Giới hạn hữu hạn của hàm số tại điểm

Câu 1
1đ

Giá trị của lim⁡x→1(2x2−3x+1)\underset{x \to 1}{\mathop{\lim}}(2x^2-3x+1) bằng

22.
+∞+\infty.
00.
11.
Câu 2
1đ

Giới hạn lim⁡x→−1(x2−x+7)\underset{x \to -1}{\mathop{\lim}}(x^2-x+7) bằng

00.
99.
55.
77.
Câu 3
1đ

lim⁡x→3∣x2−4∣\underset{x \to \sqrt{3}}{\mathop{\lim}} \left| x^2-4 \right| bằng

−5-5.
−1-1.
55.
11.
Câu 4
1đ

lim⁡x→1x3−2x2+2 0252x−1\underset{x \to 1}{\mathop{\lim}} \dfrac{x^3-2x^2+2 \, 025}{2x-1} bằng

+∞+\infty
2 0242 \, 024.
−∞-\infty .
00.
Câu 5
1đ

Cho lim⁡x→3f(x)=−2\underset{x \to 3}{\mathop{\lim}}f(x)=-2. Khi đó lim⁡x→3[f(x)+4x−1]\underset{x \to 3}{\mathop{\lim}}[ f(x)+4x-1 ] bằng

99.
66.
1111.
55.
Câu 6
1đ

Giới hạn lim⁡x→−1(3x2−2x+1)\underset{x \to -1}{\mathop{\lim}}(3x^2-2x+1) bằng

33.
44.
22.
66.
Câu 7
1đ

Giới hạn lim⁡x→−1x3+2x2+12x5+1\underset{x \to -1}{\mathop{\lim}}\dfrac{x^3+2x^2+1}{2x^5+1} bằng

33.
44.
66.
−2-2.
Câu 8
1đ

Giới hạn L=lim⁡x→3x−3x+3L=\underset{x \to 3}{\mathop{\lim}}\dfrac{x-3}{x+3} bằng

+∞+\infty.
−∞-\infty.
00.
11.
Câu 9
1đ

Giá trị của lim⁡x→2(2x2+3x−1)\underset{x \to 2}{\mathop{\lim}}(2x^2+3x-1) bằng

+∞+\infty .
1313.
1111.
1414.
Câu 10
1đ

lim⁡x→−12x3+x2+42x5+3\underset{x \to -1}{\mathop{\lim}}\dfrac{2x^3+x^2+4}{2x^5+3} bằng

11.
75\dfrac75.
77.
33.