Đăng nhập

Phần 1

(20 câu)
Câu 1
1đ

Phương trình nào sau đây là phương trình tích?

x−5=−2x+3x-5=-2x+3.
(2x+4)(5−2x)=0(2x+4)(5-2x)=0.
(2x+1)(3x−2)=1(2x+1)(3x-2)=1.
x(x−2)+(6x+7)(x+1)=0x(x-2)+(6x+7)(x+1)=0.
Câu 2
1đ

Phương trình nào sau đây là phương trình tích?

(2x+1)(3x−2)=1(2x+1)(3x-2)=1.
(2x+4)(5−2x)=0(2x+4)(5-2x)=0.
x−5=−2x+3x-5=-2x+3.
x(x−2)+(6x+7)(x+1)=0x(x-2)+(6x+7)(x+1)=0.


Câu 3
1đ

Tính tổng các nghiệm của phương trình (x−5)(2x+4)=0(x-5)(2 x+4)=0.

Trả lời:

Câu 4
1đ

Điều kiện xác định của phương trình x−72x+3−12=x\dfrac{x-7}{2x+3}-\dfrac{1}{2}=x là

x≠0x\ne 0.
x≠7x\ne 7.
x≠12x\ne \dfrac{1}{2}.
x≠−32x\ne-\dfrac{3}{2}.
Câu 5
1đ

Điều kiện xác định của phương trình x−2x+32x−1=0\dfrac{x-2}{x}+\dfrac{3}{2 x-1}=0 là

x≠0x \neq 0 hoặc x≠12x \neq \dfrac{1}{2}.
x≠12x \neq \dfrac{1}{2}.
x≠0x \neq 0 và x≠12x \neq \dfrac{1}{2}.
x≠0x \neq 0.
Câu 6
1đ

Điều kiện xác định của phương trình 2x−13x+2−3x=0\dfrac{2x-\dfrac13}{x+2}-\dfrac{3}{x}=0 là

x≠0x \ne 0 và x≠−4x \ne -4.
x≠0x \ne 0.
x≠−2x \ne -2.
x≠0x \ne 0 và x≠−2x \ne -2.
Câu 7
1đ

Cho phương trình: 3x−2+2x+1=2x+5(x−2)(x+1)\dfrac{3}{x-2}+\dfrac{2}{x+1}=\dfrac{2x+5}{(x-2)(x+1)} (*).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điều kiện xác định x≠2x\ne 2 và x≠−1x\ne -1.
b) (*) trở thành 3(x+1)(x−2)(x+1)+2(x−2)(x−2)(x+1)=2x+5(x−2)(x+1)\dfrac{3(x+1)}{(x-2)(x+1)}+\dfrac{2(x-2)}{(x-2)(x+1)}=\dfrac{2x+5}{(x-2)(x+1)}.
c) Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng 00.
d) Phương trình (*) đã cho có hai nghiệm phân biệt.
Câu 8
1đ

Tính tổng các nghiệm của phương trình 1x−1−4xx3−1=xx2+x+1\dfrac{1}{x-1}-\dfrac{4 x}{x^3-1}=\dfrac{x}{x^2+x+1}. Ghi kết quả dưới dạng số thập phân.

Trả lời:

Câu 9
1đ

Số nghiệm của phương trình 3x−8x+6=2\dfrac{3x - 8}{x + 6} = 2 là

4.
0.
1.
2.
Câu 10
1đ

Phương trình (23x−1)(12x+2)=0\Big(\dfrac23x - 1\Big)\Big(\dfrac12x + 2\Big) = 0 có

nghiệm duy nhất là x=14x = \dfrac14.
hai nghiệm là x=32x = \dfrac32 và x=−4x = -4.
nghiệm duy nhất là x=32x = \dfrac32.
hai nghiệm là x=−32x = -\dfrac32 và x=−14x = -\dfrac14.
Câu 11
1đ

Phương trình 3x(2x+5)=03x(2x + 5) = 0 có nghiệm

x=0x = 0.
x=−52x = -\dfrac52.
x=0x = 0 và x=−52x = -\dfrac52.
x=3x = 3 và x=52x = \dfrac52.
Câu 12
1đ

Cho phương trình bậc hai một ẩn ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 (a≠0)(a\ne 0) có biệt thức Δ=b2−4ac\Delta =b^2-4ac, phương trình đã cho vô nghiệm khi

Δ>0\Delta >0.
Δ≥0\Delta \ge 0.
Δ=0\Delta =0.
Δ<0\Delta \lt 0.
Câu 13
1đ

Cho phương trình ax2+bx+c=0  (a≠0)ax^2+bx+c=0\,\,(a\ne 0 ) có biệt thức Δ=b2−4ac\Delta =b^2-4ac. Phương trình đã cho có nghiệm khi

Δ>0\Delta >0.
Δ<0\Delta \lt 0.
Δ≥0\Delta \ge 0.
Δ=0\Delta =0.
Câu 14
1đ

Cho phương trình 5x2−3x+2=−x2+5x−45x^2-3x+2=-x^2+5x-4. Sau khi đưa phương trình về dạng ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 thì T=a+b+cT=a+b+c bằng

22.
33.
44.
00.
Câu 15
1đ

Tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình x2+mx+4=0x^2+mx+4=0 có nghiệm là

m≤−2m\le -2 hoặc m≥2m\ge 2.
−4≤m≤4-4\le m\le 4.
−2≤m≤2-2\le m\le 2.
m≤−4m\le -4 hoặc m≥4 m\ge 4.
Câu 16
1đ

Phương trình 7x+2=3x−5\dfrac{7}{x+2}=\dfrac{3}{x-5} có nghiệm được biểu diễn dưới dạng phân số ab\dfrac{a}{b} tối giản có mẫu số dương (với a, ba,\,b là các số nguyên). Giá trị biểu thức A=a+bA=a+b là

A=15.A=15.
A=25.A=25.
A=35.A=35.
A=45.A=45.
Câu 17
1đ

Số nghiệm của phương trình 2x−1=2xx−1\dfrac{2}{x-1}=\dfrac{2x}{x-1} là

vô số nghiệm.
0.0.
2.2.
1.1.
Câu 18
1đ

Nghiệm của phương trình 5−x.(2x−3)=2.(1−x2)5-x.(2x-3)=2.(1-x^2) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 19
1đ

Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình mx2+4(m+1)x−2m=0mx^2+4(m+1)x-2m=0 có nghiệm duy nhất?

Trả lời:

Câu 20
1đ

Cho phương trình x2+ax+b=0x^2+ax+b=0 có hai nghiệm là 22 và −1-1. Khi đó giá trị biểu thức A=a2+b2A=a^2+b^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời: