Giới hạn dãy số chứa phân thức

Câu 1
1đ

Giá trị của lim⁡2n2+6n−2\lim \dfrac{2n^2+6}{n-2} bằng

+∞+\infty .
22.
−∞-\infty .
−3-3.
Câu 2
1đ

Giới hạn I=lim⁡2n+2 0173n+2 018I=\lim \dfrac{2n+2 \, 017}{3n+2 \, 018} bằng

23\dfrac{2}{3}.
11.
32\dfrac{3}{2}.
2 0172 018\dfrac{2 \, 017}{2 \, 018}.
Câu 3
1đ

lim⁡1−n22n2+1\lim \dfrac{1-n^2}{2n^2+1} bằng

12\dfrac{1}{2}.
00.
13\dfrac{1}{3}.
−12-\dfrac{1}{2}.
Câu 4
1đ

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 00?

un=n3+nn2+2u_n=\dfrac{n^3+n}{n^2+2}.
un=2n2−1n2+2n+3u_n=\dfrac{2n^2-1}{n^2+2n+3}.
un=n2+2n−1n2−n3u_n=\dfrac{n^2+2n-1}{n^2-n^3}.
un=3−n2n2+1u_n=\dfrac{3-n^2}{n^2+1}.
Câu 5
1đ

lim⁡n→+∞ 30n+4n2+1 975n+1\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\dfrac{\sqrt{30n+4n^2+1 \, 975}}{n+1} bằng

22.
+∞+\infty .
00.
30\sqrt{30}.
Câu 6
1đ

Giá trị L=lim⁡n−1n3+3L=\lim \dfrac{n-1}{n^3+3} là

L=2L=2.
L=1L=1.
L=0L=0.
L=3L=3.
Câu 7
1đ

Giới hạn của dãy số un=3n−2 0243n2−n+2u_n=\dfrac{3n-2 \, 024}{\sqrt{3n^2-n+2}} bằng

33.
3\sqrt{3}.
13\dfrac{1}{\sqrt{3}}.
00.
Câu 8
1đ

Dãy số (un)(u_n) nào sau đây có giới hạn bằng 15\dfrac{1}{5}?

un=1−2n5n+5n2u_n=\dfrac{1-2n}{5n+5n^2}.
un=1−2n25n+5u_n=\dfrac{1-2n^2}{5n+5}.
un=1−2n5n+5u_n=\dfrac{1-2n}{5n+5}.
un=n2−2n5n+5n2u_n=\dfrac{n^2-2n}{5n+5n^2}.
Câu 9
1đ

lim⁡(n+1)(2n+3)n3−2\lim \dfrac{(n+1)(2n+3)}{n^3-2} bằng

00.
−2-2.
22.
−32-\dfrac{3}{2}.
Câu 10
1đ

Cho lim⁡(an2−n)(2n−1)(1+bn2)(5−3n)=3\lim \dfrac{(an^2-n)(2n-1)}{(1+bn^2)(5-3n)}=3, với a, b≠0a, \,b\ne 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

b=−9ab=-9a.
b=−3ab=-3a.
a=9ba=9b.
a=−9b2a=-\dfrac{9b}{2}.
Câu 11
1đ

Giới hạn của dãy số (un)(u_n) với un=2nu_n=\dfrac{2}{\sqrt{n}} bằng

00.
11.
22.
33.
Câu 12
1đ

Kết quả lim⁡−n2+2n+13n4+2\lim \dfrac{-n^2+2n+1}{\sqrt{3n^4+2}} bằng

−12-\dfrac{1}{2}.
−23-\dfrac{2}{3}.
12\dfrac{1}{2}.
−33-\dfrac{\sqrt{3}}{3}.
Câu 13
1đ

lim⁡4n2+1−n+22n−3\lim \dfrac{\sqrt{4n^2+1}-\sqrt{n+2}}{2n-3} bằng

32\dfrac{3}{2}.
22.
15\dfrac{1}{5}.
11.
Câu 14
1đ

lim⁡n3−4n+52+3n\lim \dfrac{\sqrt{n^3-4n+5}}{2+3n} bằng

−∞-\infty .
22.
11.
+∞+\infty .
Câu 15
1đ

lim⁡n→+∞ 4n2+5n+2+nn+1\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\dfrac{\sqrt{4n^2+5n+2}+n}{n+1} bằng

22.
33.
55.
+∞+\infty .
Câu 16
1đ

Cho dãy số (un)(u_n) với un=(5n2−2n+2)(n−1)2 025(n+5)2 024(3n−2)3u_n=\dfrac{(5n^2-2n+2)(n-1)^{2 \, 025}}{(n+5)^{2 \, 024}(3n-2)^3}. Khi đó lim⁡un\lim u_n bằng

11.
53\dfrac{5}{3}.
55.
527\dfrac{5}{27}.
Câu 17
1đ

Biết giới hạn lim⁡n9n2+3+9n2+2=ab\lim \dfrac{n}{\sqrt{9n^2+3}+\sqrt{9n^2+2}}=\dfrac{a}{b} với a, b∈Na, \, b\in \mathbb{N} và ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Khi đó, giá trị a2+ba^2+b bằng

7676.
3131.
77.
8484.
Câu 18
1đ

Cho I=lim⁡4n2+5+n4n−n2+1I=\lim \dfrac{\sqrt{4n^2+5}+n}{4n-\sqrt{n^2+1}}. Giá trị của II là

11.
53\dfrac{5}{3}.
34\dfrac{3}{4}.
−1-1.
Câu 19
1đ

Với a, ba, \, b là các số thực bất kì, cho hai giới hạn sau: l1=lim⁡an+2n+1l_1=\lim \dfrac{an+2}{n+1}, l2=lim⁡bn+12n+3l_2=\lim \dfrac{bn+1}{2n+3}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Với a=2a=2 ta có l1=2l_1=2.
b) Với b=2b=2 ta có l2=1l_2=1.
c) Giới hạn l1l_1 luôn hữu hạn với mọi giá trị của tham số aa.
d) Giới hạn l2l_2 luôn khác 00 với mọi giá trị của tham số bb.
Câu 20
1đ

Biết giới hạn lim⁡5n3−2n+1n−2n3=a\lim \dfrac{5n^3-2n+1}{n-2n^3}=a.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giá trị aa nhỏ hơn 00.
b) x=ax=a là trục đối xứng của parabol (P): y=x2+5x+2(P): \, y=x^2+5x+2.
c) Phương trình lượng giác sin⁡x=a\sin x=a vô nghiệm.
d) Cho cấp số cộng (un)(u_n) với công sai d=3d=3 và u1=au_1=a thì u3=6u_3=6.