Giải tam giác bằng phương pháp tọa độ

Câu 1
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có A(−1;2), B(0;3), C(5;−2)A(-1 ; 2), \, B(0 ; 3), \, C(5 ;-2). Tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh AA của tam giác ABCABC là

(0;−3)(0 ;-3).
(0;3)(0 ; 3).
(3;0)(3 ; 0).
(−3;0)(-3 ; 0).
Câu 2
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCA B C có A(4;1), B(2;4), C(2;−2)A(4 ; 1), \, B(2 ; 4), \, C(2 ;-2).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) ABCDABCD là hình bình hành khi D(4;5)D(4 ; 5).
b) Tọa độ điểm EE để tam giác BCEBCE nhận điểm AA làm trọng tâm là E(8;1)E(8 ; 1).
c) Tọa độ trực tâm HH của tam giác ABCA B C là H(132;1)H\Big(\dfrac{13}{2} ; 1\Big).
d) Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC là I(34;1)I\Big(\dfrac{3}{4} ; 1\Big).
Câu 3
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có A(1;3), B(−1;−1), C(1;1)A(1 ; 3), \,B(-1 ;-1), \, C(1 ; 1). Gọi I(a;b)I(a;b) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCA B C. Giá trị của a2+3ba^2+3b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(1;1), B(2;4), C(10;−2)A(1 ; 1), \, B(2 ; 4), \, C(10 ;-2).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tam giác ABC A B C vuông tại AA.
b) Diện tích tam giác ABCA B C bằng 1212 (đơn vị diện tích).
c) Độ đài trung tuyến BNB N bằng 1352\dfrac{\sqrt{135}}{2}.
d) Điểm I(6;1)I(6 ; 1) là tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCA B C.
Câu 5
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCA B C có A(1;−1), B(3;−3), C(6;0)A(1 ;-1), \, B(3 ;-3), \, C(6 ; 0). Diện tích tam giác ABCA B C là

66 (đvdt).
99 (đvdt).
1212 (đvdt).
626 \sqrt{2} (đvdt).
Câu 6
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho hai điểm B(−1;3)B(-1 ; 3) và C(3;1)C(3 ; 1). Tọa độ điểm AA sao cho tam giác ABCA B C vuông cân tại AA là

A(0;0)A(0 ; 0) hoặc A(−2;−4)A(-2 ;-4).
A(0;0)A(0 ; 0) hoặc A(2;4)A(2 ; 4).
A(0;0)A(0 ; 0) hoặc A(2;−4)A(2 ;-4).
A(0;0)A(0 ; 0) hoặc A(−2;4)A(-2 ; 4).
Câu 7
1đ

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ OxyOxy, cho tam giác ABCA B C có A(0,1), B(3,2), C(1,5)A(0,1), \, B(3,2), \, C(1,5). Diện tích tam giác ABCA B C bằng

5,55,5 (đvdt).
55 (đvdt).
6,56,5 (đvdt).
77 (đvdt).
Câu 8
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyO x y, cho A(1;3), B(−6;2)A(1 ; 3), \, B(-6 ; 2). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OABO A B (với OO là gốc tọa độ) là

502\dfrac{\sqrt{50}}{2}.
50\sqrt{50}.
66.
55.
Câu 9
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(−2;5), B(−4;−2), C(1;5)A(-2 ; 5), \, B(-4 ;-2),\, C(1 ; 5).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Ba điểm A, B, CA,\, B,\, C tạo thành một tam giác.
b) Điểm G(−53;83)G\Big(-\dfrac{5}{3} ; \dfrac{8}{3}\Big) là tọa độ trọng tâm của tam giác ABCA B C.
c) Tứ giác ABCDA B C D là hình bình hành thì tọa độ điểm DD là D(3;10)D(3 ; 10).
d) ACB^=45∘\widehat{A C B}=45^\circ.
Câu 10
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho điểm M(3;1)M(3 ; 1). Giả sử A(a;0)A(a ; 0) và B(0;b)B(0 ; b) là hai điểm sao cho tam giác MABM A B vuông tại MM và có diện tích nhỏ nhất. Giá trị của biểu thức T=a2+b2T=a^2+b^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 11
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho bốn điểm A(7;−3), B(8;4),C(1;5)A(7 ;-3), \, B(8 ; 4), C(1 ; 5) và D(0;−2)D(0 ;-2).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AB→=(1;7), AC→=(−6;8)\overrightarrow{A B}=(1 ; 7), \, \overrightarrow {A C}=(-6 ; 8).
b) A, B, CA, \, B, \, C là ba đỉnh một tam giác.
c) Điểm K(8;4)K(8 ; 4) là chân đường cao kẻ từ AA của tam giác ABCABC.
d) Bốn điểm A, B, C, DA, \, B, \, C,\, D là bốn đỉnh của một hình vuông.
Câu 12
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho điểm A(2;1)A(2 ; 1). Gọi điểm BB thuộc trục OxOx có hoành độ x≥0x \geq 0 và điểm CC thuộc OyOy có tung độ y≥0y \geq 0 sao cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Diện tích tam giác ABCA B C nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

Trả lời: