Góc nhọn, góc tù, góc bẹt - Toán 4 KNTT (TN)

Câu 1
1đ

Nối.

Câu 2
1đ

Kéo thả các cụm từ thích hợp vào ô trống:

Góc bẹt hai góc vuông.

Góc tù góc vuông.

Góc nhọn góc tù.

lớn hơnnhỏ hơn bằng

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3
1đ

Nối.

Câu 4
1đ

Viết tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù trong hình vẽ dưới đây (theo mẫu):

M N P Q

loading... Góc vuông đỉnh M, cạnh MN và cạnh MQ.

loading... Góc vuông đỉnh , cạnh .

loading... Góc nhọn đỉnh , cạnh .

loading... Góc tù đỉnh , cạnh .

QP và QMNPQPQ và PNNP và NM

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5
1đ

Tìm góc nhọn, góc tù, góc bẹt trong các góc sau:

  • loading...
  • loading...
  • loading...
  • loading...
  • loading...

Góc tù

    Góc nhọn

      Góc bẹt

        Câu 6
        1đ

        loading...

        Có hai cách để Kiến đi tới chỗ Ốc (màu cam hoặc màu xanh dương). Nếu muốn đi con đường có xuất hiện góc tù, ta chọn đường đi nào?

        Màu cam.
        Màu xanh dương.
        Câu 7
        1đ

        Kim giờ và kim phút của các đồng hồ dưới đây tạo thành góc gì?

        Câu 8
        1đ

        Góc có số đo 57o là góc

        1. nhọn
        2. bẹt
        3. tù
        .

        Câu 9
        1đ

        Mỗi chiếc quạt xòe ra tạo thành một góc. My đếm số góc bẹt, góc tù, góc nhọn rồi thống kê thành bảng thống kê.

        Câu 1:

        a) Hoàn thiện bảng thống kê:

        Góc Góc bẹt Góc tù Góc nhọn
        Số lượng
        Câu 2:

        b) Loại góc nào xuất hiện nhiều nhất?

        Góc bẹt.
        Góc nhọn.
        Góc tù.
        Câu 10
        1đ

        Hình dưới đây có bao nhiêu góc nhọn, góc vuông, góc tù?

        A B C D

        Đếm rồi điền số thích hợp vào chỗ trống.

        góc nhọn, góc vuông, góc tù.