Đăng nhập

Phần 1

(20 câu)
Câu 1
1đ

Hệ phương trình {x+4y=11x+3y=9\left\{\begin{aligned}&x+4 y=11 \\ &x+3 y=9 \\ \end{aligned}\right. có nghiệm là

(x;y)=(−3;−2)(x ; y)=(-3 ; -2).
(x;y)=(1;2)(x ; y)=(1 ; 2).
(x;y)=(−2;2)(x ; y)=(-2 ; 2).
(x;y)=(3;2)(x ; y)=(3 ; 2).
Câu 2
1đ

Hệ phương trình {4x+3y=114x−y=7\left\{\begin{aligned}4 x+3 y=11 \\4 x-y=7\end{aligned}\right. có nghiệm là

(x;y)=(5;2)(x ; y)=(5; 2).
(x;y)=(2;1)(x ; y)=(2 ; 1).
(x;y)=(1;−2)(x ; y)=(1 ; -2).
(x;y)=(−2;1)(x ; y)=(-2 ; 1).
Câu 3
1đ

Hệ phương trình {3x+2y=11x+2y=5\left\{ \begin{aligned} & 3x + 2y = 11\\ & x + 2y = 5\\ \end{aligned}\right. có nghiệm là

(x;y)=(2;2).(x;y) = (2;2).
(x;y)=(3;2).(x;y) = (3;2).
(x;y)=(0;2).(x;y) = (0;2).
(x;y)=(3;1).(x;y) = (3;1).
Câu 4
1đ

Hệ phương trình: {x+3y=34x−3y=−18\left\{ \begin{aligned} & x + 3y = 3\\ & 4 x - 3 y = -18 \end{aligned}\right. có nghiệm là

(x;y)=(2;−3).(x;y) = (2;-3).
(x;y)=(−1;2).(x;y) = (-1;2).
(x;y)=(−3;2).(x;y) = (-3;2).
(x;y)=(−3;0).(x;y) = (-3;0).
Câu 5
1đ

Hệ phương trình {x+2y=4x−2y=0\left\{ \begin{aligned} & x + 2y = 4\\ & x - 2y = 0 \end{aligned}\right. có nghiệm là

(x;y)=(2;1)(x;y) = (2;1).
(x;y)=(1;1)(x;y) = (1;1).
(x;y)=(0;−1)(x;y) = (0;-1).
(x;y)=(1;2)(x;y) = (1;2).
Câu 6
1đ

Hệ phương trình {3x=6x+y=5\left\{\begin{aligned} &3x=6\\&x+y=5\\ \end{aligned}\right. có nghiệm là

(2;−7)(2 ; -7).
(7;2)(7;2).
(3;2)(3;2).
(2;3)(2;3).
Câu 7
1đ

Nghiệm của hệ phương trình {7x−3y=134x+y=2\left\{\begin{aligned} &7x - 3y = 13\\&4x + y = 2\\ \end{aligned}\right. là

(1;6)(1; 6).
(1;−2)(1; -2).
(2;−1)(2; -1).
(6;1)(6; 1).
Câu 8
1đ

Hệ phương trình {x+3y=−25x−4y=28\left\{\begin{aligned} &x+3y=-2\\&5x-4y=28\\ \end{aligned}\right. có nghiệm

(2;−8)(2; -8).
(4;2)(4; 2).
(4;−2)(4; -2).
(2;4)(2; 4).
Câu 9
1đ

Hệ phương trình {4x+y=243x+y3=1\left\{\begin{aligned}&4x + y = 2\\&\dfrac43x + \dfrac{y}3 = 1\\ \end{aligned}\right. có bao nhiêu nghiệm?

11 nghiệm.
Vô số nghiệm.
22 nghiệm.
00 nghiệm.
Câu 10
1đ

Hệ phương trình {x−y2=02x+y2=3\left\{\begin{aligned}&x - y\sqrt2 = 0\\&2x + y\sqrt2 = 3\\ \end{aligned}\right. có nghiệm duy nhất là

(1;22)\Big(1;\dfrac{\sqrt2}2\Big).
(2;1)\Big(\sqrt2;1\Big).
(1;2)\Big(1;\sqrt2\Big).
(22;1)\Big(\dfrac{\sqrt2}2;1\Big).
Câu 11
1đ

Hệ phương trình {3x+2y=62x−2y=14\left\{\begin{aligned}&3x + 2y = 6\\&2x - 2y = 14\\ \end{aligned}\right. có nghiệm

(4;−3)(4; -3).
(−3;−4)(-3 ; -4).
(4;3)(4; 3).
(−3;4)(-3 ; 4).
Câu 12
1đ

Hệ phương trình {4x+3y=0x+3y=9\left\{\begin{aligned}&4x + 3y = 0\\&x + 3y = 9\\ \end{aligned}\right. có nghiệm

(−4;−3)(-4; -3).
(−3;4)(-3; 4).
(3;4)(3; 4).
(−4;3)(-4; 3).
Câu 13
1đ

Hệ phương trình {4x+3y=6−5x+2y=4\left\{\begin{aligned}&4x + 3y = 6\\&-5x + 2y = 4\\ \end{aligned}\right. có nghiệm

(23;−863)\Big(23; -\dfrac{86}3\Big).
(0;32)\Big(0; \dfrac32\Big).
(0;2)(0; 2).
(2;0)(2; 0).
Câu 14
1đ

Hệ phương trình {3x−2y=−32x+3y=−2\left\{\begin{aligned}&3x - 2y = -3\\&2x + 3y = -2\\ \end{aligned}\right. có nghiệm là

(−1;0)(-1; 0).
(1;y)(1; y) với y∈Ry \in \mathbb{R}.
(x;−32)\Big(x; -\dfrac32\Big) với x∈Rx \in \mathbb{R}.
(1;0)(1; 0).
Câu 15
1đ

Hệ số xx, yy trong phản ứng hóa học đã được cân bằng: 44Al + xxO2 ⟶\longrightarrow yyAl2O3 có thể nhận các giá trị nào sau đây?

x=3x=3 và y=32y=\dfrac32.
x=2x=2 và y=3y=3.
x=32x=\dfrac32 và y=2y=2.
x=3x=3 và y=2y=2.
Câu 16
1đ

Cặp số (1;2)(1; 2) là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây?

{x+y=−12x−y=2\left\{\begin{aligned} x+y=-1 \\ 2x-y=2 \end{aligned}\right..
{x+y=32x−y=1\left\{\begin{aligned} x+y=3 \\ 2x-y=1 \end{aligned}\right..
{x+y=32x−y=0\left\{\begin{aligned} x+y=3 \\ 2x-y=0 \end{aligned}\right..
{x+y=−12x+y=0\left\{\begin{aligned} x+y=-1 \\ 2x+y=0 \end{aligned}\right..
Câu 17
1đ

Các giá trị của a, ba,\,b để hệ phương trình {ax+by=−12ax−by=7\left\{ \begin{aligned} & ax+by=-1 \\ & 2ax-by=7 \end{aligned} \right. có nghiệm (x;y)=(2;3)(x;y)=(2;3) là

a=2,b=−2.a=2,b=-2.
a=1,b=−1.a=1,b=-1.
a=1,b=1.a=1,b=1.
a=−2,b=2.a=-2,b=2.
Câu 18
1đ

Cho hệ phương trình {2x+3y=44x−1y=1\left\{ \begin{aligned}& \dfrac{2}{x}+\dfrac{3}{\sqrt{y}}=4 \\& \dfrac{4}{x}-\dfrac{1}{\sqrt{y}}=1 \\\end{aligned} \right. (1).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điều kiện của xx để hệ phương trình (1) có nghĩa là x≠1x\ne 1.
b) Điều kiện của yy để hệ phương trình (1) có nghĩa là y>0y>0.
c) Nếu đặt A=1x, A≠0; B=1y, B>0A=\dfrac{1}{x},\,A\ne 0;\,B=\dfrac{1}{\sqrt{y}},\,B>0 khi đó ta có hệ phương trình theo ẩn A, BA,\,B là {2A+3B=44A−B=1\left\{ \begin{aligned}&2A+3B=4 \\& 4A-B=1 \\\end{aligned} \right..
d) Cặp số (1;2)(1;2 ) là nghiệm của hệ phương trình (1).
Câu 19
1đ

Cho hệ phương trình: {(m−1)x−my=3m−1       (1)2x−y=m+5       (2)\left\{ \begin{aligned}& (m-1 )x-my=3m-1\,\,\,\,\,\,\,(1) \\& 2x-y=m+5\,\,\,\,\,\,\,(2) \\\end{aligned} \right. (mm là tham số).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Với mọi mm thì phương trình (1)(1) luôn là phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Với m=2m= 2 hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y)=(3; 1)(x;\,y )=(3;\,1 ).
c) Khi m=−5m=-5 thì đường thẳng 2x−y=m+52x-y=m+5 đi qua gốc tọa độ.
d) Điểm cố định mà đường thẳng (m−1)x−my=3m−1(m-1 )x-my=3m-1 luôn đi qua là (1;−2)(1;-2 ).
Câu 20
1đ

Hai đường thẳng 2x+y=72x+y=7 và y−3x=2y-3x=2 cắt nhau tại điểm MM duy nhất. Tung độ của điểm MM bằng bao nhiêu?

Trả lời: