Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Giới thiệu kiến thức

Câu 1
1đ

Tính:

28 + 12 =

Câu 2
1đ

Chỉ ra các thành phần của phép cộng:

28 + 12 = 40
  1. tổng
  2. số hạng
  1. số hạng
  2. tổng
  1. tổng
  2. số hạng
Câu 3
1đ

↵

loading...

Dựa vào hình vẽ, nêu phép tính thích hợp.

Câu 4
1đ

↵Chỉ ra các thành phần của phép tính:

10 + = 15
  1. tổng
  2. số hạng
  1. tổng
  2. số hạng
  1. số hạng
  2. tổng
Câu 5
1đ

Muốn tìm một số hạng, ta lấy

  1. tổng
  2. số hạng kia
  1. trừ đi
  2. cộng với
  1. tổng
  2. số hạng kia
.

Câu 6
1đ

Chỉ ra các thành phần của phép trừ:

40 − 12 = 28
  1. số bị trừ
  2. hiệu
  3. số trừ
  1. số bị trừ
  2. hiệu
  3. số trừ
  1. hiệu
  2. số bị trừ
  3. số trừ
Câu 7
1đ

Dựa vào hình vẽ, nêu phép tính thích hợp.

Câu 8
1đ

Chỉ ra các thành phần của phép tính:

loading... − 5 = 4
số trừsố bị trừhiệu

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9
1đ

Số cam lúc đầu An có bằng

  1. tổng
  2. hiệu
số cam còn lại và số cam đã cho.

Số cam An có là:

  1. 5 − 4
  2. 4 + 5
=
  1. 9
  2. 1
(quả)

Câu 10
1đ

Tìm số bị trừ chưa biết:

loading... − 5 = 4
loading... =
  1. 4 + 5
  2. 5 − 4
Câu 11
1đ

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu

  1. trừ đi
  2. cộng với
số trừ.

Câu 12
1đ

Dựa vào hình vẽ, nêu phép tính thích hợp.

Câu 13
1đ

Chỉ ra các thành phần của phép tính:

9 − loading... = 4
hiệusố bị trừsố trừ

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 14
1đ

Số táo Hà cho bằng số táo ban đầu

  1. cộng với
  2. trừ đi
số táo còn lại.

Hà đã cho số táo là:

9

  1. –
  2. +
4 =
  1. 13
  2. 5
(quả)

Câu 15
1đ

Tìm số trừ chưa biết:

9 − loading... = 4
loading... = 9 4
−+

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 16
1đ

Muốn tìm số trừ, ta lấy trừ đi .

số bị trừhiệu

(Kéo thả hoặc click vào để điền)