Giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình chứa nhị thức Newton

Câu 1
1đ

Tính tổng S=Cn0+7Cn1+72Cn2+...+7nCnnS = C_{n} ^{0} + 7C_{n} ^{1} + 7^2 C_{n} ^{2} + ... + 7^n C_n ^ n.

8n8^n.
8.7n8.7^n.
7.6n7.6^n.
6n6^n.
Câu 2
1đ

Khai triển (5−74)124(\sqrt{5}-\sqrt[4]{7})^{124} có bao nhiêu số hạng hữu tỉ?

3333.
3131.
3030.
3232.
Câu 3
1đ

Trong khai triển của (1+ax)n(1 + ax)^n (n∈N∗)\left(n\inℕ^∗\right) mà các số hạng được sắp xếp theo thứ tự bậc của xx tăng dần, ta có hệ số của số hạng đầu là 11, hệ số của số hạng thứ hai là 1616, hệ số của số hạng thứ ba là 112112. Khẳng định nào sau đây đúng?

a=2; n=8a= 2; \, n = 8.
a=1; n=8a= 1; \, n = 8.
a=0; n=7a= 0; \, n = 7.
a=2; n=6a= 2; \, n = 6.
Câu 4
1đ

Giá trị của tổng A=C71+C72+...+C77A=C_7^1+C_7^2+... +C_7^7 bằng

3131.
255255.
6363.
127127.
Câu 5
1đ

Cho biểu thức P(x)=(x+2)n=anxn+an−1xn−1+...+akxk+...+a1x+a0P(x)=(x+2)^n=a_n x^n+a_{n-1} x^{n-1}+...+a_k x^k+...+a_1 x+a_0, n∈N∗n \in \mathbb{N}^*. Biết an−9>an−8 a_{n-9}>a_{n-8} và an−9>an−10a_{n-9}>a_{n-10}. Giá trị của nn bằng

1515.
1212.
1414.
1313.
Câu 6
1đ

Số nguyên dương nn thỏa mãn 2Cn0+5Cn1+8Cn2+...+(3n+2)Cnn=16002 C_n^0+5 C_n^1+8 C_n^2+...+(3 n+2) C_n^n=1600 là

n=5n=5.
n=8n=8.
n=7n=7.
n=10n=10.
Câu 7
1đ

Tìm số nguyên dương nn thỏa mãn C2n+11+C2n+12+...+C2n+1n=220−1C_{2n+1}^1+C_{2n+1}^2+...+C_{2n+1}^n=2^{20}-1.

n=10n=10.
n=8n=8.
n=7n=7.
n=6n=6.