Phần 1

(20 câu)
Câu 1

Cặp số (x;y)(x;y) thỏa mãn (2xy+7)2012+x320130\Big(2x-y+7\Big)^{2\,012}+{\Big|x-3\Big|}^{2\,013}\le 0

(x;y)=(3;1)(x;y)=(3;-1).
(x;y)=(3;1)(x;y)=(3;1).
(x;y)=(3;13)(x;y)=(3;13).
(x;y)=(13;3)(x;y)=(13;3).
Câu 2

Cho (2x16)2+3y+120\Big(2x-\dfrac{1}{6}\Big)^2+\Big|3y+12\Big|\le 0.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) (2x16)20\Big(2x-\dfrac{1}{6}\Big)^2\ge 0 với mọi xx.
b) 3y+120|3y+12|\ge 0 với mọi yy.
c) Từ (2x16)2+3y+120\Big(2x-\dfrac{1}{6}\Big)^2+\Big|3y+12\Big|\le 0 suy ra (2x16)2+3y+12=0\Big(2x-\dfrac{1}{6}\Big)^2+\Big|3y+12\Big|=0.
d) x=112x=\dfrac{1}{12}y=4y=4.
Câu 3

Giá trị nào của xx dưới đây thỏa mãn 2x+3=92x\Big|2x+3\Big|=\Big|9-2x\Big|?

x=32x=\dfrac{3}2.
x=6x=6.
x=32x=-\dfrac{3}2.
x=0x=0.
Câu 4

Có bao nhiêu số thực xx thỏa mãn: 3x2x+1=23x-|2x+1|=2?

Trả lời:

Câu 5

Các số thực xx thỏa mãn 2x1x=4|2x-1|-x=4

x{4;1}x \in \{ -4;-1 \}.
x{4;1}x \in \{ 4;-1 \}.
x{5;1}x \in \{ 5;-1 \}.
x{5;1}x \in \{ -5;1 \}.
Câu 6

Các số thực xx thỏa mãn 2x+3=x+2|2x+3|=x+2

x{1}x\in \{ -1\}.
x{1;53}x\in \Big\{ -1;-\dfrac{5}{3} \Big\}.
x{1;53}x\in \Big\{ 1;\dfrac{5}{3} \Big\}.
x{53}x\in \Big\{-\dfrac{5}{3} \Big\}.
Câu 7

Tổng các giá trị xx thỏa mãn 97x=5x3|9-7x|=5x-3 bằng

88.
2-2.
22.
44.
Câu 8

Có bao nhiêu số thực xx thỏa mãn 2xx3=22x-|x-3|=2?

Trả lời:

Câu 9

Các số thực xx thỏa mãn 2x+3x=14|2x+3|-x=14

x{11;73}x\in \Big\{ 11; \dfrac{7}{3} \Big\}.
x{11;173}x\in \Big\{ 11;-\dfrac{17}{3} \Big\}.
x{11;73}x\in \Big\{ -11;-\dfrac{7}{3} \Big\}.
x{11;173}x\in \Big\{ -11;\dfrac{17}{3} \Big\}.
Câu 10

Số thực xx thỏa mãn x7+2x+5=6|x-7|+2x+5=6

x=83x=\dfrac83.
x=6x=6.
x=6x=-6; x=83x = \dfrac83.
x=6x=-6.
Câu 11

Các số thực xx thỏa mãn x+32x=5|x+3|-2x=5

x=83x = -\dfrac83.
x=2x = -2.
x=2x = 2.
x=2x = -2; x=83x = -\dfrac83.
Câu 12

Tích các số thực xx thỏa mãn 25x32x=142|5x-3|-2x=14 bằng

154\dfrac{15}4.
52-\dfrac52.
43-\dfrac43.
53-\dfrac53.
Câu 13

Tính x+3y+zx +3y + z, biết: x12+y+23+x2+xz=0\Big|x-\dfrac12\Big|+\,\Big|y+\dfrac2{3}\Big|+\Big|x^2+xz\Big|=0.

Trả lời:

Câu 14

Cho (x1)2022+y3+(xy+z+3)2022=0.(x-1)^{2\,022}+|y-3|+\Big(xy+z+3\Big)^{2\,022}=0. Tính 8x2y+z.8x-2y+z.

Trả lời:

Câu 15

Cho hai số xx; yy thỏa mãn (x+2022)2024+y2023=0{(x+2\,022)}^{2\,024}+\Big|y-2\,023\Big|=0. Tính D=x+yD=x+y.

Trả lời:

Câu 16

Tính giá trị của biểu thức C=2x55y3+2025C=2{x}^{5}5{y}^{3}+2\,025 tại x,yx, \, y thỏa mãn x1+(y+2)20=0\Big|x-1\Big|+(y + 2)^{20}=0.

Trả lời:

Câu 17

Cho x,yx, \, y thỏa mãn (x2)4+(y1)20220(x-2)^{4}+(y-1)^{2\,022}\le 0 thì giá trị 19x2y+4xy219x^2y+4xy^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Tìm giá trị của biểu thức P=28a2b9ab2P=28{a}^2b-9a{b}^2 với aa; b\,b thỏa mãn (a3)2+(3b+1)1000\Big(a-3\Big)^2+\Big(3b+1\Big)^{100}\le 0.

Trả lời:

Câu 19

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y)(x;y) thỏa mãn: x+2+x1=3(y+2)2|x+2|+|x-1|=3-(y + 2)^2?

Trả lời:

Câu 20

Tính xy|x - y| biết: (2022x)2+y202320230(2\,022-x)^2+{|y-2\,023|}^{2\,023} \le 0.

Trả lời: