Giải hệ hai phương trình bằng phương pháp thế

Câu 1
1đ

Hệ phương trình {3x=6x+y=5\left\{\begin{aligned} &3x=6\\&x+y=5\\ \end{aligned}\right. có nghiệm là

(2;−7)(2 ; -7).
(3;2)(3;2).
(2;3)(2;3).
(7;2)(7;2).
Câu 2
1đ

Hệ phương trình {3x+y=3−3y=5\left\{\begin{aligned} &3x+y=3\\&-3y=5\\ \end{aligned}\right. có nghiệm là

(−53;149)\Big(-\dfrac53;\dfrac{14}9\Big).
(149;−53)\Big(\dfrac{14}9;-\dfrac53\Big).
(14;−53)\Big(14; -\dfrac53\Big).
(−53;14)\Big(-\dfrac53;14\Big).
Câu 3
1đ

Nghiệm của hệ phương trình {x−3y=1−2x+5y=1\left\{\begin{aligned} &x - 3y = 1\\&-2x + 5y = 1\\ \end{aligned}\right. là

(7;3)(7; 3).
(−2;−1)(-2; -1).
(−8;−3)(-8; -3).
(4;1)(4; 1).
Câu 4
1đ

Nghiệm của hệ phương trình {4x+y=−17x+2y=−3\left\{\begin{aligned} &4x + y = -1\\&7x + 2y = -3\\ \end{aligned}\right. là

(13;−73)\Big(\dfrac13; -\dfrac73\Big).
(1;−5)(1; -5).
(−1;3)(-1; 3).
(1;3)(1; 3).
Câu 5
1đ

Hoàn thành khẳng định sau:

Hệ phương trình {2x−y=−34x−2y=−4\left\{\begin{aligned} &2x - y = -3\\&4x - 2y = -4\\ \end{aligned}\right.

vô nghiệm.
có vô số nghiệm.
có nghiệm duy nhất (0;2)(0; 2).
có nghiệm duy nhất (−54;112)\Big(-\dfrac54; \dfrac{11}2\Big).
Câu 6
1đ

Nghiệm của hệ phương trình {x−y=33x−4y=2\left\{\begin{aligned} &x - y = 3\\&3x - 4y = 2\\ \end{aligned}\right. là

(10;7)(10; 7).
(7;10)(7; 10).
(7;4)(7; 4).
(4;−7)(4; -7).
Câu 7
1đ

Nghiệm của hệ phương trình {7x−3y=134x+y=2\left\{\begin{aligned} &7x - 3y = 13\\&4x + y = 2\\ \end{aligned}\right. là

(1;6)(1; 6).
(1;−2)(1; -2).
(6;1)(6; 1).
(2;−1)(2; -1).
Câu 8
1đ

Hoàn thành khẳng định sau:

Hệ phương trình {0,5x−1,5y=1−x+3y=2\left\{\begin{aligned} &0,5x - 1,5y = 1\\&-x +3 y = 2\\ \end{aligned}\right.

có nghiệm duy nhất (2;0)(2; 0).
có nghiệm (−2;y)(-2; y) với y∈Ry \in \mathbb{R}.
vô nghiệm.
có nghiệm duy nhất (0;2)(0; 2).
Câu 9
1đ

Hệ phương trình {2x−y=1x−2y=−1\left\{\begin{aligned} &2x-y=1\\&x - 2y = -1\\ \end{aligned}\right. có nghiệm là

(−1;1)(-1;1).
(1;3)(1;3).
(1;1)(1;1).
(−1;−3)(-1;-3).
Câu 10
1đ

Hệ phương trình {x+3y=−25x−4y=28\left\{\begin{aligned} &x+3y=-2\\&5x-4y=28\\ \end{aligned}\right. có nghiệm

(2;4)(2; 4).
(2;−8)(2; -8).
(4;2)(4; 2).
(4;−2)(4; -2).
Câu 11
1đ

Hệ phương trình {x−3y=2−2x+5y=1\left\{\begin{aligned} &x-3y=2\\&-2x+5y=1\\ \end{aligned}\right. có nghiệm là

(−13;−5)(-13; -5).
(−5;−13)(-5; -13).
(17;5)(17; 5).
(5;17)(5; 17).
Câu 12
1đ

Hoàn thành khẳng định sau:

Hệ phương trình {−2x+4y=5−x+2y=1\left\{\begin{aligned} &-2x+4y=5\\&-x+2y=1\\ \end{aligned}\right.

A
có nghiệm duy nhất là (5;17)(5; 17).
B
có vô số nghiệm, nghiệm tổng quát có dạng (x;0)(x; 0) với x∈Rx \in \mathbb{R}.
C
vô nghiệm.
D
có vô số nghiệm, nghiệm tổng quát có dạng (2y−1;y)(2y-1; y) với y∈Ry \in \mathbb{R}.
Câu 13
1đ

Hoàn thành khẳng định sau:

Hệ phương trình {x−3y=4−2x+6y=−8\left\{\begin{aligned} &x-3y=4\\&-2x+6y=-8\\ \end{aligned}\right.

A
có vô số nghiệm và nghiệm tổng quát dạng (x;3x+4)(x;3x + 4) với x∈Rx \in \mathbb{R}.
B
có nghiệm duy nhất (1;−1)(1;-1).
C
vô nghiệm.
D
có vô số nghiệm và nghiệm tổng quát dạng (3y+4;y)(3y + 4;y) với y∈Ry\in \mathbb{R}.
Câu 14
1đ

Hoàn thành khẳng định sau:

Hệ phương trình {4x+5y=−22x−y=−8\left\{\begin{aligned} &4x+5y=-2\\&2x-y=-8\\ \end{aligned}\right.

vô nghiệm.
có nghiệm duy nhất (−3;2)(-3;2).
có vô số nghiệm và nghiệm tổng quát dạng (x;2x+8)(x;2x+8) với x∈Rx \in \mathbb{R}.
có nghiệm duy nhất (3;13)(3;13).
Câu 15
1đ

Hệ phương trình {x−y=33x−4y=2\left\{\begin{aligned} &x - y=3\\&3x-4y=2\\ \end{aligned}\right. có nghiệm (x0;y0)(x_0;y_0). Tính x0+y0x_0+y_0.

Trả lời: