Bài học liên quan
Phần 1
(20 câu)Tìm x biết:
a) ∣x+3∣+1=3x;
b) ∣x−1∣=2−x.
Tìm x, y biết: x−2+x−2y=0.
Tìm x và y thỏa mãn ∣2x−2011∣+(3y+2012)2012=0.
Tìm x biết: (1031−∣x+2∣):(1019−57)+54=1.
Tìm x,biết: ∣2x−7∣=∣5x+2∣.
Tìm x biết: ∣5x−4∣=∣x+2∣.
Tìm x, biết: 239−3x2=215.
Tìm x biết: ∣x+3∣−8=20.
Tìm x, biết: x2+∣x−1∣=x2+2.
Tìm x biết: x2+∣2x−1∣=x2+2023.
Tìm x, biết x−3+21=x−3+42.
Tìm x, biết: x−2+22=6−3x+13.
Tìm x, biết: x−1+x−2+x−4=3.
Tìm x biết: x+21+x+61+x+121+...+x+99001=100x.
Tìm x,y thoả mãn: ∣x−1∣+∣x−2∣+∣y−3∣+∣x−4∣=3.
Tìm x, biết (x−3)(x+21)>0.
Cho các số thực x,y,z thỏa mãn (x−1)2022+(2y−1)2020+∣x+2y−z∣2023=0. Chứng minh rằng x=y.z.
Chứng minh rằng không thể tìm được số nguyên x, y, z thỏa mãn x−y+y−z+z−x=2017.
Cho a,b,x,y thỏa mãn (bx2−ay2)2022+∣x2+y2−1∣=0, (a=0; b=0; a+b=0). Chứng minh rằng a1011x2022+b1011y2022=(a+b)10112.
Tìm x,y,z biết: (3x−21)2018+(y2−20231)2020+(x−z−1)2024=0