Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Hai Bà Trưng (Viết - Vận dụng)

Câu 1
1đ

Bấm chọn 15 tiếng cần viết hoa chữ cái đầu tiên trong đoạn văn bản sau.

(Không kể phần nguồn dẫn - tên tác giả)

Hai Bà Trưng

Hai Bà Trưng bước lên bành voi. Đoàn quân rùng rùng lên đường. Giáo lao, cung nỏ, rìu búa, khiên mộc cuồn cuộn tràn theo bóng voi ẩn hiện của Hai Bà. Tiếng trống dội lên vòm cây, đập vào sườn đồi, theo suốt đường hành quân.

Thành trì quân giặc lần lượt sụp đổ dưới chân của đoàn quân khởi nghĩa. Tô Định ôm đầu chạy về nước. Đất nước ta sạch bóng quân thù.

(Theo Văn Lang)

Câu 2
1đ

Điền tr hoặc ch vào chỗ trống.

Có

  1. ch
  2. tr
ú bé ba tuổi,

Vẫn chẳng

  1. ch
  2. tr
ịu nói, cười

Thấy giặc Ân xâm lược

  1. Ch
  2. Tr
ợt vụt cao gấp mười.

Cưỡi ngựa, vung roi sắt

Ra

  1. tr
  2. ch
ận, chú hiên ngang

Roi gãy, nhổ

  1. ch
  2. tr
e làng

Quật tới tấp, giặc tan.

(Theo Phan Thế Anh)

Câu 3
1đ

Chọn trú hoặc chú điền vào chỗ trống.

-
  1. chú
  2. trú
ẩn
-
  1. trú
  2. chú
trọng
-
  1. trú
  2. chú
ý
- cô
  1. trú
  2. chú
- chăm
  1. chú
  2. trú

Câu 4
1đ

Chọn trợ hoặc chợ điền vào chỗ trống.

-
  1. chợ
  2. trợ
giúp
- hỗ
  1. chợ
  2. trợ
- hội
  1. trợ
  2. chợ
- viện
  1. trợ
  2. chợ
-
  1. chợ
  2. trợ
nổi

Câu 5
1đ

Bấm chọn tiếng trong ngoặc đơn cho thích hợp.

Vùng đảo ấy bấy giờ

Không thuyền bè qua (lại / lạy).

Sóng mù mịt bốn bề

(Ai / Ay) mà không sợ (hãi / hãy)?

(Mai / May) An Tiêm không (ngại / ngạy)

Có trí, có đôi (tai / tay)

Có nước, có đất trời

Lo gì không sống nổi!

(Theo Nguyễn Sĩ Đại)