hình vẽ với nCm^=56\widehat{nCm} = 56^\circnCt^=a\widehat{nCt} = \mathrm{a}^\circ. Giá trị của a\mathrm{a}

Cho hình vẽ với

146146.
5656.
3434.
124124.
Câu 14

Cho hình vẽ:

loading...

Biết PQT^=90\widehat{PQT} = 90^{\circ}, số đo RQS^\widehat{RQS}RQP^\widehat{RQP} lần lượt bằng

4242^{\circ}8484^{\circ}.
2121^{\circ}4242^{\circ}.
4242^{\circ}2121^{\circ}.
2727^{\circ}5454^{\circ}.
Câu 15

Trên đường thẳng uxux lấy điểm OO, vẽ các tia OyOy, OzOzOtOt như hình vẽ:

loading...

Số đo yOt^\widehat{yOt} bằng

9090^{\circ}.
120120^{\circ}.
150150^{\circ}.
100100^{\circ}.