Giải tam giác vuông

Câu 1
1đ

Cho tam giác DEFDEF vuông tại DD.

loading...

Độ dài cạnh DEDE (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là

15,615,6.
10,710,7.
5,25,2.
14,414,4.
Câu 2
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, biết AC=10AC = 10 cm, góc CC bằng 30∘30^\circ.

loading...

Độ dài cạnh BCBC là

10310\sqrt3 cm.
2033\dfrac{20\sqrt{3}}3 cm.
1033\dfrac{10\sqrt{3}}3 cm.
20320\sqrt 3 cm.
Câu 3
1đ

loading...

Số đo của góc BB trong hình vẽ trên bằng

65∘65^\circ.
30∘30^\circ.
60∘60^\circ.
34∘34^\circ.
Câu 4
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA.

loading...

Số đo góc BB và CC (làm tròn đến độ) lần lượt bằng

32∘32^\circ và 58∘58^\circ.
48∘48^\circ và 42∘42^\circ
58∘58^\circ và 32∘32^\circ.
54∘54^\circ và 36∘36^\circ
Câu 5
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA.

loading...

Số đo góc CC (làm tròn đến độ) và độ dài cạnh ACAC (làm tròn đến hàng đơn vị) lần lượt là

57∘57^\circ và 99.
57∘57^\circ và 88.
33∘33^\circ và 88.
33∘33^\circ và 99.
Câu 6
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Cho biết AB=14AB=14 cm, C^=30∘\widehat{C}=30^\circ.

loading...

Khi đó, B^=\widehat{B} = ∘^\circ;

AC=AC = 3\sqrt3 cm và BC=BC =  cm.

Câu 7
1đ

Cho hình chữ nhật ABCDABCD thỏa mãn AC=6AC=6 cm, BAC^=47∘\widehat{BAC}=47^\circ .

loading...

Độ dài các đoạn thẳng AB, ADAB, \, AD lần lượt là

4,54,5 cm và 3,23,2 cm.
4,44,4 cm và 4,24,2 cm.
4,24,2 cm và 4,44,4 cm.
4,14,1 cm và 4,44,4 cm.
Câu 8
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Biết AB=2,5AB=2,5; BH=1,5BH=1,5.

loading...

Câu 1:

Số đo B^; C^\widehat{B}; \, \widehat{C} lần lượt là

53∘8′53^\circ 8' và 36∘52′36^\circ 52'.
52∘8′52^\circ 8' và 37∘52′37^\circ 52'.
52∘18′52^\circ 18' và 37∘42′37^\circ 42'.
53∘18′53^\circ 18' và 36∘42′36^\circ 42'.
Câu 2:

Sử dụng máy tính cầm tay, tính độ dài ACAC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Trả lời:  

Câu 9
1đ

Cho tam giác ABCABC có đường cao AH=6AH = 6 cm, B^=40∘\widehat B = 40^\circ, C^=35∘\widehat C = 35^\circ.

loading...

Độ dài các đoạn thẳng ABAB, ACAC, BCBC (làm tròn các kết quả đến hàng phần mười của centimét) lần lượt là

9,39,3 cm; 8,68,6 cm và 15,815,8 cm.
10,510,5 cm; 9,39,3 cm và 15,815,8 cm.
9,39,3 cm; 10,510,5 cm và 15,815,8 cm.
8,68,6 cm; 7,27,2 cm và 15,815,8 cm.