Bài học cùng chủ đề
- Lý thuyết
- Vectơ trong mặt phẳng tọa độ
- Tọa độ của vectơ
- Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
- Tọa độ của điểm, vectơ, các phép toán vectơ, độ dài vectơ
- Hai vectơ bằng nhau, cùng phương, cùng hướng, ba điểm thẳng hàng
- Tích vô hướng của hai vectơ, góc giữa hai vectơ
- Giải tam giác bằng phương pháp tọa độ
- Phiếu bài tập: Vectơ trong mặt phẳng tọa độ
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Giải tam giác bằng phương pháp tọa độ SVIP
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(−1;2),B(0;3),C(5;−2). Tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC là
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4;1),B(2;4),C(2;−2).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) ABCD là hình bình hành khi D(4;5). |
|
| b) Tọa độ điểm E để tam giác BCE nhận điểm A làm trọng tâm là E(8;1). |
|
| c) Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là H(213;1). |
|
| d) Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I(43;1). |
|
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;3),B(−1;−1),C(1;1). Gọi I(a;b) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Giá trị của a2+3b bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;1),B(2;4),C(10;−2).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Tam giác ABC vuông tại A. |
|
| b) Diện tích tam giác ABC bằng 12 (đơn vị diện tích). |
|
| c) Độ đài trung tuyến BN bằng 2135. |
|
| d) Điểm I(6;1) là tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. |
|
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;−1),B(3;−3),C(6;0). Diện tích tam giác ABC là
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm B(−1;3) và C(3;1). Tọa độ điểm A sao cho tam giác ABC vuông cân tại A là
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(0,1),B(3,2),C(1,5). Diện tích tam giác ABC bằng
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho A(1;3),B(−6;2). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB (với O là gốc tọa độ) là
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(−2;5),B(−4;−2),C(1;5).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Ba điểm A,B,C tạo thành một tam giác. |
|
| b) Điểm G(−35;38) là tọa độ trọng tâm của tam giác ABC. |
|
| c) Tứ giác ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là D(3;10). |
|
| d) ACB=45∘. |
|
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(3;1). Giả sử A(a;0) và B(0;b) là hai điểm sao cho tam giác MAB vuông tại M và có diện tích nhỏ nhất. Giá trị của biểu thức T=a2+b2 bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho bốn điểm A(7;−3),B(8;4),C(1;5) và D(0;−2).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) AB=(1;7),AC=(−6;8). |
|
| b) A,B,C là ba đỉnh một tam giác. |
|
| c) Điểm K(8;4) là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC. |
|
| d) Bốn điểm A,B,C,D là bốn đỉnh của một hình vuông. |
|
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2;1). Gọi điểm B thuộc trục Ox có hoành độ x≥0 và điểm C thuộc Oy có tung độ y≥0 sao cho tam giác ABC vuông tại A. Diện tích tam giác ABC nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây