Giới hạn dãy số chứa biểu thức mũ

Câu 1
1đ

Giá trị của lim⁡5n\lim 5^n bằng

−∞-\infty.
+∞+\infty.
−2-2.
22.
Câu 2
1đ

lim⁡100n+1+3.99n102n−2.98n+1\lim \dfrac{100^{n+1}+3.99^n}{10^{2n}-2.98^{n+1}} là

+∞+\infty.
100100.
00.
1100\dfrac{1}{100}.
Câu 3
1đ

lim⁡3.2n+1−2.3n+14+3n\lim \dfrac{3.2^{n+1}-2.3^{n+1}}{4+3^n} bằng

−6-6.
65\dfrac65.
32\dfrac32.
00.
Câu 4
1đ

lim⁡2n+12.2n+3\lim \dfrac{2^n+1}{2.2^n+3} bằng

12\dfrac12.
00.
11.
22.
Câu 5
1đ

lim⁡3−5n+12n+5n\lim \dfrac{3-5^{n+1}}{2^n+5^n} bằng

55.
−1-1.
−5-5.
11.
Câu 6
1đ

lim⁡5n−3n5n−4\lim \dfrac{5^n-3^n}{5^n-4} bằng

11.
55.
00.
−3-3.
Câu 7
1đ

lim⁡2n−3n+12n−3n\lim \dfrac{2^n-3^{n+1}}{2^n-3^n} bằng

00.
+∞+\infty .
−3-3.
33.
Câu 8
1đ

lim⁡3n+1−2n+13n+2+2n+1\lim \dfrac{3^{n+1}-2^n+1}{3^{n+2}+2^{n+1}} bằng

13\dfrac{1}{3}.
0,30,3.
14\dfrac{1}{4}.
0,50,5.
Câu 9
1đ

Cho I=lim⁡5+25+...+5n3.5n+2.3nI=\lim \dfrac{5+25+...+5^n}{3.5^n+2.3^n}. Biết giá trị của II bằng ab\dfrac{a}{b}, trong đó a, ba,\,b là các số nguyên dương và ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức M=a2+b2−100M=a^2+b^2-100 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 10
1đ

lim⁡(32n−5n)\lim (3^{2n}-5^n) bằng

33.
−∞-\infty.
55.
+∞+\infty.
Câu 11
1đ

Cho hai dãy số (un)(u_n) và (vn)(v_n) có un=7n+1−3u_n=7^{n+1}-3; vn=2.7n+3nv_n=2.7^n+3^n.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) lim⁡unvn=72\lim \dfrac{u_n}{v_n}=\dfrac72.
b) lim⁡un(vn)2=74\lim \dfrac{u_n}{(v_n)^2}=\dfrac74.
c) lim⁡(un)2vn=492\lim \dfrac{(u_n)^2}{v_n}=\dfrac{49}{2}.
d) lim⁡un+a.7n+7vn=8\lim \dfrac{u_n+a.7^n+7}{v_n}=8 khi đó a=8a=8.
Câu 12
1đ

Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=9n+3n+26n+9n+au_n=\dfrac{9^n+3^{n+2}}{6^n+9^{n+a}}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khi a=0a=0 thì lim⁡un=1\lim u_n=1.
b) Khi a=1a=1 thì lim⁡un=9\lim u_n=9.
c) Khi a=−1a=-1 thì lim⁡un=19\lim u_n=\dfrac{1}{9}.
d) Có 2 0222 \, 022 giá trị nguyên của tham số aa thuộc đoạn [0; 2 024]\Big[ 0;\,2 \, 024 \Big] để lim⁡un≤181\lim u_n\le \dfrac{1}{81}.